Điểm Chuẩn Đại Học Nam Cần Thơ 2023 Cập Nhật Mới Nhất

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại Học Nam Cần Thơ chính thức công bố mức điểm chuẩn trúng tuyển vào trường. Năm 2023, trường tuyển sinh 36 ngành nghề. Chi tiết mức điểm chuẩn từng ngành thí sinh và phụ huynh theo dõi tại đây

Thông Báo Chính Thức Điểm Chuẩn Đại Học Nam Cần Thơ 2023 đã được hé lộ! Đại Học Nam Cần Thơ hy vọng rằng thông tin này sẽ giúp thí sinh và phụ huynh hiểu rõ hơn về cơ hội học tập tại trường.

Điểm Chuẩn Đại Học Nam Cần Thơ Năm 2023

THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN

Tên ngành tuyển sinh: Kế toán

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340301

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, C04, D01

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Điểm chuẩn học bạ THPT: 18

Điểm chuẩn ĐGNL của ĐHQG TPHCM:

Tên ngành tuyển sinh: Tài chính - Ngân hàng

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340201

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, C04, D01

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Điểm chuẩn học bạ THPT: 18

Tên ngành tuyển sinh: Quản trị kinh doanh

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340101

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, C04, D01

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Điểm chuẩn học bạ THPT: 18

Tên ngành tuyển sinh: Kinh doanh quốc tế

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340120

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, C04, D01

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Điểm chuẩn học bạ THPT: 18

Tên ngành tuyển sinh: Marketing

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340115

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, C04, D01

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Điểm chuẩn học bạ THPT: 18

Tên ngành tuyển sinh: Kinh tế số

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310109

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, C04, D01

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Điểm chuẩn học bạ THPT: 18

Tên ngành tuyển sinh: Thương mại điện tử

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340122

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, C04, D01

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Điểm chuẩn học bạ THPT: 18

Tên ngành tuyển sinh: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7810103

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, C00, D01

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Điểm chuẩn học bạ THPT: 18

Tên ngành tuyển sinh: Quản trị khách sạn

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7810201

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, C00, D01

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Điểm chuẩn học bạ THPT: 18

Tên ngành tuyển sinh: Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7810202

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, C00, D01

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Điểm chuẩn học bạ THPT: 18

Tên ngành tuyển sinh: Bất động sản

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340116

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, B00, C05, C08

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Điểm chuẩn học bạ THPT: 18

Tên ngành tuyển sinh: Quản lý đất đai

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7850103

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, B00, C05, C08

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Điểm chuẩn học bạ THPT: 18

Tên ngành tuyển sinh: Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7850101

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, B00, C05, C08

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Điểm chuẩn học bạ THPT: 18

Tên ngành tuyển sinh: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510605

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, D01, D07

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Điểm chuẩn học bạ THPT: 18

Tên ngành tuyển sinh: Quản lý công nghiệp

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510601

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, D01, D07

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Điểm chuẩn học bạ THPT: 18

Tên ngành tuyển sinh: Y khoa

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7720101

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A02, B00, D07, D08

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 22,5

Điểm chuẩn học bạ THPT: 24

Điểm chuẩn ĐGNL của ĐHQG TPHCM: 750

Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7720602

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, B00, D07, D08

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 19

Điểm chuẩn học bạ THPT: 19.5

Điểm chuẩn ĐGNL của ĐHQG TPHCM: 550

Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7720601

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, B00, D07, D08

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 19

Điểm chuẩn học bạ THPT: 19.5

Điểm chuẩn ĐGNL của ĐHQG TPHCM: 550

Tên ngành tuyển sinh: Dược học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7720201

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, B00, D07, D08

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 21

Điểm chuẩn học bạ THPT: 24

Điểm chuẩn ĐGNL của ĐHQG TPHCM: 650

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510401

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, B00, C08, D07

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Điểm chuẩn học bạ THPT: 18

Điểm chuẩn ĐGNL của ĐHQG TPHCM: 650

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ thực phẩm

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7540101

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, B00, C08, D07

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Điểm chuẩn học bạ THPT: 18

Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật y sinh

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520212

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, B00, C08, D07

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Điểm chuẩn học bạ THPT: 18

Tên ngành tuyển sinh: Quản lý bệnh viện

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7720802

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: B00, B03, C01, C02

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Điểm chuẩn học bạ THPT: 18

Tên ngành tuyển sinh: Kiến trúc

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7580101

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, D01, V00, V01

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Điểm chuẩn học bạ THPT: 18

Tên ngành tuyển sinh: Ngôn ngữ Anh

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7220201

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: D01, D14, D15, D66

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Điểm chuẩn học bạ THPT: 18

Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật xây dựng

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7580201

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, A02, D07

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Điểm chuẩn học bạ THPT: 18

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ thông tin

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480201

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, A02, D07

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16

Điểm chuẩn học bạ THPT: 18

Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật phần mềm

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480103

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, A02, D07

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Điểm chuẩn học bạ THPT: 18

Tên ngành tuyển sinh: Khoa học máy tính

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480101

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, A02, D07

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Điểm chuẩn học bạ THPT: 18

Tên ngành tuyển sinh: Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480102

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, A02, D07

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Điểm chuẩn học bạ THPT: 18

Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật cơ khí động lực

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520116

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, A02, D07

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Điểm chuẩn học bạ THPT: 18

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ Kỹ thuật ô tô

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510205

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, A02, D07

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 19

Điểm chuẩn học bạ THPT: 20

Tên ngành tuyển sinh: Quan hệ công chúng

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7320108

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: C00, D01, D14, D15

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Điểm chuẩn học bạ THPT: 18

Tên ngành tuyển sinh: Luật kinh tế

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7380107

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: C00, D01, D14, D15

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Điểm chuẩn học bạ THPT: 18

Tên ngành tuyển sinh: Luật

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7380101

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: C00, D01, D14, D15

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Điểm chuẩn học bạ THPT: 18

Tên ngành tuyển sinh: Truyền thông đa phương tiện

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7320104

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: C00, D01, D14, D15

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Điểm chuẩn học bạ THPT: 18

Review chi tiết thông tin về các ngành đào tạo Đại Học Nam Cần Thơ:

Review Tìm hiểu về: Ngành Y khoa 

Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học

Review Tìm hiểu về: Ngành Tài chính – Ngân hàng

Review Tìm hiểu về: Ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Review Tìm hiểu về: Ngành Quản trị kinh doanh

Review Tìm hiểu về: Ngành Quản trị khách sạn

Review Tìm hiểu về: Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Review Tìm hiểu về: Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường

Review Tìm hiểu về: Ngành Quản lý đất đai

Review Tìm hiểu về: Ngành Quản lý công nghiệp

Review Tìm hiểu về: Ngành Quản lý bệnh viện

Review Tìm hiểu về: Ngành Quan hệ công chúng

Review Tìm hiểu về: Ngành Ngôn ngữ Anh

Review Tìm hiểu về: Ngành Marketing

Review Tìm hiểu về: Ngành Luật kinh tế

Review Tìm hiểu về: Ngành Luật

Review Tìm hiểu về: Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật xây dựng

Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật phần mềm

Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật môi trường

Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học

Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật hình ảnh y học

Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực

Review Tìm hiểu về: Ngành Kinh doanh quốc tế

Review Tìm hiểu về: Ngành Kiến trúc

Review Tìm hiểu về: Ngành Khoa học máy tính

Review Tìm hiểu về: Ngành Kế toán

Review Tìm hiểu về: Ngành Dược học

Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ thông tin

Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô

Review Tìm hiểu về: Ngành Bất động sản

 

Điểm chuẩn Đại Học Nam Cần Thơ mới nhất với kết quả chính thức được Ban giám hiệu nhà trường Đại Học Nam Cần Thơ công bố. Các thí sinh tra cứu kết quả điểm chuẩn tương ứng với ngành học của mình ngay tại đây

Ngành Y khoa 

Mã ngành: 7720101

Điểm chuẩn: 22

Ngành Dược học

Mã ngành: 7720201

Điểm chuẩn: 21

Ngành Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã ngành: 7720602

Điểm chuẩn: 19

Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học

Mã ngành: 7720601

Điểm chuẩn: 19

Ngành Quản lý bệnh viện

Mã ngành: 7720802

Điểm chuẩn: 16

Ngành Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Điểm chuẩn: 18

Ngành Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Điểm chuẩn: 20

Ngành Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Điểm chuẩn: 20

Ngành Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Điểm chuẩn: 19

Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Điểm chuẩn: 19

Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực

Mã ngành: 7520116

Điểm chuẩn: 16

Ngành Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Điểm chuẩn: 18

Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Điểm chuẩn: 16

Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Điểm chuẩn: 21

Ngành Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Điểm chuẩn: 16

Ngành Kế toán

Mã ngành: 7340301

Điểm chuẩn: 18

Ngành Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Điểm chuẩn: 19

Ngành Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Điểm chuẩn: 18

Ngành Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Điểm chuẩn: 16

Ngành Marketing

Mã ngành: 7340115

Điểm chuẩn: 22

Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Điểm chuẩn: 21

Ngành Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Điểm chuẩn: 18

Ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Điểm chuẩn: 16

Ngành Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Điểm chuẩn: 16

Ngành Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Điểm chuẩn: 16

Ngành Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Điểm chuẩn: 22

Ngành Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Điểm chuẩn: 21

Ngành Luật

Mã ngành: 7380101

Điểm chuẩn: 23

Ngành Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Điểm chuẩn: 16

Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Điểm chuẩn: 17

Ngành Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Điểm chuẩn: 16

Lời Kết: Trên đây là thông tin điểm chuẩn Đại Học Nam Cần Thơ do ban biên tập kênh Chọn Trường 24h cập nhật mới nhất. 

Nội Dung Liên Quan:

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.