Điểm Chuẩn Đại Học Y Dược Huế 2023 Cập Nhật Mới Nhất

Với mức điểm chuẩn dao động từ 16 điểm đến 26.40 điểm, Trường Đại Học Y Dược - Đại Học Huế hứa hẹn một cơ hội đáng giá cho các thí sinh và phụ huynh.

Bài viết này sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về điểm chuẩn chính thức của Đại Học Y Dược Huế năm 2023 và sự quyết tâm của trường trong việc đào tạo các thế hệ bác sĩ và chuyên gia y.

Điểm Chuẩn Đại Học Y Dược - Đại Học Huế Xét Theo Điểm Thi THPT Quốc Gia 2023

THÔNG TIN XÉT TUYỂN

Tên ngành tuyển sinh: Y khoa (Xét điểm thi TN THPT năm 2023)
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7720101
 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: B00
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 26.00

Tên ngành tuyển sinh: Y khoa (Xét điểm thi TN THPT 2023 kết hợp với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7720101_02
 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: B00
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 24.50

Tên ngành tuyển sinh: Y học dự phòng
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7720110
 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: B00
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 19.05

Tên ngành tuyển sinh: Y học cổ truyền
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7720115
 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: B00
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 22.70

Tên ngành tuyển sinh: Dược học (Xét điểm thi TN THPT năm 2023)
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7720201
 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, B00
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 24.70

Tên ngành tuyển sinh: Dược học (Xét điểm thi TN THPT 2023 kết hợp với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 772020102
 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, B00
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 22.70

Tên ngành tuyển sinh: Điều dưỡng
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7720301
 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: B00, B08
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 19.05

Tên ngành tuyển sinh: Hộ sinh
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7720302
 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: B00
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 19.00

Tên ngành tuyển sinh: Răng - Hàm - Mặt (Xét điểm thi TN THPT năm 2023)
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7720501
 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: B00
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 25.80

Tên ngành tuyển sinh: Răng - Hàm - Mặt (Xét điểm thi TN THPT 2023 kết hợp với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 772050102
 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: B00
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 23.80

Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật xét nghiệm y học
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7720601
 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: B00
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 20.70

Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật hình ảnh y học
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7720602
 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, B00
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 19.

Tên ngành tuyển sinh: Y tế công cộng
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7720701
 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: B00, B08
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16.00

Review chi tiết thông tin về các ngành đào tạo Đại Học Y Dược - Đại Học Huế:

Review Tìm hiểu về: Ngành Y khoa

Review Tìm hiểu về: Ngành Y tế công cộng

Review Tìm hiểu về: Ngành Y học dự phòng

Review Tìm hiểu về: Ngành Y học cổ truyền

Review Tìm hiểu về: Ngành Y khoa

Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học

Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật hình ảnh y học

Review Tìm hiểu về: Ngành Hộ sinh

Review Tìm hiểu về: Ngành Dược học

Review Tìm hiểu về: Ngành Điều dưỡng

Review Tìm hiểu về: Ngành Răng – Hàm – Mặt

 

Điểm chuẩn trường Đại học Y Dược - Đại Học Huế hiện nay đã được công bố. Sau đây là chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành: 

Ngành Y khoa

Mã ngành: 7720101

Điểm chuẩn: 26.40

Y khoa

Mã ngành: 7720101_02

Điểm chuẩn: 24.40

Ngành Răng – Hàm – Mặt

Mã ngành: 7720501

Điểm chuẩn: 26.20

Ngành Y học dự phòng

Mã ngành: 7720110

Điểm chuẩn: 19.00

Ngành Y học cổ truyền

Mã ngành: 7720115

Điểm chuẩn: 21.00

Ngành Dược học

Mã ngành: 7720201

Điểm chuẩn: 25.10

Ngành Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Điểm chuẩn: 19.00

Ngành Hộ sinh

Mã ngành: 7720302

Điểm chuẩn: 19.00

Ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Điểm chuẩn: 19.30

Ngành Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã ngành: 7720602

Điểm chuẩn: 19.00

Ngành Y tế công cộng

Mã ngành: 7720701

Điểm chuẩn: 16.00

Kết luận: Với thông tin điểm chuẩn trường Đại học Y Dược - Đại Học Huế trên đây các bạn thí sinh có thể cập nhật ngay tại đây. 

Nội Dung Liên Quan:

 

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.