Điểm Chuẩn Đại học Trà Vinh 2023 Cập Nhật Mới Nhất
Đại Học Trà Vinh tự hào công bố Thông Báo Chính Thức Điểm Chuẩn 2023! Đừng bỏ lỡ cơ hội tìm hiểu về các ngành nghề và chương trình học tại trường.
Hãy chuẩn bị tinh thần để nắm bắt mức điểm chuẩn và cơ hội học tập tại Đại Học Trà Vinh thông qua Thông Báo Chính Thức Điểm Chuẩn Đại Học Trà Vinh 2023.
Điểm Chuẩn Đại Học Trà Vinh 2023
| TUYÊN SINH CÁC NGÀNH |
| Mã ngành tuyển sinh: 7720101 Tên ngành tuyển sinh: Y khoa (TC-ĐH) Tốt nghiệp Trung cấp Điểm thi tốt nghiệp THPT 2023 (PT100): 20 Tốt nghiệp Trung cấp Xét kết hợp (PT500 ): 23,5 Tốt nghiệp Trung cấp Kết quả học tập toàn khóa(PT500): - |
| Mã ngành tuyển sinh: 7720101 Tên ngành tuyển sinh: Y khoa (ĐH-ĐH) Tốt nghiệp Trung cấp Điểm thi tốt nghiệp THPT 2023 (PT100): - Tốt nghiệp Trung cấp Xét kết hợp (PT500 ): - Tốt nghiệp Trung cấp Kết quả học tập toàn khóa(PT500): 2.5 (hệ 4) Hoặc 6.2 (hệ 10) |
| Mã ngành tuyển sinh: 7720201 Tên ngành tuyển sinh: Dược học (CĐ-ĐH) Tốt nghiệp Trung cấp Điểm thi tốt nghiệp THPT 2023 (PT100): - Tốt nghiệp Trung cấp Xét kết hợp (PT500 ): 25 Tốt nghiệp Trung cấp Kết quả học tập toàn khóa(PT500): - |
| Mã ngành tuyển sinh: 7720603 Tên ngành tuyển sinh: Kỳ thuật phục hồi chức năng (TC-DH) Tốt nghiệp Trung cấp Điểm thi tốt nghiệp THPT 2023 (PT100): - Tốt nghiệp Trung cấp Xét kết hợp (PT500 ): - Tốt nghiệp Trung cấp Kết quả học tập toàn khóa(PT500): 2.7 (Hệ 4) |
| Mã ngành tuyển sinh: 7720701 Tên ngành tuyển sinh: Y le công cộng (TC-DH) Tốt nghiệp Trung cấp Điểm thi tốt nghiệp THPT 2023 (PT100): - Tốt nghiệp Trung cấp Xét kết hợp (PT500 ): - Tốt nghiệp Trung cấp Kết quả học tập toàn khóa(PT500): 2.00 (Hệ 4) |
Điểm Chuẩn Đại học Trà Vinh đã chính thức công bố. Ngưỡng điểm chuẩn thấp nhất vào trường năm nay là 15 điểm. Cụ thể các ngành tại trường Đại Học Trà Vinh có điểm chuẩn như sau:
|
Mã ngành tuyển sinh: 7140201 Điểm chuẩn: 19.5 Điểm trúng tuyển học bạ: 24.5 Điểm thi ĐGNL: 500 |
|
Mã ngành tuyển sinh: 7140217 Điểm chuẩn: 25 Điểm trúng tuyển học bạ: 28.5 Điểm thi ĐGNL: 500 |
|
Ngành Sư phạm tiếng Khmer Mã ngành tuyển sinh: 7140226 Điểm chuẩn: 20 Điểm trúng tuyển học bạ: 24.75 Điểm thi ĐGNL: 500 |
|
Mã ngành tuyển sinh: 7140202 Điểm chuẩn: 19 Điểm trúng tuyển học bạ: 25.75 Điểm thi ĐGNL: 500 |
|
Ngành Biểu diễn nhạc cụ truyền thống Mã ngành tuyển sinh: 7210210 Điểm chuẩn: 15 |
|
Ngành Âm nhạc học Mã ngành tuyển sinh: 7210201 Điểm chuẩn: 15 |
|
Mã ngành tuyển sinh: 7340101 Điểm chuẩn: 15 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 Điểm thi ĐGNL: 400 |
|
Mã ngành tuyển sinh: 7340122 Điểm chuẩn: 15 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 Điểm thi ĐGNL: 400 |
|
Mã ngành tuyển sinh: 7340201 Điểm chuẩn: 15 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 Điểm thi ĐGNL: 400 |
|
Mã ngành tuyển sinh: 7340301 Điểm chuẩn: 15 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 Điểm thi ĐGNL: 400 |
|
Mã ngành tuyển sinh: 7340406 Điểm chuẩn: 15 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 Điểm thi ĐGNL: 400 |
|
Mã ngành tuyển sinh: 7380101 Điểm chuẩn: 15 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 Điểm thi ĐGNL: 400 |
|
Mã ngành tuyển sinh: 7420201 Điểm chuẩn: 15 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 Điểm thi ĐGNL: 400 |
|
Mã ngành tuyển sinh: 7480201 Điểm chuẩn: 15 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 Điểm thi ĐGNL: 400 |
|
Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Mã ngành tuyển sinh: 7510102 Điểm chuẩn: 15 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 Điểm thi ĐGNL: 400 |
|
Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí Mã ngành tuyển sinh: 7510201 Điểm chuẩn: 15 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 Điểm thi ĐGNL: 400 |
|
Mã ngành tuyển sinh: 7510201 Điểm chuẩn: 18 Điểm trúng tuyển học bạ: 19.5 Điểm thi ĐGNL: 400 |
|
Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử, điện tử Mã ngành tuyển sinh: 7510301 Điểm chuẩn: 15 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 Điểm thi ĐGNL: 400 |
|
Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Mã ngành tuyển sinh: 7510303 Điểm chuẩn: 15 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 Điểm thi ĐGNL: 400 |
|
Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học Mã ngành tuyển sinh: 7510401 Điểm chuẩn: 15 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 Điểm thi ĐGNL: 400 |
|
Mã ngành tuyển sinh: 7520320 Điểm chuẩn: 15 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 Điểm thi ĐGNL: 400 |
|
Mã ngành tuyển sinh: 7540101 Điểm chuẩn: 15 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 Điểm thi ĐGNL: 400 |
|
Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Mã ngành tuyển sinh: 7580205 Điểm chuẩn: 15 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 Điểm thi ĐGNL: 400 |
|
Mã ngành tuyển sinh: 7620101 Điểm chuẩn: 15 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 Điểm thi ĐGNL: 400 |
|
Mã ngành tuyển sinh: 7620301 Điểm chuẩn: 15 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 Điểm thi ĐGNL: 400 |
|
Ngành Thú y Mã ngành tuyển sinh: 7640101 Điểm chuẩn: 15 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 Điểm thi ĐGNL: 400 |
|
Mã ngành tuyển sinh: 7720203 Điểm chuẩn: 15 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 Điểm thi ĐGNL: 400 |
|
Mã ngành tuyển sinh: 7720101 Điểm chuẩn: 24.6 Điểm trúng tuyển học bạ: Điểm thi ĐGNL: 800 |
|
Mã ngành tuyển sinh: 7720201 Điểm chuẩn: 21 Điểm trúng tuyển học bạ: Điểm thi ĐGNL: 700 |
|
Mã ngành tuyển sinh: 7720301 Điểm chuẩn: 19 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 Điểm thi ĐGNL: 500 |
|
Mã ngành tuyển sinh: 7720501 Điểm chuẩn: 24.8 Điểm trúng tuyển học bạ: Điểm thi ĐGNL: 800 |
|
Ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học Mã ngành tuyển sinh: 7720601 Điểm chuẩn: 20 Điểm trúng tuyển học bạ: 20.1 Điểm thi ĐGNL: 600 |
|
Ngành Kỹ thuật phục hồi chức năng Mã ngành tuyển sinh: 7720603 Điểm chuẩn: 19 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 Điểm thi ĐGNL: 500 |
|
Mã ngành tuyển sinh: 7720701 Điểm chuẩn: 15 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 Điểm thi ĐGNL: 400 |
|
Mã ngành tuyển sinh: 7720401 Điểm chuẩn: 15 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 Điểm thi ĐGNL: 400 |
|
Mã ngành tuyển sinh: 7720110 Điểm chuẩn: 19 Điểm trúng tuyển học bạ: 19 Điểm thi ĐGNL: 600 |
|
Mã ngành tuyển sinh: 7720602 Điểm chuẩn: 19 Điểm trúng tuyển học bạ: 19 Điểm thi ĐGNL: 500 |
|
Mã ngành tuyển sinh: 7220106 Điểm chuẩn: 15 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 Điểm thi ĐGNL: 400 |
|
Mã ngành tuyển sinh: 7220201 Điểm chuẩn: 15 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 Điểm thi ĐGNL: 400 |
|
Mã ngành tuyển sinh: 7220204 Điểm chuẩn: 15 Điểm trúng tuyển học bạ: 19.55 Điểm thi ĐGNL: 400 |
|
Mã ngành tuyển sinh: 7229040 Điểm chuẩn: 15 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 Điểm thi ĐGNL: 400 |
|
Mã ngành tuyển sinh: 7310101 Điểm chuẩn: 15 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 Điểm thi ĐGNL: 400 |
|
Mã ngành tuyển sinh: 7310201 Điểm chuẩn: 15 Điểm trúng tuyển học bạ: 15 Điểm thi ĐGNL: 400 |
|
Mã ngành tuyển sinh: 7310205 Điểm chuẩn: 15 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 Điểm thi ĐGNL: 400 |
|
Mã ngành tuyển sinh: 7760101 Điểm chuẩn: 15 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 Điểm thi ĐGNL: 400 |
|
Mã ngành tuyển sinh: 7810201 Điểm chuẩn: 15 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 Điểm thi ĐGNL: 400 |
|
Ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Mã ngành tuyển sinh: 7810202 Điểm chuẩn: 15 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 Điểm thi ĐGNL: 400 |
|
Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Mã ngành tuyển sinh: 7810103 Điểm chuẩn: 15 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 Điểm thi ĐGNL: 400 |
|
Ngành Quản lý thể dục thể thao Mã ngành tuyển sinh: 7810301 Điểm chuẩn: 15 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 Điểm thi ĐGNL: 400 |
|
Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường Mã ngành tuyển sinh: 750101 Điểm chuẩn: 15 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 Điểm thi ĐGNL: 400 |
|
Mã ngành tuyển sinh: 750101 Điểm chuẩn: 15 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 Điểm thi ĐGNL: 400 |
|
Ngành Giáo dục mầm non Mã ngành tuyển sinh: 51140201 Điểm chuẩn: 17 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 Điểm thi ĐGNL: 400 |
Kết luận: Trên là kết quả điểm chuẩn Đại học Trà Vinh mới nhất. Năm 2022, mức điểm chuẩn trúng tuyển vào trường dao động từ 15 đến 25 điểm. Trong đó, ngành Y Khoa là ngành có điểm chuẩn cao nhất. Ngành có điểm chuẩn thấp nhất là ngành Chính trị học.
Hy vọng các bạn có thể đặt chân trên mọi nẻo đường "học vấn" mà mình muốn để chinh phục những đỉnh cao trong công việc. Chúc các bạn thành công!
Nội Dung Liên Quan:
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
TIN CÙNG CHUYÊN MỤC
-
Điểm Chuẩn Học Viện Bưu Chính Viễn Thông Tại Cơ Sở Phía Bắc Và Phía Nam
-
Điểm Chuẩn Đại Học Bình Dương 2023 Cập Nhật Mới Nhất
-
Điểm Chuẩn Đại học Thủ Dầu Một 2023 Cập Nhật Mới Nhất
-
Điểm Chuẩn Đại Học Việt Đức 2023 Cập Nhật Mới Nhất
-
Điểm Chuẩn Đại Học Lâm Nghiệp Cơ Sở II 2023 Cập Nhật Mới Nhất
-
Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long 2023









Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất