Trường Đại Học Quảng Bình Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy
Là trường đại học công lập đa cấp, đa ngành thuộc nhiều khối ngành khác nhau như kinh tế, kỹ thuật, sư phạm,...trường Đại học Quảng Bình chính thức thông báo tuyển sinh với mã ngành và chỉ tiêu cụ thể từng ngành được thể hiện đầy đủ dưới bài viết sau.
Đại Học Quảng Bình Tuyển Sinh 2023
Thông báo tuyển sinh Trường Đại học Quảng Bình - Nơi hình thành những nhà lãnh đạo tương lai
Trường Đại học Quảng Bình thông báo về việc tuyển sinh các chương trình đào tạo nhằm phát triển những nhà lãnh đạo tương lai. Với chương trình học tập ưu việt và sự hỗ trợ từ đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, chúng tôi cam kết giúp sinh viên phát triển tư duy chiến lược, kỹ năng quản lý và lãnh đạo. Hãy cùng chúng tôi xây dựng tương lai thành công của bạn và đóng góp vào sự phát triển bền vững của Quảng Bình.
Tuyển Sinh, Xét Tuyển Các Ngành sau:
|
Xét Tuyển: Ngành Giáo dục mầm non Thông Tin Mã ngành: 7140201 Xét Tuyển Các Khối: M05, M06, M07, M14 Tổng Chỉ tiêu: 30 |
|
Xét Tuyển: Ngành Giáo dục tiểu học Thông Tin Mã ngành: 7140202 Xét Tuyển Các Khối: A00, C00, C14, D01 Tổng Chỉ tiêu: 150 |
|
Xét Tuyển: Ngành Giáo dục chính trị Thông Tin Mã ngành: 7140205 Xét Tuyển Các Khối: C00, C19, C20, D66 Tổng Chỉ tiêu: 50 |
|
Xét Tuyển: Ngành Giáo dục thể chất Thông Tin Mã ngành: 7140206 Xét Tuyển Các Khối: T00, T02, T05, T07 Tổng Chỉ tiêu: 20 |
|
Xét Tuyển: Ngành Sư phạm Toán học Thông Tin Mã ngành: 7140209 Xét Tuyển Các Khối: A00, A01, A02, D07 Tổng Chỉ tiêu: 20 |
|
Xét Tuyển: Sư phạm khoa học tự nhiên Thông Tin Mã ngành: 7140247 Xét Tuyển Các Khối: A00, A02, B00, D90 Tổng Chỉ tiêu: 20 |
|
Xét Tuyển: Ngành Sư phạm Hóa học Thông Tin Mã ngành: 7140212 Xét Tuyển Các Khối: A00, B00, D07 Tổng Chỉ tiêu: 50 |
|
Xét Tuyển: Ngành Sư phạm Sinh học Thông Tin Mã ngành: 7140213 Xét Tuyển Các Khối: A02, B00, B03, D08 Tổng Chỉ tiêu: 50 |
|
Xét Tuyển: Ngành Sư phạm Ngữ văn Thông Tin Mã ngành: 7140217 Xét Tuyển Các Khối: C00, C19, C20, D14 Tổng Chỉ tiêu: 20 |
|
Xét Tuyển: Ngành Ngôn ngữ Anh Thông Tin Mã ngành: 7220201 Xét Tuyển Các Khối: D01, D09, D14, D15 Tổng Chỉ tiêu: 100 |
|
Xét Tuyển: Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc Thông Tin Mã ngành: 7220204 Xét Tuyển Các Khối: D01, D09, D14, D15 Tổng Chỉ tiêu: 50 |
|
Xét Tuyển: Ngành Địa lý học (Chuyên ngành Địa lý du lịch) Thông Tin Mã ngành: 7310501 Xét Tuyển Các Khối: A09, C00, C20, D15 Tổng Chỉ tiêu: 30 |
|
Xét Tuyển: Ngành Kế toán Thông Tin Mã ngành: 7340301 Xét Tuyển Các Khối: A00, A01, C02, D01 Tổng Chỉ tiêu: 100 |
|
Xét Tuyển: Ngành Quản trị kinh doanh Thông Tin Mã ngành: 7340101 Xét Tuyển Các Khối: A00, A01, C02, D01 Tổng Chỉ tiêu: 50 |
|
Xét Tuyển: Ngành Kỹ thuật phần mềm Thông Tin Mã ngành: 7480103 Xét Tuyển Các Khối: A00, A01, A02, D01 Tổng Chỉ tiêu: 45 |
|
Xét Tuyển: Ngành Công nghệ thông tin Thông Tin Mã ngành: 7480201 Xét Tuyển Các Khối: A00, A01, A02, D01 Tổng Chỉ tiêu: 100 |
|
Xét Tuyển: Ngành Nông nghiệp Thông Tin Mã ngành: 7620101 Xét Tuyển Các Khối: A00, B03, A09, C13 Tổng Chỉ tiêu: 50 |
|
Xét Tuyển: Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Thông Tin Mã ngành: 7810103 Xét Tuyển Các Khối: C01, C03, C04, D01 Tổng Chỉ tiêu:' 50 |
|
Xét Tuyển: Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường Thông Tin Mã ngành: 7850101 Xét Tuyển Các Khối: A00, B03, C04, D01 Tổng Chỉ tiêu: 50 |
Thông Tin Các Tổ Hợp Xét Như Sau:
- Tổ Hợp xét tuyển A00: (Toán, Vật lý, Hóa học)
- Tổ Hợp xét tuyển A01: (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)
- Tổ Hợp xét tuyển A02: (Toán, Vật lí , Sinh học)
- Tổ Hợp xét tuyển A09: (Toán, Địa lí, Giáo dục công dân)
- Tổ Hợp xét tuyển B00: (Toán, Hóa học, Sinh học)
- Tổ Hợp xét tuyển B03: (Toán, Sinh học, Văn)
- Tổ Hợp xét tuyển C00: (Văn, Sử, Địa)
- Tổ Hợp xét tuyển C02: (Văn, Toán, Hóa học)
- Tổ Hợp xét tuyển C03: (Văn, Toán, Lịch sử)
- Tổ Hợp xét tuyển C04: (Văn, Toán, Địa lí)
- Tổ Hợp xét tuyển C13: (Văn, Sinh học, Địa)
- Tổ Hợp xét tuyển C19: (Văn, Lịch sử, Giáo dục công dân)
- Tổ Hợp xét tuyển C20: (Văn, Địa lí, Giáo dục công dân)
- Tổ Hợp xét tuyển D01: (Văn, Toán, tiếng Anh)
- Tổ Hợp xét tuyển D07: (Toán, Hóa học, Tiếng Anh)
- Tổ Hợp xét tuyển D08: (Toán, Sinh học, Tiếng Anh)
- Tổ Hợp xét tuyển D09: (Toán, Lịch sử, Tiếng Anh)
- Tổ Hợp xét tuyển D14: (Văn, Lịch sử, Tiếng Anh)
- Tổ Hợp xét tuyển D15: (Văn, Địa lí, Tiếng Anh)
- Tổ Hợp xét tuyển M05: (Văn, Sử, Năng khiếu)
- Tổ Hợp xét tuyển M06: (Văn, Toán, Năng khiếu)
- Tổ Hợp xét tuyển M07: (Văn, Địa, Đọc diễn cảm + Hát)
- Tổ Hợp xét tuyển M14: (Toán, Địa, Đọc diễn cảm – Hát)
Trường Đại Học Quảng Bình Ở Đâu ?
MỌI THÔNG TIN CẦN HỖ TRỢ BẠN ĐỌC LIÊN HỆ
Đại học Quảng Bình - Quang Binh University (QBU)
- Thông tin mã trường: DQB
- Loại trường thuộc: Công lập
- Đào tạo các hệ: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2
- Địa chỉ/ Trụ sở: 312 Lý Thường Kiệt, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Điện Thoại: +84 0232 3822010 - 052.3824.052
- Email/ Hòm thư: quangbinhuni@qbu.edu.vn
- Trang Web: https://qbu.edu.vn/
- Mạng Xã Hội: facebook.com/tuyensinhdaihocquangbinh/
Nội Dung Liên Quan:
MỘT SỐ HÌNH ẢNH VỀ ĐẠI HỌC QUẢNG BÌNH





By: Lê Đức
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
TIN CÙNG CHUYÊN MỤC
-
Trường Đại Học Phú Yên Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy
-
Trường Đại Học Tây Nguyên Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy
-
Trường Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng Tại Kon Tum Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy
-
Trường Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy
-
Trường Đại Học Vinh Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy
-
Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy










Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất