Điểm chuẩn Đại học Văn Hiến năm 2023 mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Văn Hiến mới nhất cho năm nay đã sẵn sàng để bạn tham khảo. Bạn có thể tra cứu điểm chuẩn của từng ngành học tại trường tại đường dẫn được cung cấp.

Năm 2023 đã đến, và Điểm chuẩn Đại học Văn Hiến đã chính thức công bố. Hãy cùng tìm hiểu chi tiết về Điểm Chuẩn của từng ngành học để bạn có cái nhìn toàn diện về tiêu chuẩn tuyển sinh tại trường.

Điểm Chuẩn Đại Học Văn Hiến Xét Theo Điểm Thi THPT 2023

THÔNG TIN TUYỂN SINH

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ thông tin

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480201

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: (chọn 1 trong 4 tổ hợp):

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C01: Toán, Lý, Văn

Điểm xét tuyển: 15

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 23.51

Tên ngành tuyển sinh: Khoa học máy tính

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480101

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: (chọn 1 trong 4 tổ hợp):

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C01: Toán, Lý, Văn

Điểm xét tuyển: 16

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16.15

Tên ngành tuyển sinh: Truyền thông đa phương tiện

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7320104

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: (chọn 1 trong 4 tổ hợp):

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C01: Toán, Lý, Văn

Điểm xét tuyển: 16

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 24.03

Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520207

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: (chọn 1 trong 4 tổ hợp):

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C01: Toán, Lý, Văn

Điểm xét tuyển: 15

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15.15

Tên ngành tuyển sinh: Quản trị kinh doanh

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340101

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: (chọn 1 trong 4 tổ hợp):

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

Điểm xét tuyển: 15

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 17

Tên ngành tuyển sinh: Kinh doanh thương mại

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340121

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: (chọn 1 trong 4 tổ hợp):

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

Điểm xét tuyển: 15

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15.4

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ tài chính

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340205

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: (chọn 1 trong 4 tổ hợp):

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Điểm xét tuyển: 15

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15.75

Tên ngành tuyển sinh: Marketing

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340115

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: (chọn 1 trong 4 tổ hợp):

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

Điểm xét tuyển: 15

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 23

Tên ngành tuyển sinh: Tài chính - Ngân hàng

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340201

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: (chọn 1 trong 4 tổ hợp):

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

Điểm xét tuyển: 16

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 23

Tên ngành tuyển sinh: Kế toán

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340301

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: (chọn 1 trong 4 tổ hợp):

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

Điểm xét tuyển: 16

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 23

Tên ngành tuyển sinh: Luật

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7380101

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: (chọn 1 trong 4 tổ hợp):

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

Điểm xét tuyển: 16

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16.05

Tên ngành tuyển sinh: Thương mại điện tử

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340122

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: (chọn 1 trong 4 tổ hợp):

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

Điểm xét tuyển: 15

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 23

Tên ngành tuyển sinh: Kinh tế

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310101

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: (chọn 1 trong 4 tổ hợp):

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

Điểm xét tuyển: 16

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16

Tên ngành tuyển sinh: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510605

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: (chọn 1 trong 4 tổ hợp):

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

Điểm xét tuyển: 16

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 23.5

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ sinh học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7420201

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: (chọn 1 trong 4 tổ hợp):

A00: Toán, Lý, Hóa

A02: Toán, Lý, Sinh

B00: Toán, Hóa, Sinh

D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Điểm xét tuyển: 16

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16.15

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ thực phẩm

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7540101

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: (chọn 1 trong 4 tổ hợp):

A00: Toán, Lý, Hóa

A02: Toán, Lý, Sinh

B00: Toán, Hóa, Sinh

D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Điểm xét tuyển: 16

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16.4

Tên ngành tuyển sinh: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7810103

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: (chọn 1 trong 4 tổ hợp):

A00: Toán, Lý, Hóa

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

Điểm xét tuyển: 16

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 22.5

Tên ngành tuyển sinh: Quản trị khách sạn

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7810201

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: (chọn 1 trong 4 tổ hợp):

A00: Toán, Lý, Hóa

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

Điểm xét tuyển: 16

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 23.5

Tên ngành tuyển sinh: Du lịch

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7810101

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: (chọn 1 trong 4 tổ hợp):

A00: Toán, Lý, Hóa

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

Điểm xét tuyển: 16

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 17

Tên ngành tuyển sinh: Xã hội học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310301

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: (chọn 1 trong 4 tổ hợp):

A00: Toán, Lý, Hóa

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

Điểm xét tuyển: 15

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16.5

Tên ngành tuyển sinh: Tâm lý học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310401

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: (chọn 1 trong 4 tổ hợp):

A00: Toán, Lý, Hóa

B00: Toán, Hóa, Sinh

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

Điểm xét tuyển: 16

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 23.5

Tên ngành tuyển sinh: Quan hệ công chúng

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7320108

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: (chọn 1 trong 4 tổ hợp):

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

D14: Văn, Sử, Tiếng Anh

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

Điểm xét tuyển: 16

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 24

Tên ngành tuyển sinh: Văn học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7229030

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: (chọn 1 trong 4 tổ hợp):

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

D14: Văn, Sử, Tiếng Anh

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

Điểm xét tuyển: 16

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16.3

Tên ngành tuyển sinh: Việt Nam học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310630

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: (chọn 1 trong 4 tổ hợp):

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

D14: Văn, Sử, Tiếng Anh

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

Điểm xét tuyển: 18

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 18

Tên ngành tuyển sinh: Văn hóa học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7229040

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: (chọn 1 trong 4 tổ hợp):

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

D14: Văn, Sử, Tiếng Anh

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

Điểm xét tuyển: 18

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 19

Tên ngành tuyển sinh: Ngôn ngữ Anh

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7220201

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: (chọn 1 trong 4 tổ hợp):

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

D10: Toán, Địa, Tiếng Anh

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

Điểm xét tuyển: 15

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 24

Tên ngành tuyển sinh: Ngôn ngữ Nhật

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7220209

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: (chọn 1 trong 4 tổ hợp):

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

D10: Toán, Địa, Tiếng Anh

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

Điểm xét tuyển: 16

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16

Tên ngành tuyển sinh: Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7220204

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: (chọn 1 trong 4 tổ hợp):

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

D10: Toán, Địa, Tiếng Anh

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

Điểm xét tuyển: 16

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 23.51

Tên ngành tuyển sinh: Ngôn ngữ Pháp

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7220203

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: (chọn 1 trong 4 tổ hợp):

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

D10: Toán, Địa, Tiếng Anh

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

Điểm xét tuyển: 15

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 17.25

Tên ngành tuyển sinh: Đông phương học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310608

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: (chọn 1 trong 4 tổ hợp):

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C00: Văn, Sử, Địa

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

Điểm xét tuyển: 16

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 17

Tên ngành tuyển sinh: Điều dưỡng

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7720301

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: (chọn 1 trong 4 tổ hợp):

A00: Toán, Lý, Hóa

B00: Toán, Hóa, Sinh

C08: Văn, Hóa, Sinh

D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Điểm xét tuyển: 19

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 19.5

Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật môi trường

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520320

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: (chọn 1 trong 4 tổ hợp):

A00: Toán, Lý, Hóa

A02: Toán, Lý, Sinh

B00: Toán, Hóa, Sinh

D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Điểm xét tuyển: 15

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 18

Tên ngành tuyển sinh: Thanh nhạc

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7210205

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): N00 - Xét tuyển môn Văn

Điểm xét tuyển: 5

Tên ngành tuyển sinh: Thanh nhạc

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7210205

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển:  

(chọn 1 trong 4 tổ hợp): N00 - Thi tuyển môn cơ sở ngành

Điểm xét tuyển: 5

Tên ngành tuyển sinh: Thanh nhạc

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7210205

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển:  

(chọn 1 trong 4 tổ hợp):N00 - Thi tuyển môn chuyên ngành.

Điểm xét tuyển: 7

Tên ngành tuyển sinh: Piano

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7210208

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): N00 - Xét tuyển môn Văn

Điểm xét tuyển: 5

Tên ngành tuyển sinh: Piano

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7210208

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển:  

(chọn 1 trong 4 tổ hợp): N00 - Thi tuyển môn cơ sở ngành

Điểm xét tuyển: 5

Tên ngành tuyển sinh: Piano

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7210208

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển:  

(chọn 1 trong 4 tổ hợp): N00 - Thi tuyển môn chuyên ngành.

Điểm xét tuyển: 7

Điểm Chuẩn Đại Học Văn Hiến Xét Theo Điểm Học Bạ 2023

THÔNG TIN CAC NGÀNH XÉT TUYỂN

Tên ngành tuyển sinh: Ngôn ngữ Anh (*)

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7220201

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A01,D01,D14.D15

Điểm chuẩn học bạ THPT: 25,25

Tên ngành tuyển sinh: Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7220204

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A01,D01,D04,D14

Điểm chuẩn học bạ THPT: 19,5

Tên ngành tuyển sinh: Đông phương học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310608

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A01, D06,D14,D15

Điểm chuẩn học bạ THPT: 18,5

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ thông tin

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480201

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00,A01,D01,D07

Điểm chuẩn học bạ THPT: 19

Tên ngành tuyển sinh: Luật kinh tế

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7380107

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A01,D01,D15,D66

Điểm chuẩn học bạ THPT: 18

Tên ngành tuyển sinh: Luật

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7380101

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: C00,D01,D15,D66

Điểm chuẩn học bạ THPT: 18

Tên ngành tuyển sinh: Quản trị kinh doanh (*)

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340101

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A01,D01,D07,D11

Điểm chuẩn học bạ THPT: 25

Tên ngành tuyển sinh: Kinh doanh quốc tế (*)

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340120

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A01,D01,D07,D11

Điểm chuẩn học bạ THPT: 25

Tên ngành tuyển sinh: Quản trị dịch vu du lịch và lữ hành (*)

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7810103

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A01,D01,D14,D15

Điểm chuẩn học bạ THPT: 24,5

Tên ngành tuyển sinh: Quản trị khách sạn(*)

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7810201

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A01,D01,D14,D15

Điểm chuẩn học bạ THPT: 24,5

Tên ngành tuyển sinh: Quan hệ quốc tế (*)

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310206

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A01,D01,D14,D15

Điểm chuẩn học bạ THPT: 25

Tên ngành tuyển sinh: Tài chính-ngân hàng

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340201

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A01,D01,D07,D11

Điểm chuẩn học bạ THPT: 18

Tên ngành tuyển sinh: Kế toán

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340301

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A01,D01,D07,D11

Điểm chuẩn học bạ THPT: 18

Review chi tiết thông tin về các ngành đào tạo Đại Học Văn Hiến:

Review Tìm hiểu về: Ngành xã hội học

Review Tìm hiểu về: Ngành Việt Nam học

Review Tìm hiểu về: Ngành văn hóa học

Review Tìm hiểu về: Ngành truyền thông đa phương tiện

Review Tìm hiểu về: Ngành thương mại điện tử

Review Tìm hiểu về: Ngành thanh nhạc

Review Tìm hiểu về: Ngành tâm lý học

Review Tìm hiểu về: Ngành tài chính - Ngân hàng

Review Tìm hiểu về: Ngành văn học

Review Tìm hiểu về: Ngành quản trị kinh doanh

Review Tìm hiểu về: Ngành quản trị khách sạn

Review Tìm hiểu về: Ngành quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Review Tìm hiểu về: Ngành quan hệ công chúng

Review Tìm hiểu về: Ngành piano

Review Tìm hiểu về: Ngành ngôn ngữ Trung Quốc

Review Tìm hiểu về: Ngành ngôn ngữ Pháp

Review Tìm hiểu về: Ngành ngôn ngữ Nhật

Review Tìm hiểu về: Ngành ngôn ngữ Anh

Review Tìm hiểu về: Ngành luật

Review Tìm hiểu về: Ngành logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Review Tìm hiểu về: Ngành kỹ thuật điện tử - viễn thông

Review Tìm hiểu về: Ngành kinh tế

Review Tìm hiểu về: Ngành khoa học máy tính

Review Tìm hiểu về: Ngành kế toán

Review Tìm hiểu về: Ngành giáo dục mầm non

Review Tìm hiểu về: Ngành du lịch

Review Tìm hiểu về: Ngành Đông phương học

Review Tìm hiểu về: Ngành điều dưỡng

Review Tìm hiểu về: Ngành công nghệ thực phẩm

Review Tìm hiểu về: Ngành công nghệ thông tin

Review Tìm hiểu về: Ngành công nghệ sinh học

 

Ngành công nghệ thông tin
Mã ngành : 7480201

Điểm chuẩn: 19,00

Ngành khoa học máy tính

Mã ngành : 7480101

Điểm chuẩn: 16,05

Ngành truyền thông đa phương tiện

Mã ngành : 7520207

Điểm chuẩn:

Ngành kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành : 7520207

Điểm chuẩn: 16,05

Ngành quản trị kinh doanh

Mã ngành : 7340101

Điểm chuẩn: 19,00

Ngành tài chính - Ngân hàng

Mã ngành : 7340201

Điểm chuẩn: 19,00

Ngành kế toán

Mã ngành : 7340301

Điểm chuẩn: 19,00

Ngành luật

Mã ngành : 7380101

Điểm chuẩn:

Ngành thương mại điện tử

Mã ngành : 7340122

Điểm chuẩn:

Ngành kinh tế

Mã ngành : 7310101

Điểm chuẩn:

Ngành logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành : 7510605

Điểm chuẩn: 19,00

Ngành công nghệ sinh học

Mã ngành : 7510605

Điểm chuẩn: 19,00

Ngành công nghệ thực phẩm

Mã ngành : 7540101

Điểm chuẩn: 16,50

Ngành quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành : 7810103

Điểm chuẩn: 18,00

Ngành quản trị khách sạn

Mã ngành : 7810201

Điểm chuẩn: 18,00

Ngành du lịch

Mã ngành : 7810101

Điểm chuẩn: 18,00

Ngành điều dưỡng

Mã ngành : 7720301

Điểm chuẩn:

Ngành xã hội học

Mã ngành : 7310301

Điểm chuẩn: 16,00

Ngành tâm lý học

Mã ngành : 7310401

Điểm chuẩn: 18,50

Ngành quan hệ công chúng

Mã ngành : 7320108

Điểm chuẩn: 18,00

Ngành văn học

Mã ngành : 7229030

Điểm chuẩn: 16,00

Ngành Việt Nam học

Mã ngành : 7310630

Điểm chuẩn: 20,00

Ngành văn hóa học

Mã ngành : 7229040

Điểm chuẩn: 20,00

Ngành ngôn ngữ Anh

Mã ngành : 7220201

Điểm chuẩn: 19,00

Ngành ngôn ngữ Nhật

Mã ngành : 7220209

Điểm chuẩn: 17,50

Ngành ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành : 7220204

Điểm chuẩn: 19,00

Ngành ngôn ngữ Pháp

Mã ngành : 7220203

Điểm chuẩn: 20,50

Ngành Đông phương học

Mã ngành : 7310608

Điểm chuẩn: 18,00

Ngành thanh nhạc

Mã ngành : 7210205

Điểm chuẩn: 17,00

Ngành piano

Mã ngành : 7210208

Điểm chuẩn: 17,00

Ngành giáo dục mầm non

Mã ngành : 7140201

Điểm chuẩn:

Kết luận: Với thông tin điểm chuẩn trường Đại Học Văn Hiến trên đây các bạn thí sinh có thể cập nhật ngay tại đây. 

Nội Dung Liên Quan:

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.