Điểm chuẩn Đại Học Nha Trang 2023 Cập Nhật Mới Nhất
Đại Học Nha Trang tự hào khi công bố điểm chuẩn trúng tuyển cho năm 2023. Thí sinh và phụ huynh hãy nắm vững thông tin này để chuẩn bị cho hành trình học tập tại trường.
Đại Học Nha Trang tự hào công bố Thông Báo Điểm Chuẩn Trường Đại Học Nha Trang 2023, cung cấp mức điểm chuẩn chi tiết cho các thí sinh và phụ huynh.
Điểm Chuẩn Đại Học Nha Trang Xét Theo Học Bạ 2023
|
THÔNG TIN NGÀNH |
|
1. Chương trình đặc biệt |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7540105MP |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7620301MP |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340101A |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340301PHE |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480201PHE |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7810201PHE |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7810103P |
|
2. Chương trình chuẩn |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7620303 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7620305 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7620301 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7420201 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520320 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520103 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510202 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520114 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520115 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7840106 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520116 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520122 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520130 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520201 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520216 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7580201 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7580205 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520301 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7540101 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7540105 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480201 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340405 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7810103 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7810201 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340101 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340115 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340121 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340201 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340301 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7380101 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7220201 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310101 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310105 |
Review chi tiết thông tin về các ngành đào tạo Đại Học Nha Trang:
Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ chế biến thủy sản
Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ chế tạo máy
Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ sinh học
Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ thông tin (Định hướng nghề nghiệp, song ngữ Việt – Anh)
Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ thông tin
Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ thực phẩm
Review Tìm hiểu về: Ngành Hệ thống thông tin quản lý
Review Tìm hiểu về: Ngành Kế toán
Review Tìm hiểu về: Ngành Kế toán (Định hướng nghề nghiệp, song ngữ Việt – Anh)
Review Tìm hiểu về: Ngành Khai thác thủy sản
Review Tìm hiểu về: Ngành Khoa học hàng hải
Review Tìm hiểu về: Ngành Kinh doanh thương mại
Review Tìm hiểu về: Ngành Kinh tế phát triển
Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật cơ điện tử
Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật cơ khí
Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực
Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)
Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật hóa học
Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật môi trường
Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật nhiệt
Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật ô tô
Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật tàu thủy
Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật xây dựng
Review Tìm hiểu về: Ngành Luật
Review Tìm hiểu về: Ngành Marketing
Review Tìm hiểu về: Ngành Ngôn ngữ Anh
Review Tìm hiểu về: Ngành Nuôi trồng thủy sản
Review Tìm hiểu về: Ngành Quản lý thủy sản
Review Tìm hiểu về: Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình song ngữ Pháp – Việt)
Review Tìm hiểu về: Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Review Tìm hiểu về: Ngành Quản trị khách sạn
Review Tìm hiểu về: Ngành Quản trị khách sạn (Định hướng nghề nghiệp, song ngữ Việt – Anh)
Review Tìm hiểu về: Ngành Quản trị kinh doanh
Review Tìm hiểu về: Ngành Quản trị kinh doanh (Song ngữ Anh – Việt)
Review Tìm hiểu về: Ngành Tài chính – Ngân hàng
Review Tìm hiểu về: Ngành Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế thủy sản)
Điểm chuẩn Đại học Nha Trang đã chính thức công bố điểm chuẩn mới nhất. Điểm chuẩn của các ngành năm nay lấy từ 15.5 điểm. Sau đây là chi tiết về mức điểm chuẩn cụ thể của các ngành tại trường:
|
Mã ngành: 7620304 Điểm chuẩn: 15.5 Điểm TN THPT: 5.7 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 600 |
|
Mã ngành: 7620305 Điểm chuẩn: 16 Điểm TN THPT: 6.0 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 650 |
