Trường Đại Học Phenikaa Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy
Trường đại học Phenikaa thông báo về quá trình tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2023, bao gồm danh sách 31 mã ngành đào tạo và chỉ tiêu cụ thể, cùng với các tổ hợp xét tuyển. Thí sinh có thể theo dõi thông tin chi tiết trong bài viết bên dưới.
Đại Học Phenikaa Tuyển Sinh 2023
Ngoài khả năng học thuật, trường Đại học Phenikaa còn coi trọng việc phát triển phẩm chất đạo đức và tư duy xã hội. Học sinh tham gia vào các hoạt động văn hóa, tình nguyện và xã hội để rèn luyện kỹ năng giao tiếp và tư duy nhóm.
Tuyển Sinh, Xét Tuyển Các Ngành sau:
|
Xét Tuyển: Ngành dược học Thông Tin Mã ngành: PHA1 Xét Tuyển Các Khối: A00, A02, B00, D07 Tổng Chỉ tiêu: 240 |
|
Xét Tuyển: Ngành điều dưỡng Thông Tin Mã ngành: NUR1 Xét Tuyển Các Khối: A00, A02, B00, B04 Tổng Chỉ tiêu: 240 |
|
Xét Tuyển: Ngành công nghệ thông tin Thông Tin Mã ngành: ICT1 Xét Tuyển Các Khối: A00, A01, D07 Tổng Chỉ tiêu: 220 |
|
Xét Tuyển: Ngành công nghệ thông tin (chương trình đào tạo CNTT Việt Nhật) Thông Tin Mã ngành: ICT-VJ Xét Tuyển Các Khối: A00, A01, D07, D28 Tổng Chỉ tiêu: 110 |
|
Xét Tuyển: Ngành quản trị kinh doanh Thông Tin Mã ngành: FBE1 Xét Tuyển Các Khối: A00, A01, D01, D07 Tổng Chỉ tiêu: 350 |
|
Xét Tuyển: Ngành khoa học máy tính Thông Tin Mã ngành: ICT-AL Xét Tuyển Các Khối: A00, A01, D07 Tổng Chỉ tiêu: 100 |
|
Xét Tuyển: Ngành kế toán Thông Tin Mã ngành: FBE2 Xét Tuyển Các Khối: A00, A01, D01, D07 Tổng Chỉ tiêu: 200 |
|
Xét Tuyển: Ngành tài chính ngân hàng Thông Tin Mã ngành: FBE3 Xét Tuyển Các Khối: A00, A01, D01, D07 Tổng Chỉ tiêu: 55 |
|
Xét Tuyển: Ngành khoa học môi trường Thông Tin Mã ngành: ENV1 Xét Tuyển Các Khối: A00, A02, B00, B08 Tổng Chỉ tiêu: 55 |
|
Xét Tuyển: Ngành công nghệ sinh học Thông Tin Mã ngành: BIO1 Xét Tuyển Các Khối: A00, B00, B08, D07 Tổng Chỉ tiêu: 55 |
|
Xét Tuyển: Ngành luật kinh tế Thông Tin Mã ngành: FBE5 Xét Tuyển Các Khối: A00, A01, C00, D01 Tổng Chỉ tiêu: 55 |
|
Xét Tuyển: Ngành quản trị nhân lực Thông Tin Mã ngành: FBE4 Xét Tuyển Các Khối: A00, A01, D01, D07 Tổng Chỉ tiêu: 55 |
|
Xét Tuyển: Ngành ngôn ngữ Anh Thông Tin Mã ngành: FLE1 Xét Tuyển Các Khối: D01, D09, D14, D15 Tổng Chỉ tiêu: |
|
Xét Tuyển: Ngành công nghệ vật liệu Thông Tin Mã ngành: MSE1 Xét Tuyển Các Khối: A00, A01, D07, B00 Tổng Chỉ tiêu: 50 |
|
Xét Tuyển: Ngành kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Thông Tin Mã ngành: EEE1 Xét Tuyển Các Khối: A00, A01, C01, D07 Tổng Chỉ tiêu: 110 |
|
Xét Tuyển: Ngành kỹ thuật y sinh Thông Tin Mã ngành: EEE2 Xét Tuyển Các Khối: A00, A01, C01, D07 Tổng Chỉ tiêu: 88 |
|
Xét Tuyển: Ngành kỹ thuật ô tô Thông Tin Mã ngành: VEE1 Xét Tuyển Các Khối: A00, A01, A10, A02 Tổng Chỉ tiêu: 120 |
|
Xét Tuyển: Ngành kỹ thuật cơ điện tử Thông Tin Mã ngành: MEM1 Xét Tuyển Các Khối: A00, A01, A02, C01 Tổng Chỉ tiêu: 110 |
|
Xét Tuyển: Ngành kỹ thuật hóa học Thông Tin Mã ngành: CHE1 Xét Tuyển Các Khối: A00, A01, B00, D07 Tổng Chỉ tiêu: 55 |
|
Xét Tuyển: Ngành trí tuệ nhân tạo và robot Thông Tin Mã ngành: EEE-A1 Xét Tuyển Các Khối: A00, A01, C01, D07 Tổng Chỉ tiêu: 66 |
|
Xét Tuyển: Ngành kỹ thuật điện tử viễn thông Thông Tin Mã ngành: EEE3 Xét Tuyển Các Khối: A00, A01, C01, D07 Tổng Chỉ tiêu: 88 |
|
Xét Tuyển: Ngành kỹ thuật xét nghiệm y học Thông Tin Mã ngành: MTT1 Xét Tuyển Các Khối: A00, A02, B00, D07 Tổng Chỉ tiêu: 55 |
|
Xét Tuyển: Ngành kỹ thuật phục hồi chức năng Thông Tin Mã ngành: RET1 Xét Tuyển Các Khối: A00, A02, B00, D07 Tổng Chỉ tiêu: 55 |
|
Xét Tuyển: Ngành du lịch (Quản trị du lịch) Thông Tin Mã ngành: FTS1 Xét Tuyển Các Khối: A01, C00, D01, D15 Tổng Chỉ tiêu: 200 |
|
Xét Tuyển: Ngành quản trị khách sạn Thông Tin Mã ngành: FTS2 Xét Tuyển Các Khối: A00, A01, D01, D10 Tổng Chỉ tiêu: 200 |
|
Xét Tuyển: Ngành vật lý (Vật lý tài năng) Thông Tin Mã ngành: FSP1 Xét Tuyển Các Khối: A00, A01 Tổng Chỉ tiêu: 50 |
|
Xét Tuyển: Ngành quản trị kinh doanh (Liên kết với Trường Đại học Andrews - Hoa Kỳ) Thông Tin Mã ngành: FBE-AU Xét Tuyển Các Khối: Tổng Chỉ tiêu: 30 |
|
Xét Tuyển: Ngành ngôn ngữ Hàn Quốc Thông Tin Mã ngành: FLK1 Xét Tuyển Các Khối: A01, C00, D01, D15 Tổng Chỉ tiêu: 150 |
|
Xét Tuyển: Ngành ngôn ngữ Trung Quốc Thông Tin Mã ngành: FLC1 Xét Tuyển Các Khối: A00, C00, D01, D04 Tổng Chỉ tiêu: 150 |
Tổng Chỉ tiêu:
Tổng Chỉ tiêu:
Thông Tin Các Tổ Hợp Xét Như Sau:
- Tổ Hợp xét tuyển A00: (Toán, Lý, Hóa)
- Tổ Hợp xét tuyển A01: (Toán, Lý, Anh)
- Tổ Hợp xét tuyển A02: (Toán, Lý , Sinh)
- Tổ Hợp xét tuyển A04: (Toán, Lý, Địa)
- Tổ Hợp xét tuyển A10: (Toán, Lý, GDCD)
- Tổ Hợp xét tuyển B00: (Toán, Hóa, Sinh)
- Tổ Hợp xét tuyển B04: (Toán, Sinh, GDCD)
- Tổ Hợp xét tuyển B08: (Toán, Sinh, Anh)
- Tổ Hợp xét tuyển C01: (Văn, Toán, Lý)
- Tổ Hợp xét tuyển D01: (Văn, Toán, Anh)
- Tổ Hợp xét tuyển D07: (Toán, Hóa, Anh)
- Tổ Hợp xét tuyển D09: (Toán, Sử, Anh)
- Tổ Hợp xét tuyển D14: (Văn, Sử, Anh)
- Tổ Hợp xét tuyển D15: (Văn, Địa, Anh)
Đại Học Phenikaa Ở Đâu ?
MỌI THÔNG TIN CẦN HỖ TRỢ BẠN ĐỌC LIÊN HỆ
Đại học Phenikaa (Tên cũ là Đại học Thành Tây) - Thanh Tay University Hanoi
- Thông tin mã trường: PKA
- Loại trường thuộc: Dân lập
- Đào tạo các hệ: Đại học - Cao đẳng - Sau đại học
- Địa chỉ/ Trụ sở: Phường Yên Nghĩa, Quận Hà Đông, Hà Nội
- Điện Thoại: 0242.2180.336 - 094.651.1010
- Email/ Hòm thư: Info@phenikaa-uni.edu.vn
- Trang Web: http://phenikaa-uni.edu.vn/
- Mạng Xã Hội: facebook.com/Daihocphenikaa/
Nội Dung Liên Quan:
MỘT SỐ HÌNH ẢNH TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHENIKAA





By: Lê Đức
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
TIN CÙNG CHUYÊN MỤC
-
Trường Sĩ Quan Đặc Công Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy
-
Trường Đại Học Y Dược Đại Học Quốc Gia Hà Nội Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy
-
Trường Sĩ Quan Tăng Thiết Giáp Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy
-
Trường Học Viện Phụ Nữ Việt Nam Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy
-
Trường Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy
-
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đại Học Quốc Gia Hà Nội Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy










Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất