Trường Đại Học Hùng Vương Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy

Trường Đại học Hùng Vương là trường công lập được thành lập năm 2003. Trường cung cấp nhiều chuyên ngành đa dạng trong các lĩnh vực như Khoa học xã hội, Khoa học tự nhiên, Kinh tế, Quản trị kinh doanh, Công nghệ thông tin, và nhiều lĩnh vực khác. Thí sinh theo dõi bài viết dưới đây để cập nhật thông tin về trường.

Đại Học Hùng Vương Tuyển Sinh 2023

Trường Đại Hùng Vương mời gọi bạn tham gia vào hành trình trở thành nhà lãnh đạo xuất sắc. Chúng tôi cung cấp các chương trình đào tạo nhằm phát triển kỹ năng lãnh đạo, quản lý và sáng tạo. Với môi trường học tập đa ngành và sự hỗ trợ từ đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, chúng tôi giúp sinh viên trang bị những công cụ và kiến thức cần thiết để trở thành những nhà lãnh đạo xuất sắc và đóng góp tích cực vào xã hội.

Tuyển Sinh, Xét Tuyển Các Ngành sau:

Xét Tuyển: Ngành điều dưỡng

Thông Tin Mã ngành: 7720301

Xét Tuyển Các Khối: A00, B00, D07, D08

Tổng Chỉ tiêu: 50

Xét Tuyển: Ngành kế toán

Thông Tin Mã ngành: 7340301

Xét Tuyển Các Khối: A00, A01, A09, D01

Tổng Chỉ tiêu: 205

Xét Tuyển: Ngành quản trị kinh doanh

Thông Tin Mã ngành: 7340101

Xét Tuyển Các Khối: A00, A01, A09, D01

Tổng Chỉ tiêu: 205

Xét Tuyển: Ngành tài chính – Ngân hàng

Thông Tin Mã ngành: 7340201

Xét Tuyển Các Khối: A00, A01, A09, D01

Tổng Chỉ tiêu: 205

Xét Tuyển: Ngành kinh tế

Thông Tin Mã ngành: 7310101

Xét Tuyển Các Khối: A00, A01, A09, D01

Tổng Chỉ tiêu: 205

Xét Tuyển: Ngành du lịch

Thông Tin Mã ngành: 7810101

Xét Tuyển Các Khối: C00, C20, D01, D15

Tổng Chỉ tiêu: 75

Xét Tuyển: Ngành quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Thông Tin Mã ngành: 7810103

Xét Tuyển Các Khối: C00, C20, D01, D15

Tổng Chỉ tiêu: 75

Xét Tuyển: Ngành công tác Xã hội

Thông Tin Mã ngành: 7760101

Xét Tuyển Các Khối: C00, C20, D01, D15

Tổng Chỉ tiêu: 75

Xét Tuyển: Ngành ngôn ngữ Trung Quốc

Thông Tin Mã ngành: 7220204

Xét Tuyển Các Khối: D01, D11, D14, D15

Tổng Chỉ tiêu: 220

Xét Tuyển: Ngành ngôn ngữ Anh

Thông Tin Mã ngành: 7220201

Xét Tuyển Các Khối: D01, D11, D14, D15

Tổng Chỉ tiêu: 220

Xét Tuyển: Ngành khoa học Cây trồng

Thông Tin Mã ngành: 7620110

Xét Tuyển Các Khối: A00, B00, D07, D08

Tổng Chỉ tiêu: 45

Xét Tuyển: Ngành chăn nuôi

Thông Tin Mã ngành: 7620105

Xét Tuyển Các Khối: A00, B00, D07, D08

Tổng Chỉ tiêu: 45

Xét Tuyển: Ngành thú y

Thông Tin Mã ngành: 7640101

Xét Tuyển Các Khối: A00, B00, D07, D08

Tổng Chỉ tiêu: 45

Xét Tuyển: Ngành công nghệ thông tin

Thông Tin Mã ngành: 7480201

Xét Tuyển Các Khối: A00, A01, B00, D01

Tổng Chỉ tiêu: 100

Xét Tuyển: Ngành công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

Thông Tin Mã ngành: 7510301

Xét Tuyển Các Khối: A00, A01, B00, D01

Tổng Chỉ tiêu: 100

Xét Tuyển: Ngành công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

Thông Tin Mã ngành: 7510201

Xét Tuyển Các Khối: A00, A01, B00, D01

Tổng Chỉ tiêu: 100

Xét Tuyển: Ngành giáo dục Tiểu học

Thông Tin Mã ngành: 7140202

Xét Tuyển Các Khối: A00, C00, C19, D01

Tổng Chỉ tiêu: 225

Xét Tuyển: Ngành giáo dục Mầm non

Thông Tin Mã ngành: 7140201

Xét Tuyển Các Khối: M00, M07, M01, M09

Tổng Chỉ tiêu: 225

Xét Tuyển: Ngành giáo dục Thể chất

Thông Tin Mã ngành: 7140206

Xét Tuyển Các Khối: T00, T02, T05, T07

Tổng Chỉ tiêu: 225

Xét Tuyển: Ngành sư phạm Âm nhạc

Thông Tin Mã ngành: 7140221

Xét Tuyển Các Khối: N00, N01

Tổng Chỉ tiêu: 225

Xét Tuyển: Ngành sư phạm Mỹ thuật

Thông Tin Mã ngành: 7140222

Xét Tuyển Các Khối: V00, V01, V02, V03

Tổng Chỉ tiêu: 225

Xét Tuyển: Ngành sư phạm Toán học

Thông Tin Mã ngành: 7140209

Xét Tuyển Các Khối: A00, A01, D01, D84

Tổng Chỉ tiêu: 225

Xét Tuyển: Ngành sư phạm Vật lý

Thông Tin Mã ngành: 7140211

Xét Tuyển Các Khối: A00, A01, A02, A10

Tổng Chỉ tiêu: 225

Xét Tuyển: Ngành sư phạm Hóa học

Thông Tin Mã ngành: 7140212

Xét Tuyển Các Khối: A00, B00, C02, D07

Tổng Chỉ tiêu: 225

Xét Tuyển: Ngành sư phạm Sinh học

Thông Tin Mã ngành: 7140213

Xét Tuyển Các Khối: A02, B00, B03, D08

Tổng Chỉ tiêu: 225

Xét Tuyển: Ngành sư phạm Ngữ Văn

Thông Tin Mã ngành: 7140217

Xét Tuyển Các Khối: C00, C19, D14, C20

Tổng Chỉ tiêu: 225

Xét Tuyển: Ngành sư phạm Lịch sử

Thông Tin Mã ngành: 7140218

Xét Tuyển Các Khối: C00, C03, C19, D14

Tổng Chỉ tiêu: 225

Xét Tuyển: Ngành sư phạm Địa lý

Thông Tin Mã ngành: 7140219

Xét Tuyển Các Khối: C00, C04, C20, D15

Tổng Chỉ tiêu: 225

Xét Tuyển: Ngành sư phạm Tiếng Anh

Thông Tin Mã ngành: 7140231

Xét Tuyển Các Khối: D01, D15, D14, D11

Tổng Chỉ tiêu: 225

Thông Tin Các Tổ Hợp Xét Như Sau:

  • Tổ Hợp xét tuyển A00: (Toán, Vật lý, Hóa học)
  • Tổ Hợp xét tuyển A01: (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)
  • Tổ Hợp xét tuyển A09: (Toán, Địa lí, Giáo dục công dân)
  • Tổ Hợp xét tuyển B00: (Toán, Hóa học, Sinh học)
  • Tổ Hợp xét tuyển B03: (Toán, Sinh học, Văn)
  • Tổ Hợp xét tuyển B08: (Toán, Sinh học, Tiếng Anh)
  • Tổ Hợp xét tuyển C00: (Văn, Sử, Địa)
  • Tổ Hợp xét tuyển C02:(Văn, Toán, Hóa học)
  • Tổ Hợp xét tuyển C03: (Văn, Toán, Lịch sử)
  • Tổ Hợp xét tuyển C04: (Văn, Toán, Địa lí)
  • Tổ Hợp xét tuyển C19: (Văn, Lịch sử, Giáo dục công dân)
  • Tổ Hợp xét tuyển C20: (Văn, Địa lí, Giáo dục công dân)
  • Tổ Hợp xét tuyển D01: (Văn, Toán, tiếng Anh)
  • Tổ Hợp xét tuyển D07: (Toán, Hóa học, Tiếng Anh)
  • Tổ Hợp xét tuyển D08: (Toán, Sinh học, Tiếng Anh)
  • Tổ Hợp xét tuyển D11: (Văn, Vật lí, Tiếng Anh)
  • Tổ Hợp xét tuyển D14: (Văn, Lịch sử, Tiếng Anh)
  • Tổ Hợp xét tuyển D15: (Văn, Địa lí, Tiếng Anh)
  • Tổ Hợp xét tuyển V00: (Toán, Vật lí, Vẽ Hình họa mỹ thuật)
  • Tổ Hợp xét tuyển V01: (Toán, Văn, Vẽ Hình họa mỹ thuật)
  • Tổ Hợp xét tuyển V02: (Vẽ MT, Toán, Tiếng Anh)
  • Tổ Hợp xét tuyển V03: (Vẽ MT, Toán, Hóa)
  • Tổ Hợp xét tuyển M00: (Văn, Toán, Đọc diễn cảm, Hát)
  • Tổ Hợp xét tuyển M01: (Văn, Lịch sử, Năng khiếu)
  • Tổ Hợp xét tuyển M07: (Văn, Địa, Đọc diễn cảm + Hát)
  • Tổ Hợp xét tuyển M09: (Toán, Kể chuyện – Đọc diễn cảm, Hát)
  • Tổ Hợp xét tuyển N00: (Văn, Năng khiếu Âm nhạc 1, Năng khiếu Âm nhạc 2)
  • Tổ Hợp xét tuyển N01: (Văn, Hát xướng âm, Biểu diễn nghệ thuật)
  • Tổ Hợp xét tuyển T00: (Toán, Sinh, Năng khiếu Thể dục thể thao)
  • Tổ Hợp xét tuyển T01: (Toán, Văn, Năng khiếu TDTT)
  • Tổ Hợp xét tuyển T02: (Văn, Sinh, Năng khiếu TDTT)

Trường Đại Học Hùng Vương Ở Đâu ?

MỌI THÔNG TIN CẦN HỖ TRỢ BẠN ĐỌC LIÊN HỆ

Đại học Hùng Vương - Hung Vuong University (HVU)

  • Thông tin mã trường: THV
  • Loại trường thuộc: Công lập
  • Đào tạo các hệ: Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ/ Trụ sở:
  • Cơ sở Việt Trì: Phường Nông Trang, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
    Cơ sở Phú Thọ: Phường Hùng Vương, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ
  • Điện Thoại: 02103 993 369 - 0918254788
  • Email/ Hòm thư: bants.thv@moet.edu.vn - info@hvu.edu.vn
  • Trang Web: http://www.hvu.edu.vn/
  • Mạng Xã Hội: facebook.com/daihochungvuong/

Nội Dung Liên Quan:

MỘT SỐ HÌNH ẢNH VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÙNG VƯƠNG

Trường Đại Học Hùng Vương xét học bạ

Trường Đại Học Hùng Vương tuyển sinh

Trường Đại Học Hùng Vương điểm chuẩn

Trường Đại Học Hùng Vương học phí

Trường Đại Học Hùng Vương công hay tư

Trường Đại Học Hùng Vương có tốt hay không

By: Lê Đức

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.