|
Mã ngành: 7620301 Điểm chuẩn: 15.5 Điểm TN THPT: 5.7 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 600 |
|
Mã ngành: 7420201 Điểm chuẩn: 15.5 Điểm TN THPT: 5.7 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 600 |
|
Mã ngành: 7520320 Điểm chuẩn: 15.5 Điểm TN THPT: 5.7 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 600 |
|
Mã ngành: 7520103 Điểm chuẩn: 15.5 Điểm TN THPT: 5.7 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 600 |
|
Mã ngành: 7510202 Điểm chuẩn: 15.5 Điểm TN THPT: 5.7 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 600 |
|
Mã ngành: 7520114 Điểm chuẩn: 15.5 Điểm TN THPT: 5.7 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 600 |
|
Mã ngành: 7520115 Điểm chuẩn: 15.5 Điểm TN THPT: 5.7 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 600 |
|
Mã ngành: 7840106 Điểm chuẩn: 17.0 Điểm TN THPT: 6.3 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 650 |
|
Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực Mã ngành: 7520116 Điểm chuẩn: 15.5 Điểm TN THPT: 5.7 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 600 |
|
Mã ngành: 7520122 Điểm chuẩn: 16 Điểm TN THPT: 6.0 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 600 |
|
Mã ngành: 7520130 Điểm chuẩn: 18.0 Điểm TN THPT: 6.6 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 700 Điều kiện tiếng anh: 4.0 |
|
Ngành Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) Mã ngành: 7520201 Điểm chuẩn: 15.5 Điểm TN THPT: 5.7 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 650 |
|
Mã ngành: 7580201 Điểm chuẩn: 15.5 Điểm TN THPT: 5.7 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 650 |
|
Mã ngành: 7520301 Điểm chuẩn: 15.5 Điểm TN THPT: 6.0 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 650 |
|
Mã ngành: 7540101 Điểm chuẩn: 16 Điểm TN THPT: 6.0 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 650 Điều kiện tiếng anh: 4.0 |
|
Ngành Công nghệ chế biến thủy sản Mã ngành: 7540105 Điểm chuẩn: 15.5 Điểm TN THPT: 5.7 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 600 |
|
Mã ngành: 7480201 Điểm chuẩn: 18.0 Điểm TN THPT: 6.6 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 725 Điều kiện tiếng anh: 4.5 |
|
Ngành Hệ thống thông tin quản lý Mã ngành: 7340405 Điểm chuẩn: 17 Điểm TN THPT: 6.3 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 650 Điều kiện tiếng anh: 4.5 |
|
Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình song ngữ Pháp – Việt) Mã ngành: 7810103P Điểm chuẩn: 16 Điểm TN THPT: 6.0 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 650 |
|
Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Mã ngành: 7810103 Điểm chuẩn: 18 Điểm TN THPT: 6.6 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 700 Điều kiện tiếng anh: 5.0 |
|
Mã ngành: 7810201 Điểm chuẩn: 18 Điểm TN THPT: 6.6 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 700 Điều kiện tiếng anh: 5.0 |
|
Mã ngành: 7340101 Điểm chuẩn: 20 Điểm TN THPT: 7.4 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 725 Điều kiện tiếng anh: 5.0 |
|
Mã ngành: 7340115 Điểm chuẩn: 20 Điểm TN THPT: 7.4 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 725 Điều kiện tiếng anh: 5.0 |
|
Mã ngành: 7340121 Điểm chuẩn: 19 Điểm TN THPT: 7.0 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 700 Điều kiện tiếng anh: 5.0 |
|
Mã ngành: 7340201 Điểm chuẩn: 18.0 Điểm TN THPT: 6.6 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 700 Điều kiện tiếng anh: 4.5 |
|
Mã ngành: 7340301 Điểm chuẩn: 18 Điểm TN THPT: 6.6 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 700 Điều kiện tiếng anh: 4.5 |
|
Mã ngành: 7380101 Điểm chuẩn: 19 Điểm TN THPT: 7.0 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 725 Điều kiện tiếng anh: 4.5 |
|
Mã ngành: 7220201 Điểm chuẩn: 21 Điểm TN THPT: 7.7 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 725 Điều kiện tiếng anh: 6.5 |
|
Ngành Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế thủy sản) Mã ngành: 7310101 Điểm chuẩn: 17 Điểm TN THPT: 6.3 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 650 Điều kiện tiếng anh: 4.5 |
|
Mã ngành: 7310105 Điểm chuẩn: 18 Điểm TN THPT: 6.6 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 700 |
|
Ngành Quản trị kinh doanh (Song ngữ Anh – Việt) Mã ngành: 7340101A Điểm chuẩn: 20 Điểm TN THPT: 7.4 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 725 Điều kiện tiếng anh: 6.0 |
|
Ngành Kế toán (Định hướng nghề nghiệp, song ngữ Việt – Anh) Mã ngành: 7340301PHE Điểm chuẩn: 18 Điểm TN THPT: 7.0 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 725 Điều kiện tiếng anh: 5.5 |
|
Ngành Công nghệ thông tin (Định hướng nghề nghiệp, song ngữ Việt – Anh) Mã ngành: 7480201PHE Điểm chuẩn: 19 Điểm TN THPT: 7.0 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 725 Điều kiện tiếng anh: 5.5 |
|
Ngành Quản trị khách sạn (Định hướng nghề nghiệp, song ngữ Việt – Anh) Mã ngành: 7810103PHE Điểm chuẩn: 19 Điểm TN THPT: 7.0 Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 725 Điều kiện tiếng anh: 6.0 |
Nội Dung Liên Quan:
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
TIN CÙNG CHUYÊN MỤC
-
Điểm Chuẩn Đại Học Luật Đại Học Huế 2023
-
Điểm Chuẩn Đại học Sư Phạm Huế 2023 Cập Nhật Mới Nhất
-
Điểm Chuẩn Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng Kon Tum 2023 Cập Nhật Mới Nhất
-
Điểm Chuẩn Đại Học Hà Tĩnh 2023 Cập Nhật Mới Nhất
-
Điểm Chuẩn Đại Học Yersin Đà Lạt 2023 Cập Nhật Mới Nhất
-
Điểm Chuẩn Đại Học Nông Lâm Đại Học Huế 2023










Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất