Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Quốc Dân 2023 Cập Nhật Mới Nhất

Điểm Chuẩn là cơ hội để bạn chuẩn bị tốt hơn cho tương lai học tập và nghề nghiệp. Thông tin về Điểm Chuẩn NEU năm 2023 sẽ giúp bạn sẵn sàng cho một hành trình đại học đầy triển vọng.

Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế Quốc Dân năm 2023 đã lộ diện. Đừng bỏ lỡ cơ hội xem bài viết này để cập nhật thông tin mới nhất về điểm chuẩn và quy trình đăng ký.

 

Điểm Chuẩn  Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Xét Theo Điểm Thi 2023

THÔNG TIN NGÀNH TUYỂN SINH

Tên ngành tuyển sinh: Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh hệ số 2)

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7220201

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 36,50

Tên ngành tuyển sinh: Kinh tế học (ngành Kinh tế)

Mã Ngành Tuyển Sinh: 73101011

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 27,10

Tên ngành tuyển sinh: Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310101_2

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 27,05

Tên ngành tuyển sinh: Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế)

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310101 3

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 27,15

Tên ngành tuyển sinh: Kinh tế đầu tư

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310104

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 27,50

Tên ngành tuyển sinh: Kinh tế phát triển

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310105

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 27,35

Tên ngành tuyển sinh: Kinh tế quốc tế

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310106

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 27,35

Tên ngành tuyển sinh: Thống kê kinh tế (Toán hệ số 2)

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310107

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 36,20

Tên ngành tuyển sinh: Toán kinh tế (Toán hệ số 2)

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310108

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 35,95

Tên ngành tuyển sinh: Quan hệ công chúng

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7320108

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 27,20

Tên ngành tuyển sinh: Quản trị kinh doanh

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340101

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 27,25

Tên ngành tuyển sinh: Marketing

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340115

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 27,55

Tên ngành tuyển sinh: Bất động sản

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340116

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 26,40

Tên ngành tuyển sinh: Kinh doanh quốc tế

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340120

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 27,50

Tên ngành tuyển sinh: Kinh doanh thương mại

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340121

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 27,35

Tên ngành tuyển sinh: Thương mại điện từ

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340122

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 27,65

Tên ngành tuyển sinh: Tài chính-Ngân hàng

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340201

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 27,10

Tên ngành tuyển sinh: Bảo hiểm

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340204

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 26,40

Tên ngành tuyển sinh: Kế toán

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340301

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 27,05

Tên ngành tuyển sinh: Kiểm toán

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340302

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 27,20

Tên ngành tuyển sinh: Khoa học quản lý

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340401

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 27,05

Tên ngành tuyển sinh: Quản lý công

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340403

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 26,75

Tên ngành tuyển sinh: Quản trị nhân lực

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340404

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 27,10

Tên ngành tuyển sinh: Hệ thống thông tin quản lý (Toán hệ số 2)

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340405

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 36 15

Tên ngành tuyển sinh: Quản lý dự án

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340409

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 27,15

Tên ngành tuyển sinh: Luật

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7380101

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 26,60

Tên ngành tuyển sinh: Luật kinh tế

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7380107

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 26,85

Tên ngành tuyển sinh: Khoa học máy tính (Toán hệ số 2)

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480101

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 35,35

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ thông tin (Toán hệ số 2)

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480201

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 35,30

Tên ngành tuyển sinh: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510605

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 27,40

Tên ngành tuyển sinh: Kinh doanh nông nghiệp

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7620114

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 26,60

Tên ngành tuyển sinh: Kinh tế nông nghiệp

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7620115

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 26,20

Tên ngành tuyển sinh: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7810103

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 26,75

Tên ngành tuyển sinh: Quản trị khách sạn

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7810201

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 26,75

Tên ngành tuyển sinh: Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7850101

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 26,40

Tên ngành tuyển sinh: Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7850102

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 26,35

Tên ngành tuyển sinh: Quản lý đất đai

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7850103

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 26,55

Tên ngành tuyển sinh: Quản trị kinh doanh (E-BBA)

Mã Ngành Tuyển Sinh: EBBA

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 27,10

Tên ngành tuyển sinh: Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) (tiếng Anh hệ số 2)

Mã Ngành Tuyển Sinh: EP01

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 36,10

Tên ngành tuyển sinh: Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary)

Mã Ngành Tuyển Sinh: EP02

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 26,45

Tên ngành tuyển sinh: Khoa học dữ liệu trong KT & KD (DSEB)

Mã Ngành Tuyển Sinh: EP03

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 26,85

Tên ngành tuyển sinh: Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ACT-ICAEW)

Mã Ngành Tuyển Sinh: EP04

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 26,90

Tên ngành tuyển sinh: Kinh doanh số (E-BDB)

Mã Ngành Tuyển Sinh: EP05

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 26,85

Tên ngành tuyển sinh: Phân tích kinh doanh (BA)

Mã Ngành Tuyển Sinh: EP06

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 27,15

Tên ngành tuyển sinh: Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)

Mã Ngành Tuyển Sinh: EP07

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 26,65

Tên ngành tuyển sinh: Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)

Mã Ngành Tuyển Sinh: EP08

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 26,60

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ tài chính (BFT)

Mã Ngành Tuyển Sinh: EP09

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 26,75

Tên ngành tuyển sinh: Tài chính và Đầu tư (RFI) (tiếng Anh hệ số 2)

Mã Ngành Tuyển Sinh: EP10

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 36,50

Tên ngành tuyển sinh: Quản trị khách sạn quốc tế (1 IME) (tiếng Anh hệ số 2)

Mã Ngành Tuyển Sinh: EP1Ỉ

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 35,75

Tên ngành tuyển sinh: Kiểm toán tích hợp CỘT (AWD-ICAEW)

Mã Ngành Tuyển Sinh: EP12

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 27,20

Tên ngành tuyển sinh: Kinh tế học tài chính (FE)

Mã Ngành Tuyển Sinh: EP13

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 26,75

Tên ngành tuyển sinh: Logistics và QLCL tích hợp CỘT (LSIC) (tiếng Anh hệ số 2)

Mã Ngành Tuyển Sinh: EPI4

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 36,40

Tên ngành tuyển sinh: Quản lý công và Chính sách (E-PMP)

Mã Ngành Tuyển Sinh: EPMP

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 26,10

Tên ngành tuyển sinh: POHE-Quản trị khách sạn (tiếng Anh hệ số 2)

Mã Ngành Tuyển Sinh: POHE 1

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 35,65

Tên ngành tuyển sinh: POHE-Quản trị lữ hành (tiếng Anh hệ số 2)

Mã Ngành Tuyển Sinh: POHE2

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 35,65

Tên ngành tuyển sinh: POHE-Truyền thông Marketing (tiếng Anh hệ số 2)

Mã Ngành Tuyển Sinh: POHE 3

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 37,10

Tên ngành tuyển sinh: POHE-Luật kinh doanh (tiếng Anh hệ số 2)

Mã Ngành Tuyển Sinh: POHE 4

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 36,20

Tên ngành tuyển sinh: POHE-Quản trị kinh doanh thương mại (tiếng Anh hệ số 2)

Mã Ngành Tuyển Sinh: POHE5

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 36,85

Tên ngành tuyển sinh: POUE-Ọuàn lý thị trường (tiếng Anh hệ số 2)

Mã Ngành Tuyển Sinh: POHE6

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 35,65

Tên ngành tuyển sinh: POHE-Thẩm định giá (tiếng Anh hệ số 2)

Mã Ngành Tuyển Sinh: POHE7

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 35,85

 

Điểm Chuẩn  Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Xét Theo Điểm Học Bạ 2023

THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN

Mã Ngành Tuyển Sinh: 722021

Tên ngành tuyển sinh:   Ngôn ngữ Anh

Điểm chuẩn học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 23.48

Nhóm Đt2: 19.80

Nhóm Đt3: 21.03

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310101_1

Tên ngành tuyển sinh:   Kinh tế học (ngành Kinh tế)

Điểm chuẩn học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 24.19

Nhóm Đt2: 20.60

Nhóm Đt3: 21.20

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310101_2

Tên ngành tuyển sinh: Kinh tế và quản lý đô thị(ngành Kinh tế)

Điểm chuẩn học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 26.06

Nhóm Đt2: 18.40

Nhóm Đt3: 20.11

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310101_3

Tên ngành tuyển sinh: Kinh tế và QL NNL (ngành kinh tế)

Điểm chuẩn học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 22.88

Nhóm Đt2: 21.05

Nhóm Đt3: 20.00

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310104

Tên ngành tuyển sinh: Kinh tế đầu tư

Điểm chuẩn học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 25.11

Nhóm Đt2: 21.00

Nhóm Đt3: 21.39

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310105

Tên ngành tuyển sinh: Kinh tế phát triển

Điểm chuẩn học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 22.88

Nhóm Đt2: 20.45

Nhóm Đt3: 19.60

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310106

Tên ngành tuyển sinh: Kinh tế quốc tế

Điểm chuẩn học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 27.47

Nhóm Đt2: 22.80

Nhóm Đt3: 23.66

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310107

Tên ngành tuyển sinh: Thống kê kinh tế

Điểm chuẩn học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 23.12

Nhóm Đt2: 19.50

Nhóm Đt3: 19.26

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310108

Tên ngành tuyển sinh: Toán kinh tế

Điểm chuẩn học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 23.06

Nhóm Đt2: 20.30

Nhóm Đt3: 22.54

Mã Ngành Tuyển Sinh: 73280101

Tên ngành tuyển sinh: Quan hệ công chúng

Điểm chuẩn học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 25.88

Nhóm Đt2: 20.30

Nhóm Đt3: 22.54

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340101

Tên ngành tuyển sinh: Quản trị kinh doanh

Điểm chuẩn học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 25.47

Nhóm Đt2: 21.45

Nhóm Đt3: 21.39

Mã Ngành Tuyển Sinh:07340115

Tên ngành tuyển sinh: Marketing

Điểm chuẩn học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 26.81

Nhóm Đt2: 22.30

Nhóm Đt3: 22.93

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340116

Tên ngành tuyển sinh: Bất động sản

Điểm chuẩn học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 23.06

Nhóm Đt2: 19.50

Nhóm Đt3: 19.94

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340120

Tên ngành tuyển sinh: Kinh doanh quốc tế

Điểm chuẩn học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 28.13

Nhóm Đt2: 23.43

Nhóm Đt3:24.11

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340121

Tên ngành tuyển sinh: Kinh doanh thương mại

Điểm chuẩn học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 26.06

Nhóm Đt2: 23.43

Nhóm Đt3: 22.74

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340122

Tên ngành tuyển sinh: Thương mại điện tử

Điểm chuẩn học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 27.00

Nhóm Đt2: 23.28

Nhóm Đt3: 23.54

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340201

Tên ngành tuyển sinh: Tài chính - Ngân hàng

Điểm chuẩn học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 25.69

Nhóm Đt2: 21.00

Nhóm Đt3: 22.11

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340204

Tên ngành tuyển sinh: Bảo hiểm

Điểm chuẩn học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 22.88

Nhóm Đt2: 18.20

Nhóm Đt3: 18.40

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340301

Tên ngành tuyển sinh: Kế toán

Điểm chuẩn học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 23.70

Nhóm Đt2: 21.15

Nhóm Đt3: 21.37

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340302

Tên ngành tuyển sinh: Kiểm toán

Điểm chuẩn học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 27.56

Nhóm Đt2: 22.70

Nhóm Đt3: 23.33

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340402

Tên ngành tuyển sinh: Khoa học quản lý

Điểm chuẩn học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 23.44

Nhóm Đt2: 18.20

Nhóm Đt3: 18.29

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340403

Tên ngành tuyển sinh: Quản lý công

Điểm chuẩn học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 23.25

Nhóm Đt2: 18.00

Nhóm Đt3: 18.74

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340404

Tên ngành tuyển sinh: Quản trị nhân lực

Điểm chuẩn học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 24.20

Nhóm Đt2: 21.25

Nhóm Đt3: 21.85

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340405

Tên ngành tuyển sinh: Hệ thống thông tin quản lý

Điểm chuẩn học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 23.84

Nhóm Đt2: 21.25

Nhóm Đt3:19.60

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340409

Tên ngành tuyển sinh: Quản lý dự án

Điểm chuẩn học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 24.00

Nhóm Đt2: 19.40

Nhóm Đt3: 20.10

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7380101

Tên ngành tuyển sinh: Luật

Điểm chuẩn học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 23.44

Nhóm Đt2: 20.00

Nhóm Đt3: 20.80

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7380107

Tên ngành tuyển sinh: Luật kinh tế

Điểm chuẩn học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 24.75

Nhóm Đt2: 20.60

Nhóm Đt3: 21.39

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480101

Tên ngành tuyển sinh: Khoa học máy tính

Điểm chuẩn học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 25.30

Nhóm Đt2: 21.00

Nhóm Đt3: 21.66

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480201

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ thông tin

Điểm chuẩn học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 21.67

Nhóm Đt2: 21.05

Nhóm Đt3: 21.11

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510605

Tên ngành tuyển sinh: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Điểm chuẩn học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 27.28

Nhóm Đt2: 24.00

Nhóm Đt3: 23.71

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7620114

Tên ngành tuyển sinh: Kinh doanh nông nghiệp

Điểm chuẩn học bạ THPT:

Nhóm Đt1:

Nhóm Đt2: 18.05

Nhóm Đt3: 18.40

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7620115

Tên ngành tuyển sinh: Kinh tế nông nghiệp

Điểm chuẩn học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 26.25

Nhóm Đt2: 18.00

Nhóm Đt3: 18.29

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7810103

Tên ngành tuyển sinh: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Điểm chuẩn học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 25.31

Nhóm Đt2: 19.45

Nhóm Đt3: 19.06

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7810201

Tên ngành tuyển sinh: Quản trị khách sạn

Điểm chuẩn học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 22.75

Nhóm Đt2: 20.45

Nhóm Đt3: 21.56

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7850101

Tên ngành tuyển sinh: Quản lý tài nguyên và môi trường

Điểm chuẩn học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 22.69

Nhóm Đt2: 18.05

Nhóm Đt3: 18.51

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7850102

Tên ngành tuyển sinh: Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Điểm chuẩn học bạ THPT:

Nhóm Đt1:

Nhóm Đt2: 18.05

Nhóm Đt3: 18.29

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7850103

Tên ngành tuyển sinh: Quản lý đất đai

Điểm chuẩn học bạ THPT:

Nhóm Đt1:

Nhóm Đt2: 18.00

Nhóm Đt3: 18.88

Mã Ngành Tuyển Sinh: EBBA

Tên ngành tuyển sinh: Quản trị kinh doanh

Điểm chuẩn học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 23.44

Nhóm Đt2: 18.80

Nhóm Đt3: 19.62

Mã Ngành Tuyển Sinh: EP01

Tên ngành tuyển sinh: Khởi nghiệp và phát triển KD

Điểm chuẩn học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 23.00

Nhóm Đt2: 18.00

Nhóm Đt3: 18.29

Mã Ngành Tuyển Sinh: EP02

Tên ngành tuyển sinh: Định phí BH & Quản trị rủi ro

Điểm chuẩn học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 26.81

Nhóm Đt2: 18.00

Nhóm Đt3: 19.14

Mã Ngành Tuyển Sinh: EP03

Tên ngành tuyển sinh: Khoa học dữ liệu KT&KD

Điểm chuẩn học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 27.19

Nhóm Đt2: 20.05

Nhóm Đt3: 21.03

Mã Ngành Tuyển Sinh: EP04

Tên ngành tuyển sinh: Kế toán tích hợp CCQT

Điểm chuẩn học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 25.31

Nhóm Đt2: 19.30

Nhóm Đt3: 21.43

Mã Ngành Tuyển Sinh: EP05

Tên ngành tuyển sinh: Kinh doanh số

Điểm chuẩn học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 25.88

Nhóm Đt2: 19.65

Nhóm Đt3: 21.59

Mã Ngành Tuyển Sinh: EP06

Tên ngành tuyển sinh: Phân tích kinh doanh

Điểm chuẩn học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 27.02

Nhóm Đt2: 19.85

Nhóm Đt3: 22.80

Mã Ngành Tuyển Sinh: EP07

Tên ngành tuyển sinh: Quản trị điều hành thông minh

Điểm chuẩn học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 23.35

Nhóm Đt2: 18.05

Nhóm Đt3: 18.74

Mã Ngành Tuyển Sinh: EP08

Tên ngành tuyển sinh: Quản trị chất lượng và đổi mới

Điểm chuẩn học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 23.63

Nhóm Đt2: 18.00

Nhóm Đt3: 19.09

Mã Ngành Tuyển Sinh: EP09

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ tài chính

Điểm chuẩn học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 24.56

Nhóm Đt2: 19.40

Nhóm Đt3: 19.60

Mã Ngành Tuyển Sinh: EP010

Tên ngành tuyển sinh: Tài chính và đầu tư

Điểm chuẩn học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 25.83

Nhóm Đt2: 18.20

Nhóm Đt3: 18.40

Mã Ngành Tuyển Sinh: EP11

Tên ngành tuyển sinh: Quản trị khách sạn quốc tế

Điểm chuẩn học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 24.00

Nhóm Đt2: 18.05

Nhóm Đt3: 18.54

Mã Ngành Tuyển Sinh: EP12

Tên ngành tuyển sinh: Kiểm toán tích hợp CCQT

Điểm chuẩn học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 26.63

Nhóm Đt2: 20.60

Nhóm Đt3: 22.80

Mã Ngành Tuyển Sinh: EP13

Tên ngành tuyển sinh: Kinh tế học tài chính

Điểm chuẩn học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 22.69

Nhóm Đt2: 18.00

Nhóm Đt3: 18.29

Mã Ngành Tuyển Sinh: EP14

Tên ngành tuyển sinh: Logistis và QLCCC tích hợp CCQT

Điểm chuẩn học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 26.38

Nhóm Đt2: 20.95

Nhóm Đt3: 22.86

Mã Ngành Tuyển Sinh:EPMP

Tên ngành tuyển sinh: Quản lý công và Chính sách

Điểm chuẩn học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 25.13

Nhóm Đt2: 18.05

Nhóm Đt3: 18.63

Mã Ngành Tuyển Sinh: POHE1

Tên ngành tuyển sinh: POHE-Quản trị khách sạn

Điểm chuẩn học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 23.25

Nhóm Đt2: 18.40

Nhóm Đt3: 19.62

Mã Ngành Tuyển Sinh: POHE2

Tên ngành tuyển sinh: POHE-Quản trị lữ hành

Điểm chuẩn học bạ THPT:

Nhóm Đt1:

Nhóm Đt2: 18.05

Nhóm Đt3: 18.54

Mã Ngành Tuyển Sinh: POHE3

Tên ngành tuyển sinh: POHE-Truyền thông marketing

Điểm chuẩn học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 26.25

Nhóm Đt2: 20.85

Nhóm Đt3: 22.40

Mã Ngành Tuyển Sinh:POHE4

Tên ngành tuyển sinh: POHE-Luật kinh doanh

Điểm chuẩn học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 23.84

Nhóm Đt2: 18.80

Nhóm Đt3: 18.97

Mã Ngành Tuyển Sinh: OHE5

Tên ngành tuyển sinh: POHE-Quản trị kinh doanh thương mại

Điểm chuẩn học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 24.40

Nhóm Đt2: 22.00

Nhóm Đt3: 21.49

Mã Ngành Tuyển Sinh: POHE6

Tên ngành tuyển sinh: POHE-Quản lý thị trường

Điểm chuẩn học bạ THPT:

Nhóm Đt1: 22.93

Nhóm Đt2: 18.30

Nhóm Đt3: 18.74

Mã Ngành Tuyển Sinh: POHE7

Tên ngành tuyển sinh:   POHE-Thẩm định giá

Điểm chuẩn học bạ THPT:

Nhóm Đt1:

Nhóm Đt2: 18.00

Nhóm Đt3: 18.76

Review Chi Tiết Thông Tin Về Các Ngành Đào Tạo Đại Học Kinh tế quốc dân:

Review Tìm hiểu về: Ngành Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 

Review Tìm hiểu về: Ngành Quản lý đất đai

Review Tìm hiểu về: Ngành Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) - (Tiếng Anh hệ số 2)

Review Tìm hiểu về: Ngành Toán kinh tế

Review Tìm hiểu về: Ngành Bảo hiểm

Review Tìm hiểu về: Ngành Bất động sản

Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ tài chính (BFT)

Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ thông tin

Review Tìm hiểu về: Ngành Hệ thống thông tin quản lý

Review Tìm hiểu về: Ngành Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD-ICAEW)

Review Tìm hiểu về: Ngành Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

Review Tìm hiểu về: Ngành Kế toán

Review Tìm hiểu về: Ngành Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB)

Review Tìm hiểu về: Ngành Khoa học máy tính

Review Tìm hiểu về: Ngành Khoa học quản lý

Review Tìm hiểu về: Ngành Kiểm toán

Review Tìm hiểu về: Ngành Kinh doanh quốc tế

Review Tìm hiểu về: Ngành Kinh doanh thương mại

Review Tìm hiểu về: Ngành Kinh tế đầu tư

Review Tìm hiểu về: Ngành Kinh tế nông nghiệp

Review Tìm hiểu về: Ngành Kinh tế 

Review Tìm hiểu về: Ngành Kinh tế phát triển

Review Tìm hiểu về: Ngành Kinh tế quốc tế

Review Tìm hiểu về: Ngành Kinh tế

Review Tìm hiểu về: Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Review Tìm hiểu về: Ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC)  - (Tiếng Anh hệ số 2)

Review Tìm hiểu về: Ngành Luật

Review Tìm hiểu về: Ngành Luật kinh tế

Review Tìm hiểu về: Ngành Marketing

Review Tìm hiểu về: Ngành Ngôn ngữ Anh

Review Tìm hiểu về: Ngành Phân tích kinh doanh (BA)

Review Tìm hiểu về: Ngành Đầu tư tài chính (BFI) - (Tiếng Anh hệ số 2)

Review Tìm hiểu về: Ngành Quan hệ công chúng

Review Tìm hiểu về: Ngành Quản lý công và chính sách học bằng tiếng Anh (EPMP)

Review Tìm hiểu về: Ngành Quản lý công

Review Tìm hiểu về: Ngành Quản lý công và chính sách (E-PMP)

Review Tìm hiểu về: Ngành Quản lý dự án

Review Tìm hiểu về: Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường

Review Tìm hiểu về: Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Review Tìm hiểu về: Ngành Quản trị khách sạn

Review Tìm hiểu về: Ngành Quản trị kinh doanh

Review Tìm hiểu về: Ngành Quản trị kinh doanh học bằng tiếng Anh (EBBA)

Review Tìm hiểu về: Ngành Quản trị kinh doanh (E-BBA)

Review Tìm hiểu về: Ngành Quản trị nhân lực

Review Tìm hiểu về: Ngành Tài chính - Ngân hàng

Review Tìm hiểu về: Ngành Thống kê kinh tế

Review Tìm hiểu về: Ngành Thương mại điện tử

Review Tìm hiểu về: Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE) - (Tiếng Anh hệ số 2)

Review Tìm hiểu về: Ngành Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) học bằng tiếng Anh

Review Tìm hiểu về: Ngành Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) - (tiếng Anh hệ số 2)

Review Tìm hiểu về: Ngành Kinh doanh số (E-BDB)

Review Tìm hiểu về: Ngành Ngân hàng

Review Tìm hiểu về: Ngành Quản trị chất lượng đổi mới (E-MQI)

Review Tìm hiểu về: Ngành Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)

Review Tìm hiểu về: Ngành Tài chính công 

Review Tìm hiểu về: Ngành Tài chính doanh nghiệp 

 

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế quốc dân năm 2022 chi tiết tại bảng dưới đây:

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Điểm chuẩn: 27.65

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Điểm chuẩn: 28.15

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Điểm chuẩn: 27.75

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Điểm chuẩn: 28.00

Marketing

Mã ngành: 7340115

Điểm chuẩn: 28.00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Điểm chuẩn: 27.45

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Điểm chuẩn: 27.25

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Điểm chuẩn: 27.70

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Điểm chuẩn: 27.55

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Điểm chuẩn: 26.85

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Điểm chuẩn: 27.45

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Điểm chuẩn: 26.85

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Điểm chuẩn: 26.70

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Điểm chuẩn: 27.50

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Điểm chuẩn: 26.65

Bảo hiểm

Mã ngành: 7340204

Điểm chuẩn: 26.40

Thống kê kinh tế

Mã ngành: 7310107

Điểm chuẩn: 27.20

Toán kinh tế

Mã ngành: 7310108

Điểm chuẩn: 27.15

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Điểm chuẩn: 27.50

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Điểm chuẩn: 26.10

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 

Mã ngành: 7850102

Điểm chuẩn: 26.10

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Điểm chuẩn: 35.85

Quản trị kinh doanh học bằng tiếng Anh (EBBA)

Mã ngành: EBBA

Điểm chuẩn: 26.80

Quản lý công và chính sách học bằng tiếng Anh (EPMP)

Mã ngành: EPMP

Điểm chuẩn: 26.10

Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Điểm chuẩn: 27.50

Khoa học quản lý

Mã ngành: 7340401

Điểm chuẩn: 26.85

Quản lý công

Mã ngành: 7340403

Điểm chuẩn: 26.60

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Điểm chuẩn: 26.10

Luật

Mã ngành: 7380101

Điểm chuẩn: 26.30

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Điểm chuẩn: 27.00

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Điểm chuẩn: 26.20

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Điểm chuẩn: 27.00

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Điểm chuẩn: 28.20

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Điểm chuẩn: 28.10

Quản lý dự án

Mã ngành: 7340409

Điểm chuẩn: 27.30

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Điểm chuẩn: 28.60

Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) - (tiếng Anh hệ số 2)

Mã ngành: EP01

Điểm chuẩn: 34.90

Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) học bằng tiếng Anh

Mã ngành: EP02

Điểm chuẩn: 26.40

Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB)

Mã ngành: EP03

Điểm chuẩn: 26.50

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

Mã ngành: EP04

Điểm chuẩn: 26.80

Kinh doanh số (E-BDB)

Mã ngành: EP05

Điểm chuẩn: 26.80

Phân tích kinh doanh (BA)

Mã ngành: EP06

Điểm chuẩn: 27.20

Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)

Mã ngành: EP07

Điểm chuẩn: 26.90

Quản trị chất lượng đổi mới (E-MQI)

Mã ngành: EP08

Điểm chuẩn: 26.45

Công nghệ tài chính (BFT)

Mã ngành: EP09

Điểm chuẩn: 26.90

Đầu tư tài chính (BFI) - (Tiếng Anh hệ số 2)

Mã ngành: EP10

Điểm chuẩn: 36.25

Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) - (Tiếng Anh hệ số 2)

Mã ngành: EP11

Điểm chuẩn: 34.60

Quản lý công và chính sách (E-PMP)

Mã ngành: EPMP

Điểm chuẩn: 26.10

Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE) - (Tiếng Anh hệ số 2)

Mã ngành: POHE

Điểm chuẩn: 36.75

Ngân hàng

Mã ngành: CT1

Điểm chuẩn: 27.60

Tài chính công 

Mã ngành: CT2

Điểm chuẩn: 27.50

Tài chính doanh nghiệp 

Mã ngành: CT3

Điểm chuẩn: 27.90

Quản trị kinh doanh (E-BBA)

Mã ngành: EBBA

Điểm chuẩn: 26.80

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD-ICAEW)

Mã ngành: EP12

Điểm chuẩn: 27.20

Kinh tế 

Mã ngành: EP13

Điểm chuẩn: 26.50

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC)  - (Tiếng Anh hệ số 2)

Mã ngành: EP14

Điểm chuẩn: 36.25

Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Xét Theo Học Bạ 2022

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Điểm trúng tuyển học bạ: 23.31

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Điểm trúng tuyển học bạ: 26.06

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Điểm trúng tuyển học bạ: 27.00

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Điểm trúng tuyển học bạ: 27.56

Marketing

Mã ngành: 7340115

Điểm trúng tuyển học bạ: 26.06

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Điểm trúng tuyển học bạ: 25.13

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Điểm trúng tuyển học bạ: 25.88

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Điểm trúng tuyển học bạ: 25.00

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Điểm trúng tuyển học bạ:

Quản trị khách sạn

Mã ngành: POHE1

Điểm trúng tuyển học bạ: 24.75

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Điểm trúng tuyển học bạ: 24.75

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Điểm trúng tuyển học bạ: 20.65

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Điểm trúng tuyển học bạ: 27.56

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Điểm trúng tuyển học bạ:  23.63

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Điểm trúng tuyển học bạ: 23.06

Bảo hiểm

Mã ngành: 7340204

Điểm trúng tuyển học bạ: 24.56

Thống kê kinh tế

Mã ngành: 7310107

Điểm trúng tuyển học bạ: 22.69

Toán kinh tế

Mã ngành: 7310108

Điểm trúng tuyển học bạ: 24.00

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Điểm trúng tuyển học bạ: 24.56

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Điểm trúng tuyển học bạ: 19.50

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 

Mã ngành: 7850102

Điểm trúng tuyển học bạ: 19.35

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Điểm trúng tuyển học bạ: 22.50

Quản trị kinh doanh học bằng tiếng Anh (EBBA)

Mã ngành: EBBA

Điểm trúng tuyển học bạ: 24.19

Quản lý công và chính sách học bằng tiếng Anh (EPMP)

Mã ngành: EPMP

Điểm trúng tuyển học bạ: 23.63

Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Điểm trúng tuyển học bạ: 23.13

Khoa học quản lý

Điểm trúng tuyển học bạ: 23.25

Quản lý công

Mã ngành: 7340403

Điểm trúng tuyển học bạ: 23.38

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Điểm trúng tuyển học bạ: 25.88

Luật

Mã ngành: 7380101

Điểm trúng tuyển học bạ: 26.81

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Điểm trúng tuyển học bạ: 23.25

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Điểm trúng tuyển học bạ: 19.60

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Điểm trúng tuyển học bạ: 25.50

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Điểm trúng tuyển học bạ: 25.88

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Điểm trúng tuyển học bạ: 26.25

Quản lý dự án

Điểm trúng tuyển học bạ: 23.13

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Điểm trúng tuyển học bạ: 25.81

Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) - (tiếng Anh hệ số 2)

Mã ngành: EP01

Điểm trúng tuyển học bạ: 23.94

Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) học bằng tiếng Anh

Mã ngành: EP02

Điểm trúng tuyển học bạ: 27.94

Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB)

Mã ngành: EP03

Điểm trúng tuyển học bạ: 27.00

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

Mã ngành: EP04

Điểm trúng tuyển học bạ: 23.88

Kinh doanh số (E-BDB)

Mã ngành: EP05

Điểm trúng tuyển học bạ: 24.81

Phân tích kinh doanh (BA)

Mã ngành: EP06

Điểm trúng tuyển học bạ: 26.81

Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)

Mã ngành: EP07

Điểm trúng tuyển học bạ: 19.50

Quản trị chất lượng đổi mới (E-MQI)

Điểm trúng tuyển học bạ: 23.25

Công nghệ tài chính (BFT)

Mã ngành: EP09

Điểm trúng tuyển học bạ: 24.00

Đầu tư tài chính (BFI) - (Tiếng Anh hệ số 2)

Mã ngành: EP10

Điểm trúng tuyển học bạ: 26.44

Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) - (Tiếng Anh hệ số 2)

Mã ngành: EP11

Điểm trúng tuyển học bạ: 23.44

Quản lý công và chính sách (E-PMP)

Mã ngành: EPMP

Điểm trúng tuyển học bạ: 23.63

Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE) - (Tiếng Anh hệ số 2)

Mã ngành: POHE

Điểm trúng tuyển học bạ:

Ngân hàng

Mã ngành: CT1

Điểm trúng tuyển học bạ:

Tài chính công 

Mã ngành: CT2

Điểm trúng tuyển học bạ:

Tài chính doanh nghiệp 

Mã ngành: CT3

Điểm trúng tuyển học bạ:

Quản trị kinh doanh (E-BBA)

Mã ngành: EBBA

Điểm trúng tuyển học bạ: 24.19

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD-ICAEW)

Mã ngành: EP12

Điểm trúng tuyển học bạ: 23.88

Kinh tế 

Mã ngành: EP13

Điểm trúng tuyển học bạ: 23.06       

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC)  - (Tiếng Anh hệ số 2)

Mã ngành: EP14

Điểm trúng tuyển học bạ: 25.13

Kết luận: Với thông tin điểm chuẩn trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân trên đây các bạn thí sinh có thể cập nhật ngay tại đây. 

Nội Dung Liên Quan:

By: Minh Vũ

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.