Điểm Chuẩn Phân Hiệu Đại Học Huế Tại Quảng Trị 2023

Hội đồng tuyển sinh Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng Trị vừa công bố mức điểm chuẩn trúng tuyển vào các ngành đào tạo của trường. Thí sinh đang háo hức chờ đợi thông tin chi tiết về điểm chuẩn.

 

 

Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng Trị, với cam kết đào tạo chất lượng và sự phát triển địa phương, vừa chính thức công bố thông tin về điểm chuẩn trúng tuyển năm 2023. Hãy cùng chúng tôi khám phá chi tiết trong thông báo chính thức này.

 Điểm Chuẩn Phân Hiệu Đại Học Huế Tại Quảng Trị Xét Theo Điểm Thi THPT Quốc Gia 2023

TUYÊN SINH CÁC NGÀNH

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật môi trường
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510406
 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A09, B00, B04, D07
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật xây dựng
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7580201
 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, D01
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật điện
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520201
 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A02, D01
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: Kinh tế xây dựng
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7580301
 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, C01, D01
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật điều khiển và tự dộng hóa
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520216
 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, D01
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

 

 Điểm Chuẩn Phân Hiệu Đại Học Huế Tại Quảng Trị Xét Theo Điểm Học Bạ 2023

THÔNG TIN XÉT TUYỂN

Công nghệ kỹ thuật môi trường
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510406
 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A09, B00, D07, B04
 Điểm trúng sơ tuyển ( thang điểm 30):
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18.00
 Xét theo điểm thi ĐGNL:

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật môi trường
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510406
 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A09, B00, D07, B04
 Điểm trúng sơ tuyển ( thang điểm 30):
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18.00
 Xét theo điểm thi ĐGNL:

Tên ngành tuyển sinh: kỹ thuật điện
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520201
 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, D01
 Điểm trúng sơ tuyển ( thang điểm 30):
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18.00
 Xét theo điểm thi ĐGNL:

Tên ngành tuyển sinh: Kinh tế xây dựng
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7580301
 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,C01, D01
 Điểm trúng sơ tuyển ( thang điểm 30):
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18.00
 Xét theo điểm thi ĐGNL:

Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật điều khiển và tự đông hóa
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520216
 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, D01
 Điểm trúng sơ tuyển ( thang điểm 30):
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18.00
 Xét theo điểm thi ĐGNL:

Review chi tiết thông tin về các ngành đào tạo Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng Trị:

Review Tìm hiểu về: Ngành Quản trị dịch vụ và du lịch lữ hành

Review Tìm hiểu về: Ngành Du lịch

Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật xây dựng

Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường

Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật điện

Review Tìm hiểu về: Ngành Kinh tế xây dựng

Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ thông tin

Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

 

Điểm Chuẩn Phân Hiệu Đại Học Huế Tại Quảng Trị được Ban giám hiệu nhà trường công bố cụ thể như sau

Ngành Kinh tế xây dựng

Mã ngành: 7580301

Điểm chuẩn: 15

Ngành Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Điểm chuẩn: 15

Ngành Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Điểm chuẩn: 16

Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Điểm chuẩn: 16

Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Điểm chuẩn: 15

Ngành Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7810103

Điểm chuẩn: 17

Ngành Du lịch

Mã ngành: 7810101

Điểm chuẩn: 17

Ngành Quản trị dịch vụ và du lịch lữ hành

Mã ngành: 7810103

Điểm chuẩn: 17

Điểm Chuẩn Phân Hiệu Đại Học Huế Tại Quảng Trị Xét Theo Học Bạ 2022

NHÓM NGÀNH ĐÀO TẠO TẠI PHÂN HIỆU

Ngành Kinh tế xây dựng

Mã ngành: 7580301

Tổ hợp xét: A00; A01; A09; C14

Điểm xét tuyển học bạ: 18.00

Ngành Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp xét: A00; A01; A09; A10

Điểm xét tuyển học bạ: 18.00

Ngành Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp xét: A00; A01; A10; D07

Điểm xét tuyển học bạ: 18.00

Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp xét: A00; A01; A10; D07

Điểm xét tuyển học bạ: 18.00

Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp xét: A09; B00; B04; D07

Điểm xét tuyển học bạ:  18.00

LIÊN KẾT VỚI ĐẠI HỌC KINH TẾ HUẾ (ĐÀO TẠO 2 NĂM TẠI PHÂN HIỆU, 2 NĂM TẠI HUẾ)

Ngành Marketing

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp xét: A00; A01; C15; D01

Điểm xét tuyển học bạ: 25.00

Ngành Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp xét: A00; A01; C15; D01

Điểm xét tuyển học bạ: 25.00

LIÊN KẾT VỚI TRƯỜNG DU LỊCH HUẾ (ĐÀO TẠO 2 NĂM TẠI PHÂN HIỆU, 2 NĂM TẠI HUẾ)

Ngành Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp xét: A00; C00; D01; D10

Điểm xét tuyển học bạ: 21.50

Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp xét: A00; C00; D01; D10

Điểm xét tuyển học bạ: 22.00

LIÊN KẾT VỚI ĐẠI HỌC KHOA HỌC HUẾ (ĐÀO TẠO 2 NĂM TẠI PHÂN HIỆU, 2 NĂM TẠI HUẾ)

Ngành Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm xét tuyển học bạ: 21.00

Kết luận: Với thông tin điểm chuẩn trường Phân Hiệu Đại Học Huế Tại Quảng Trị trên đây các bạn thí sinh có thể cập nhật ngay tại đây. 

Nội Dung Liên Quan:

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.