Điểm Chuẩn Đại Học Bách Khoa Hà Nội 2023 Cập Nhật Mới Nhất
Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội là mục tiêu của nhiều thí sinh. Bài viết này sẽ giúp bạn chuẩn bị tốt hơn cho hành trình học tập và phát triển nghề nghiệp của mình.
Điểm Chuẩn Đại Học Bách Khoa Hà Nội 2023 là cơ hội để bạn bắt đầu một hành trình đầy thách thức và cơ hội. Hãy theo dõi bài viết này để cập nhật thông tin chi tiết.
Điểm Chuẩn Đại Học Bách Khoa Hà Nội Xét Theo Kết Quả Thi THPT Quốc Gia 2023
|
THÔNG TIN NGÀNH TUYỂN SINH |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật sinh học Mã Ngành Tuyển Sinh: BF1 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00; B00; D07 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 24.60 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật thực phẩm Mã Ngành Tuyển Sinh: BF2 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00; B00; D07 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 24.49 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật thực phẩm (CT tiên tiến) Mã Ngành Tuyển Sinh: BF-E12 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00; B00; D07 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 22.70 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) Mã Ngành Tuyển Sinh: BF-E19 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00; B00; D07 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 21.00 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật hóa học Mã Ngành Tuyển Sinh: CH1 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00; B00; D07 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 23.70 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Hóa học Mã Ngành Tuyển Sinh: CH2 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00; B00; D07 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 45039 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật In Mã Ngành Tuyển Sinh: CH3 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00; A01; D07 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 22.70 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) Mã Ngành Tuyển Sinh: CH-E11 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00; B00; D07 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 23.44 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ Giáo dục Mã Ngành Tuyển Sinh: ED2 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00; A01; D01 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 24.55 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật điện Mã Ngành Tuyển Sinh: EE1 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00; A01 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 25.55 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa Mã Ngành Tuyển Sinh: EE2 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00; A01 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 27.57 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) Mã Ngành Tuyển Sinh: EE-E18 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00; A01 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 24.47 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến) Mã Ngành Tuyển Sinh: EE-E8 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00; A01 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 26.74 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) Mã Ngành Tuyển Sinh: EE-EP Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00; A01; D29 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 25.14 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Quản lý năng lượng Mã Ngành Tuyển Sinh: EM1 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00; A01; D01 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 24.98 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Quản lý Công nghiệp Mã Ngành Tuyển Sinh: EM2 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00; A01; D01 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 25.39 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Quản trị Kinh doanh Mã Ngành Tuyển Sinh: EM3 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00; A01; D01 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 25.83 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kế toán Mã Ngành Tuyển Sinh: EM4 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00; A01; D01 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 25.52 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Tài chính-Ngân hàng Mã Ngành Tuyển Sinh: EM5 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00; A01; D01 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 25.75 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) Mã Ngành Tuyển Sinh: EM-E13 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A01; D01; D07 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 25.47 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) Mã Ngành Tuyển Sinh: EM-E14 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A01; D01; D07 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 25.69 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật Điện tử-Viễn thông Mã Ngành Tuyển Sinh: ET1 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00; A01 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 26.46 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật Y sinh Mã Ngành Tuyển Sinh: ET2 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00; A01; B00 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 45041 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) Mã Ngành Tuyển Sinh: ET-E16 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00; A01 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 25.73 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) Mã Ngành Tuyển Sinh: ET-E4 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00; A01 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 25.99 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) Mã Ngành Tuyển Sinh: ET-E5 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00; A01 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 23.70 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật) Mã Ngành Tuyển Sinh: ET-E9 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00; A01; D28 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 26.45 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) Mã Ngành Tuyển Sinh: ET-LUH Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00; A01; D26 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 24.30 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật Môi trường Mã Ngành Tuyển Sinh: EV1 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00; B00; D07 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 21.00 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Quản lý Tài nguyên và Môi trường Mã Ngành Tuyển Sinh: EV2 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00; B00; D07 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 21.00 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Tiếng Anh KHKT và Công nghệ Mã Ngành Tuyển Sinh: FL1 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: D01 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 25.45 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (liên kết với ĐH Plymouth Marjon-Vương quốc Anh) Mã Ngành Tuyển Sinh: FL2 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: D01 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 25.17 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật Nhiệt Mã Ngành Tuyển Sinh: HE1 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00; A01 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 23.94 |
|
Tên ngành tuyển sinh: CNTT: Khoa học Máy tính Mã Ngành Tuyển Sinh: IT1 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00; A01 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 29.42 |
|
Tên ngành tuyển sinh: CNTT: Kỹ thuật Máy tính Mã Ngành Tuyển Sinh: IT2 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00; A01 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 28.29 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) Mã Ngành Tuyển Sinh: IT-E10 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00; A01 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 28.80 |
|
Tên ngành tuyển sinh: An toàn không gian số - Cyber security (CT tiên tiến) Mã Ngành Tuyển Sinh: IT-E15 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00; A01 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 45074 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ Thông tin Việt – Nhật (tăng cường tiếng Nhật) Mã Ngành Tuyển Sinh: IT-E6 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00; A01; D28 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 27.64 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ Thông tin Global ICT (CT tiên tiến) Mã Ngành Tuyển Sinh: IT-E7 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00; A01 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 28.16 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ Thông tin Việt-Pháp (tăng cường tiếng Pháp) Mã Ngành Tuyển Sinh: IT-EP Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00; A01; D29 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 27.32 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật Cơ điện tử Mã Ngành Tuyển Sinh: ME1 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00; A01 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 26.75 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật Cơ khí Mã Ngành Tuyển Sinh: ME2 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00; A01 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 24.96 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) Mã Ngành Tuyển Sinh: ME-E1 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00; A01 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 25.47 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Cơ khí Chế tạo máy – hợp tác với trường ĐH Griffith (Australia) Mã Ngành Tuyển Sinh: ME-GU Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00; A01 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 23.32 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) Mã Ngành Tuyển Sinh: ME-LUH Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00; A01; D26 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 44981 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản) Mã Ngành Tuyển Sinh: ME-NUT Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00; A01; D28 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 23.85 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Toán-Tin Mã Ngành Tuyển Sinh: MI1 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00; A01 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 27.21 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Hệ thống Thông tin quản lý Mã Ngành Tuyển Sinh: MI2 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00; A01 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 45104 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật Vật liệu Mã Ngành Tuyển Sinh: MS1 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00; A01; D07 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 23.25 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano Mã Ngành Tuyển Sinh: MS2 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00; A01; D07 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 26.18 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit Mã Ngành Tuyển Sinh: MS3 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00; A01; D07 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 23.70 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (CT tiên tiến) Mã Ngành Tuyển Sinh: MS-E3 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00; A01; D07 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 21.50 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Vật lý Kỹ thuật Mã Ngành Tuyển Sinh: PH1 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00; A01 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 24.28 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật Hạt nhân Mã Ngành Tuyển Sinh: PH2 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00; A01; A02 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 22.31 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Vật lý Y khoa Mã Ngành Tuyển Sinh: PH3 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00; A01; A02 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 44981 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật Ô tô Mã Ngành Tuyển Sinh: TE1 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00; A01 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 26.48 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật Cơ khí động lực Mã Ngành Tuyển Sinh: TE2 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00; A01 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 25.31 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật Hàng không Mã Ngành Tuyển Sinh: TE3 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00; A01 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 25.50 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) Mã Ngành Tuyển Sinh: TE-E2 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00; A01 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 25.00 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) Mã Ngành Tuyển Sinh: TE-EP Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00; A01; D29 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 23.70 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Quản trị Kinh doanh - ĐH Troy (Hoa Kỳ) Mã Ngành Tuyển Sinh: TROY-BA Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00; A01; D01 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 23.70 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Khoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) Mã Ngành Tuyển Sinh: TROY-IT Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00; A01; D01 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 24.96 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ Dệt May Mã Ngành Tuyển Sinh: TX1 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00; A01; D07 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 21.40 |
Điểm Chuẩn Đại Học Bách Khoa Hà Nội Xét Theo Kết Quả Đánh Giá Tư Duy 2023
|
THÔNG TIN NGÀNH TUYỂN SINH |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật Sinh học Mã Ngành Tuyển Sinh: BF1 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: K00 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 51.84 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật Thực phẩm Mã Ngành Tuyển Sinh: BF2 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: K00 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 56.05 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) Mã Ngành Tuyển Sinh: BF-E12 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: K00 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 54.80 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) Mã Ngành Tuyển Sinh: BF-E19 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: K00 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 52.95 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật Hóa học Mã Ngành Tuyển Sinh: CH1 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: K00 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 50.60 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Hóa học Mã Ngành Tuyển Sinh: CH2 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: K00 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 51.58 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật In Mã Ngành Tuyển Sinh: CH3 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: K00 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 53.96 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) Mã Ngành Tuyển Sinh: CH-E11 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: K00 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 55.83 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ Giáo dục Mã Ngành Tuyển Sinh: ED2 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: K00 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 58.69 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật điện Mã Ngành Tuyển Sinh: EE1 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: K00 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 61.27 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa Mã Ngành Tuyển Sinh: EE2 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: K00 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 72.23 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) Mã Ngành Tuyển Sinh: EE-E18 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: K00 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 56.27 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến) Mã Ngành Tuyển Sinh: EE-E8 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: K00 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 68.74 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) Mã Ngành Tuyển Sinh: EE-EP Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: K00 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 58.29 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Quản lý năng lượng Mã Ngành Tuyển Sinh: EM1 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: K00 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 53.29 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Quản lý Công nghiệp Mã Ngành Tuyển Sinh: EM2 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: K00 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 53.55 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Quản trị Kinh doanh Mã Ngành Tuyển Sinh: EM3 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: K00 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 55.58 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kế toán Mã Ngành Tuyển Sinh: EM4 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: K00 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 51.04 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Tài chính-Ngân hàng Mã Ngành Tuyển Sinh: EM5 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: K00 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 52.45 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) Mã Ngành Tuyển Sinh: EM-E13 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: K00 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 51.42 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) Mã Ngành Tuyển Sinh: EM-E14 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: K00 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 52.57 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật Điện tử-Viễn thông Mã Ngành Tuyển Sinh: ET1 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: K00 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 66.46 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật Y sinh Mã Ngành Tuyển Sinh: ET2 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: K00 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 56.03 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) Mã Ngành Tuyển Sinh: ET-E16 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: K00 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 62.72 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) Mã Ngành Tuyển Sinh: ET-E4 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: K00 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 64.17 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) Mã Ngành Tuyển Sinh: ET-E5 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: K00 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 56.55 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật) Mã Ngành Tuyển Sinh: ET-E9 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: K00 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 65.23 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) Mã Ngành Tuyển Sinh: ET-LUH Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: K00 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 56.67 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật Môi trường Mã Ngành Tuyển Sinh: EV1 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: K00 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 51.12 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Quản lý Tài nguyên và Môi trường Mã Ngành Tuyển Sinh: EV2 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: K00 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 50.60 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật Nhiệt Mã Ngành Tuyển Sinh: HE1 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: K00 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 53.84 |
|
Tên ngành tuyển sinh: CNTT: Khoa học Máy tính Mã Ngành Tuyển Sinh: IT1 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: K00 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 83.90 |
|
Tên ngành tuyển sinh: CNTT: Kỹ thuật Máy tính Mã Ngành Tuyển Sinh: IT2 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: K00 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 79.22 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) Mã Ngành Tuyển Sinh: IT-E10 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: K00 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 83.97 |
|
Tên ngành tuyển sinh: An toàn không gian số - Cyber security (CT tiên tiến) Mã Ngành Tuyển Sinh: IT-E15 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: K00 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 76.61 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ Thông tin Việt – Nhật (tăng cường tiếng Nhật) Mã Ngành Tuyển Sinh: IT-E6 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: K00 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 72.03 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ Thông tin Global ICT (CT tiên tiến) Mã Ngành Tuyển Sinh: IT-E7 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: K00 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 79.12 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ Thông tin Việt-Pháp (tăng cường tiếng Pháp) Mã Ngành Tuyển Sinh: IT-EP Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: K00 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 69.67 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật Cơ điện tử Mã Ngành Tuyển Sinh: ME1 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: K00 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 65.81 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật Cơ khí Mã Ngành Tuyển Sinh: ME2 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: K00 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 57.23 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) Mã Ngành Tuyển Sinh: ME-E1 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: K00 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 60.00 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Cơ khí Chế tạo máy – hợp tác với trường ĐH Griffith (Australia) Mã Ngành Tuyển Sinh: ME-GU Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: K00 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 52.45 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) Mã Ngành Tuyển Sinh: ME-LUH Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: K00 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 56.08 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản) Mã Ngành Tuyển Sinh: ME-NUT Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: K00 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 53.95 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Toán-Tin Mã Ngành Tuyển Sinh: MI1 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: K00 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 70.57 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Hệ thống Thông tin quản lý Mã Ngành Tuyển Sinh: MI2 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: K00 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 67.29 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật Vật liệu Mã Ngành Tuyển Sinh: MS1 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: K00 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 54.37 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano Mã Ngành Tuyển Sinh: MS2 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: K00 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 63.66 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit Mã Ngành Tuyển Sinh: MS3 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: K00 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 52.51 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (CT tiên tiến) Mã Ngành Tuyển Sinh: MS-E3 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: K00 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 50.40 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Vật lý Kỹ thuật Mã Ngành Tuyển Sinh: PH1 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: K00 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 54.68 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật Hạt nhân Mã Ngành Tuyển Sinh: PH2 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: K00 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 52.56 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Vật lý Y khoa Mã Ngành Tuyển Sinh: PH3 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: K00 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 53.02 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật Ô tô Mã Ngành Tuyển Sinh: TE1 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: K00 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 64.28 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật Cơ khí động lực Mã Ngành Tuyển Sinh: TE2 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: K00 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 56.41 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật Hàng không Mã Ngành Tuyển Sinh: TE3 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: K00 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 60.39 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) Mã Ngành Tuyển Sinh: TE-E2 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: K00 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 57.40 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) Mã Ngành Tuyển Sinh: TE-EP Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: K00 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 51.50 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Quản trị Kinh doanh - ĐH Troy (Hoa Kỳ) Mã Ngành Tuyển Sinh: TROY-BA Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: K00 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 51.11 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Khoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) Mã Ngành Tuyển Sinh: TROY-IT Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: K00 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 60.12 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ Dệt May Mã Ngành Tuyển Sinh: TX1 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: K00 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 50.70 |
Review Chi Tiết Thông Tin Về Các Ngành Đào Tạo Đại học Bách khoa Hà Nội:
Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật sinh học
Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật thực phẩm
Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật hóa học
Review Tìm hiểu về: Ngành Hóa học
Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật in
Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ giáo dục
Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật điện
Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Review Tìm hiểu về: Ngành Kinh tế công nghiệp
Review Tìm hiểu về: Ngành Quản lý công nghiệp
Review Tìm hiểu về: Ngành Quản trị kinh doanh
Review Tìm hiểu về: Ngành Kế toán
Review Tìm hiểu về: Ngành Tài chính ngân hang
Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật điện tử viễn thông
Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật môi trường
Review Tìm hiểu về: Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường
Review Tìm hiểu về: Ngành Tiếng anh KHKT và Công nghệ
Review Tìm hiểu về: Ngành Tiếng anh chuyên nghiệp quốc tế
Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật nhiệt
Review Tìm hiểu về: Ngành Khoa học máy tính
Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật máy tính
Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật cơ điện tử
Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật cơ khí
Review Tìm hiểu về: Ngành Toán tin
Review Tìm hiểu về: Ngành Hệ thống thông tin quản lý
Review Tìm hiểu về: Ngành kỹ thuật vật liệu
Review Tìm hiểu về: Ngành Vật lý kỹ thuật
Review Tìm hiểu về: Ngành kỹ thuật hạt nhân
Review Tìm hiểu về: Ngành Vật lý y khoa
Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật ô tô
Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực
Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật hàng không
Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật dệt may
Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật thực phẩm
Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật hóa dược
Review Tìm hiểu về: Ngành Hệ thống điện và năng lượng tái tạo
Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Review Tìm hiểu về: Ngành Tin học công nghiệp và tự động hóa
Review Tìm hiểu về: Ngành Phân tích kinh doanh
Review Tìm hiểu về: Ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật điện tử viễn thông
Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật y sinh
Review Tìm hiểu về: Ngành Hệ thống nhúng thông minh và Iot
Review Tìm hiểu về: Ngành Truyền thông số và kỹ thuật đa phương tiện
Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ thông tin Việt-Nhật
Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ thông tin Global ICT
Review Tìm hiểu về: Ngành Khoa học dữ liệu và trí tuệ Nhân tạo
Review Tìm hiểu về: Ngành An toàn không gian số
Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ thông tin Việt-Pháp
Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật cơ điện tử
Review Tìm hiểu về: Ngành KHKT Vật liệu
Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật ô tô
Review Tìm hiểu về: Ngành Cơ khí hàng không Việt-Pháp
Review Tìm hiểu về: Ngành Điện tử viễn thông - Leibniz Hannover
Review Tìm hiểu về: Ngành Cơ khí chế tạo máy
Review Tìm hiểu về: Ngành Cơ điện tử - Leibniz
Review Tìm hiểu về: Ngành Cơ điện tử - Nagaoka
Review Tìm hiểu về: Ngành Quản trị kinh doanh – Troy
Review Tìm hiểu về: Ngành Khoa học máy tính – Troy
Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội chính thức công bố danh sách trúng tuyển và điểm chuẩn đại học 2022 cụ thể như sau:
|
Mã ngành: BF1y Điểm chuẩn: 23.25 |
|
Mã ngành: BF2y Điểm chuẩn: 23.35 |
|
Mã ngành: CH1y Điểm chuẩn: 23.03 |
|
Mã ngành: CH2y Điểm chuẩn: 23.03 |
|
Mã ngành: CH3y Điểm chuẩn: 23.03 |
|
Mã ngành: ED2y Điểm chuẩn: 23.13 |
|
Mã ngành: EE1y Điểm chuẩn: 23.05 |
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Mã ngành: EE2y Điểm chuẩn: 27.61 |
|
Mã ngành: EM1y Điểm chuẩn: 24.30 |
|
Mã ngành: EM2y Điểm chuẩn: 23.30 |
|
Mã ngành: EM3y Điểm chuẩn: 25.35 |
|
Mã ngành: EM4y Điểm chuẩn: 25.20 |
|
Mã ngành: EM5y Điểm chuẩn: 25.20 |
|
Mã ngành: ET1y Điểm chuẩn: 24.50 |
|
Mã ngành: EV1y Điểm chuẩn: 23.03 |
|
Quản lý tài nguyên và môi trường Mã ngành: EV2y Điểm chuẩn: 23.03 |
|
Tiếng anh KHKT và Công nghệ Mã ngành: FL1y Điểm chuẩn: 23.03 |
|
Tiếng anh chuyên nghiệp quốc tế Mã ngành: FL2y Điểm chuẩn: 23.06 |
|
Mã ngành: HE1y Điểm chuẩn: 23.26 |
|
Mã ngành: IT1x Điểm chuẩn: 22.25 |
|
Mã ngành: IT2y Điểm chuẩn: 28.29 |
|
Mã ngành: ME1y Điểm chuẩn: 26.33 |
|
Mã ngành: ME2y Điểm chuẩn: 23.50 |
|
Mã ngành: MI1y Điểm chuẩn: 26.45 |
|
Mã ngành: MI2y Điểm chuẩn: 26.54 |
|
Mã ngành: MS1y Điểm chuẩn: 23.16 |
|
Mã ngành: PH1y Điểm chuẩn: 23.29 |
|
Mã ngành: PH2y Điểm chuẩn: 23.29 |
|
Mã ngành: PH3y Điểm chuẩn: 23.29 |
|
Mã ngành: TE1y Điểm chuẩn: 26.41 |
|
Mã ngành: TE2y Điểm chuẩn: 24.16 |
|
Mã ngành: TE3y Điểm chuẩn: 24.23 |
|
Kỹ thuật dệt may Mã ngành: TX1y Điểm chuẩn: 23.10 |
|
Mã ngành: BF-E12y Điểm chuẩn: 23.35 |
|
Kỹ thuật hóa dược Mã ngành: CH-E11y Điểm chuẩn: 23.70 |
|
Hệ thống điện và năng lượng tái tạo Mã ngành: EE-E18y Điểm chuẩn: 23.55 |
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Mã ngành: EE-E8y Điểm chuẩn: 25.99 |
|
Tin học công nghiệp và tự động hóa Mã ngành: EE-EPy Điểm chuẩn: 23.99 |
|
Mã ngành: Điểm chuẩn: |
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Mã ngành: EM-E14y Điểm chuẩn: 24.51 |
|
Mã ngành: ET-E4y Điểm chuẩn: 24.19 |
|
Mã ngành: ET-E5y Điểm chuẩn: 23.89 |
|
Hệ thống nhúng thông minh và Iot Mã ngành: ET-E9y Điểm chuẩn: 24.14 |
|
Truyền thông số và kỹ thuật đa phương tiện Mã ngành: ET-E16y Điểm chuẩn: 24.71 |
|
Công nghệ thông tin Việt-Nhật Mã ngành: IT-E6y Điểm chuẩn: 27.25 |
|
Công nghệ thông tin Global ICT Mã ngành: IT-E7x Điểm chuẩn: 21.96 |
|
Khoa học dữ liệu và trí tuệ Nhân tạo Mã ngành: Điểm chuẩn: |
|
An toàn không gian số Mã ngành: IT-E15x Điểm chuẩn: 20.58 |
|
Công nghệ thông tin Việt-Pháp Mã ngành: IT-EPx Điểm chuẩn: 16.26 |
|
Mã ngành: ME-E1y Điểm chuẩn: 24.28 |
|
KHKT Vật liệu Mã ngành: MS-E3y Điểm chuẩn: 23.16 |
|
Mã ngành: TE-E2y Điểm chuẩn: 24.06 |
|
Cơ khí hàng không Việt-Pháp Mã ngành: TE-EPy Điểm chuẩn: 23.55 |
|
Điện tử viễn thông - Leibniz Hannover Mã ngành: ET-LUH Điểm chuẩn: 25.13 |
|
Cơ khí chế tạo máy Mã ngành: ME-GUy Điểm chuẩn: 23.36 |
|
Cơ điện tử - Leibniz Mã ngành: ME-LUHy Điểm chuẩn: 23.29 |
|
Cơ điện tử - Nagaoka Mã ngành: ME-NUTy Điểm chuẩn: 23.31 |
|
Quản trị kinh doanh – Troy Mã ngành: TROY-BAy Điểm chuẩn: 23.40 |
|
Khoa học máy tính – Troy Mã ngành: TROY-ITy Điểm chuẩn: 25.15 |
Kết luận: Với thông tin điểm chuẩn trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội trên đây các bạn thí sinh có thể cập nhật ngay tại đây.
Nội Dung Liên Quan:
By: Minh vũ
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
TIN CÙNG CHUYÊN MỤC
-
Điểm Chuẩn Học Viện Hành Chính Quốc Gia 2023 Cập Nhật Mới Nhất
-
Điểm Chuẩn Đại Học Dược Hà Nội 2023 Cập Nhật Mới Nhất
-
Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội 2023
-
Điểm Chuẩn Đại Học Lâm Nghiệp Hà Nội 2023 Cập Nhật Mới Nhất
-
Điểm chuẩn Đại Học Luật Hà Nội 2023 Cập Nhật Mới Nhất
-
Điểm Chuẩn Học Viện Phụ Nữ Việt Nam 2023 Cập Nhật Mới Nhất









Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất