Điểm chuẩn Đại Học Nha Trang 2023 Cập Nhật Mới Nhất

Đại Học Nha Trang tự hào khi công bố điểm chuẩn trúng tuyển cho năm 2023. Thí sinh và phụ huynh hãy nắm vững thông tin này để chuẩn bị cho hành trình học tập tại trường.

Đại Học Nha Trang tự hào công bố Thông Báo Điểm Chuẩn Trường Đại Học Nha Trang 2023, cung cấp mức điểm chuẩn chi tiết cho các thí sinh và phụ huynh.

Điểm Chuẩn Đại Học Nha Trang Xét Theo Học Bạ 2023

THÔNG TIN NGÀNH

1. Chương trình đặc biệt

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7540105MP
Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ chế biến thủy sản ( Chương trình Minh Phú - NTU)
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: TO, Vl, HH, SH
Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 24
Điểm Tiếng Anh:

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7620301MP
Tên ngành tuyển sinh: Nuôi trồng thủy sản ( Chương trình Minh Phú - NTU)
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: TO, Vl, HH, SH
Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 24
Điểm Tiếng Anh:

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340101A
Tên ngành tuyển sinh: Quản trị kinh doanh ( Chương trình song ngữ Anh - Việt)
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: TA, LS, DL, GDCD
Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 28
Điểm Tiếng Anh: 6

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340301PHE
Tên ngành tuyển sinh: Kế toán ( Chương trình Song ngữ Anh - Việt)
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: TA, LS, ĐL, GDCD
Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 28
Điểm Tiếng Anh: 6

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480201PHE
Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ thông tin ( Chương trình song ngữ Anh - Việt)
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: TO, VL, TH, CN
Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 28
Điểm Tiếng Anh: 6

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7810201PHE
Tên ngành tuyển sinh: Quản trị khách sạn (Chương trình song ngữ Anh - Việt)
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: TA, LS, ĐL, GDCD
Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 27
Điểm Tiếng Anh: 6

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7810103P
Tên ngành tuyển sinh: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt)
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: TA, LS, ĐL, TP
Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 25
Điểm Tiếng Anh:

2. Chương trình chuẩn

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7620303
Tên ngành tuyển sinh: Khoa học thủy sản (2 chuyên ngành: Khai thác thủy sản, Khoa học thủy sản)
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: TO, VL, HH, SH
Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 22
Điểm Tiếng Anh:

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7620305
Tên ngành tuyển sinh: Quản lý thủy sản
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: TO, VL, HH, SH
Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 22
Điểm Tiếng Anh:

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7620301
Tên ngành tuyển sinh: Nuôi trồng thủy sản
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: TO, VL, HH, SH
Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 22
Điểm Tiếng Anh:

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7420201
Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ sinh học
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: TO, VL, HH, SH
Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 24
Điểm Tiếng Anh:

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520320
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật môi trường (2 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường, Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: TO, VL, HH, SH
Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 22
Điểm Tiếng Anh:

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520103
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật cơ khí (2 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí, Thiết kế và chế tạo số)
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: TO, VL, HH, CN
Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 23
Điểm Tiếng Anh:

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510202
Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ chế tạo máy
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: TO, VL, HH, CN
Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 22
Điểm Tiếng Anh:

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520114
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật cơ điện tử
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: TO, VL, HH, CN
Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 28
Điểm Tiếng Anh:

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520115
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật nhiệt
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: TO, VL, HH, CN
Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 22
Điểm Tiếng Anh:

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7840106
Tên ngành tuyển sinh: Khoa học hàng hải (2 chuyên ngành: Khoa học hàng hải, Quản lý hàng hải và Logistics)
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: TO, VL, HH, CN
Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 28
Điểm Tiếng Anh:

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520116
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật cơ khí động lực
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: TO, VL, HH, CN
Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 22
Điểm Tiếng Anh:

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520122
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật tàu thủy
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: TO, VL, HH, CN
Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 24
Điểm Tiếng Anh:

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520130
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật ô tô
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: TO, VL, HH, CN
Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 27
Điểm Tiếng Anh:

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520201
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: TO, VL, HH, CN
Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 23
Điểm Tiếng Anh:

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520216
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: TO, VL, HH, CN
Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 23
Điểm Tiếng Anh:

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7580201
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật xây dựng (2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng, Quản lý xây dựng)
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: TO, VL, HH, CN
Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 23
Điểm Tiếng Anh:

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7580205
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: TO, VL, HH, CN
Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 22
Điểm Tiếng Anh:

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520301
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật hóa học
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: TO, VL, HH, CN
Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 22
Điểm Tiếng Anh:

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7540101
Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ thực phẩm (2 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm, Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm)
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: TO, VL, HH, SH
Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 24
Điểm Tiếng Anh:

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7540105
Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ chế biến thủy sản (2 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản, Công nghệ sau thu hoạch)
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: TO, VL, HH, SH
Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 22
Điểm Tiếng Anh:

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480201
Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ thông tin (3 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm, Hệ thống thông tin, Truyền thông và Mạng máy tính)
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: TO, VL, HH, CN
Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 28
Điểm Tiếng Anh: 5,5

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340405
Tên ngành tuyển sinh: Hệ thống thông tin quản lý
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: TO, VL, HH, CN
Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 25
Điểm Tiếng Anh:

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7810103
Tên ngành tuyển sinh: Quản trị dịch vụ và du lịch lữ hành
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: TA, LS, ĐL, GDCD
Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 27
Điểm Tiếng Anh: 5,5

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7810201
Tên ngành tuyển sinh: Quản trị khách sạn
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: TA, LS, ĐL, GDCD
Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 27
Điểm Tiếng Anh: 5,5

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340101
Tên ngành tuyển sinh: Quản trị kinh doanh
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: TA, LS, ĐL, GDCD
Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 28
Điểm Tiếng Anh: 6

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340115
Tên ngành tuyển sinh: Marketing
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: TA, LS, ĐL, GDCD
Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 30
Điểm Tiếng Anh: 6

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340121
Tên ngành tuyển sinh: Kinh doanh thương mại
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: TA, LS, ĐL, GDCD
Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 27
Điểm Tiếng Anh: 5,5

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340201
Tên ngành tuyển sinh: Tài chính - Ngân hàng (2 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng, Công nghệ tài chính)
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: TA, LS, ĐL, GDCD
Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 27
Điểm Tiếng Anh: 5,5

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340301
Tên ngành tuyển sinh: Kế toán (2 chuyên ngành: Kế toán, Kiểm toán)
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: TA, LS, ĐL, GDCD
Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 28
Điểm Tiếng Anh: 5,5

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7380101
Tên ngành tuyển sinh: Luật (2 chuyên ngành: Luật, Luật kinh tế)
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: TA, LS, ĐL, GDCD
Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 28
Điểm Tiếng Anh:

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7220201
Tên ngành tuyển sinh: Ngôn ngữ Anh (4 chuyên ngành: Biên - phiên dịch, tiếng Anh du lịch, Giảng dạy tiếng Anh, Song ngữ Anh - Trung)
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: TA, LS, ĐL, GDCD
Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 30
Điểm Tiếng Anh: 7

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310101
Tên ngành tuyển sinh: Kinh tế (2 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản, Quản lý kinh tế)
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: TA, LS, ĐL, GDCD
Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 26
Điểm Tiếng Anh:

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310105
Tên ngành tuyển sinh: Kinh tế phát triển
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: TA, LS, ĐL, GDCD
Điểm chuẩn học bạ THPT (Thang điểm 40): 26
Điểm Tiếng Anh:

Review chi tiết thông tin về các ngành đào tạo Đại Học Nha Trang:

Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ chế biến thủy sản

Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ chế tạo máy

Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ sinh học

Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ thông tin (Định hướng nghề nghiệp, song ngữ Việt – Anh)

Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ thông tin

Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ thực phẩm

Review Tìm hiểu về: Ngành Hệ thống thông tin quản lý

Review Tìm hiểu về: Ngành Kế toán

Review Tìm hiểu về: Ngành Kế toán (Định hướng nghề nghiệp, song ngữ Việt – Anh)

Review Tìm hiểu về: Ngành Khai thác thủy sản

Review Tìm hiểu về: Ngành Khoa học hàng hải

Review Tìm hiểu về: Ngành Kinh doanh thương mại

Review Tìm hiểu về: Ngành Kinh tế phát triển

Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật cơ điện tử

Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật cơ khí

Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực

Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)

Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật hóa học

Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật môi trường

Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật nhiệt

Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật ô tô

Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật tàu thủy

Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật xây dựng

Review Tìm hiểu về: Ngành Luật

Review Tìm hiểu về: Ngành Marketing

Review Tìm hiểu về: Ngành Ngôn ngữ Anh

Review Tìm hiểu về: Ngành Nuôi trồng thủy sản

Review Tìm hiểu về: Ngành Quản lý thủy sản

Review Tìm hiểu về: Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình song ngữ Pháp – Việt)

Review Tìm hiểu về: Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Review Tìm hiểu về: Ngành Quản trị khách sạn

Review Tìm hiểu về: Ngành Quản trị khách sạn (Định hướng nghề nghiệp, song ngữ Việt – Anh)

Review Tìm hiểu về: Ngành Quản trị kinh doanh

Review Tìm hiểu về: Ngành Quản trị kinh doanh (Song ngữ Anh – Việt)

Review Tìm hiểu về: Ngành Tài chính – Ngân hàng

Review Tìm hiểu về: Ngành Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế thủy sản)

 

Điểm chuẩn Đại học Nha Trang đã chính thức công bố điểm chuẩn mới nhất. Điểm chuẩn của các ngành năm nay lấy từ 15.5 điểm. Sau đây là chi tiết về mức điểm chuẩn cụ thể của các ngành tại trường:

Ngành Khai thác thủy sản

Mã ngành: 7620304

Điểm chuẩn: 15.5

Điểm TN THPT: 5.7

Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 600

Ngành Quản lý thủy sản

Mã ngành: 7620305

Điểm chuẩn: 16

Điểm TN THPT: 6.0

Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 650

Ngành Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Điểm chuẩn: 15.5

Điểm TN THPT: 5.7

Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 600

Ngành Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Điểm chuẩn: 15.5

Điểm TN THPT: 5.7

Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 600

Ngành Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Điểm chuẩn: 15.5

Điểm TN THPT: 5.7

Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 600

Ngành Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

Điểm chuẩn: 15.5

Điểm TN THPT: 5.7

Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 600

Ngành Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Điểm chuẩn: 15.5

Điểm TN THPT: 5.7

Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 600

Ngành Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Điểm chuẩn: 15.5

Điểm TN THPT: 5.7

Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 600

Ngành Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7520115

Điểm chuẩn: 15.5

Điểm TN THPT: 5.7

Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 600

Ngành Khoa học hàng hải

Mã ngành: 7840106

Điểm chuẩn: 17.0

Điểm TN THPT: 6.3

Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 650

Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực

Mã ngành: 7520116

Điểm chuẩn: 15.5

Điểm TN THPT: 5.7

Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 600

Ngành Kỹ thuật tàu thủy

Mã ngành: 7520122

Điểm chuẩn: 16

Điểm TN THPT: 6.0

Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 600

Ngành Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Điểm chuẩn: 18.0

Điểm TN THPT: 6.6

Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 700

Điều kiện tiếng anh: 4.0

Ngành Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)

Mã ngành: 7520201

Điểm chuẩn: 15.5

Điểm TN THPT: 5.7

Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 650

Ngành Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Điểm chuẩn: 15.5

Điểm TN THPT: 5.7

Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 650

Ngành Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7520301

Điểm chuẩn: 15.5

Điểm TN THPT: 6.0

Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 650

Ngành Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Điểm chuẩn: 16

Điểm TN THPT: 6.0

Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 650

Điều kiện tiếng anh: 4.0

Ngành Công nghệ chế biến thủy sản

Mã ngành: 7540105

Điểm chuẩn: 15.5

Điểm TN THPT: 5.7

Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 600

Ngành Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Điểm chuẩn: 18.0

Điểm TN THPT: 6.6

Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 725

Điều kiện tiếng anh: 4.5

Ngành Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Điểm chuẩn: 17

Điểm TN THPT: 6.3

Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 650

Điều kiện tiếng anh: 4.5

Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình song ngữ Pháp – Việt)

Mã ngành: 7810103P

Điểm chuẩn: 16

Điểm TN THPT: 6.0

Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 650

Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Điểm chuẩn: 18

Điểm TN THPT: 6.6

Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 700

Điều kiện tiếng anh: 5.0

Ngành Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Điểm chuẩn: 18

Điểm TN THPT: 6.6

Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 700

Điều kiện tiếng anh: 5.0

Ngành Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Điểm chuẩn: 20

Điểm TN THPT: 7.4

Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 725

Điều kiện tiếng anh: 5.0

Ngành Marketing

Mã ngành: 7340115

Điểm chuẩn: 20

Điểm TN THPT: 7.4

Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 725

Điều kiện tiếng anh: 5.0

Ngành Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Điểm chuẩn: 19

Điểm TN THPT: 7.0

Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 700

Điều kiện tiếng anh: 5.0

Ngành Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Điểm chuẩn: 18.0

Điểm TN THPT: 6.6

Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 700

Điều kiện tiếng anh: 4.5

Ngành Kế toán

Mã ngành: 7340301

Điểm chuẩn: 18

Điểm TN THPT: 6.6

Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 700

Điều kiện tiếng anh: 4.5

Ngành Luật

Mã ngành: 7380101

Điểm chuẩn: 19

Điểm TN THPT: 7.0

Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 725

Điều kiện tiếng anh: 4.5

Ngành Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Điểm chuẩn: 21

Điểm TN THPT: 7.7

Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 725

Điều kiện tiếng anh: 6.5

Ngành Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế thủy sản)

Mã ngành: 7310101

Điểm chuẩn: 17

Điểm TN THPT: 6.3

Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 650

Điều kiện tiếng anh: 4.5

Ngành Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Điểm chuẩn: 18

Điểm TN THPT: 6.6

Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 700

Ngành Quản trị kinh doanh (Song ngữ Anh – Việt)

Mã ngành: 7340101A

Điểm chuẩn: 20

Điểm TN THPT: 7.4

Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 725

Điều kiện tiếng anh: 6.0

Ngành Kế toán (Định hướng nghề nghiệp, song ngữ Việt – Anh)

Mã ngành: 7340301PHE

Điểm chuẩn: 18

Điểm TN THPT: 7.0

Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 725

Điều kiện tiếng anh: 5.5

Ngành Công nghệ thông tin (Định hướng nghề nghiệp, song ngữ Việt – Anh)

Mã ngành: 7480201PHE

Điểm chuẩn: 19

Điểm TN THPT: 7.0

Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 725

Điều kiện tiếng anh: 5.5

Ngành Quản trị khách sạn (Định hướng nghề nghiệp, song ngữ Việt – Anh)

Mã ngành: 7810103PHE

Điểm chuẩn: 19

Điểm TN THPT: 7.0

Điểm thi ĐGNL của ĐHQG HCM: 725

Điều kiện tiếng anh: 6.0

 
Kết luận: Với thông tin điểm chuẩn trường Đại học Nha Trang trên đây các bạn thí sinh có thể cập nhật ngay tại đây. Năm 2022, mức điểm chuẩn trúng tuyển vào trường dao động từ 15.5 đến 21 điểm. Ngành có mức điểm chuẩn cao nhất là ngành Ngôn ngữ Anh.

Nội Dung Liên Quan:

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.