Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Hà Nội 2023 Cập Nhật Mới Nhất
Điểm chuẩn cho Đại học Công nghiệp Hà Nội hệ Đại học chính quy sau kỳ thi THPT quốc gia đã được công bố. Thí sinh hãy xem điểm chuẩn chính thức cho các ngành như sau.
Cơ hội học tập tại một trong những trường đại học hàng đầu đã đến gần bạn! Đại Học Công Nghiệp Hà Nội vừa công bố điểm chuẩn 2023, và bạn có thể tìm hiểu chi tiết trong bài viết này.
Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Xét Theo Điểm Thi THPT Quốc Gia 2023
|
THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7210404 Tên ngành tuyển sinh: Thiết kế thời trang Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 23.84 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): TTNV = 1 Tiêu chí phụ thứ hai(**): |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7220201 Tên ngành tuyển sinh: Ngôn ngữ Anh Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 24.30 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Tiếng Anh > 7.60 Tiêu chí phụ thứ hai(**): Tiếng Anh = 7.60, và TINV <= 2 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7220204 Tên ngành tuyển sinh: Ngôn ngữ Trung Quốc Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 24.86 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): TTNV < 11 Tiêu chí phụ thứ hai(**): |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7220209 Tên ngành tuyển sinh: Ngôn ngữ Nhật Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 44981 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): TTNV < 4 Tiêu chí phụ thứ hai(**): |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7220210 Tên ngành tuyển sinh: Ngôn ngữ Hàn Quốc Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 24.92 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): TTNV = 1 Tiêu chí phụ thứ hai(**): |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310612 Tên ngành tuyển sinh: Trung Quốc học Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 23.77 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): TTNV<6 Tiêu chí phụ thứ hai(**): |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7229020 Tên ngành tuyển sinh: Ngôn ngữ học Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 22.25 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): TTNV = 1 Tiêu chí phụ thứ hai(**): |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310104 Tên ngành tuyển sinh: Kinh tế đầu tư Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 24.45 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán > 8.40 Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 8.40 và TTNV<=5 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7320113 Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ đa phương tiện Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 24.63 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán > 8.20 Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 8.20 và TTNV <= 3 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340101 Tên ngành tuyển sinh: Quản trị kinh doanh Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 24.21 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán > 7.80 Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 7.80 và TTNV <= 6 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340115 Tên ngành tuyển sinh: Marketing Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 25.24 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán > 8.40 Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 8.40 và TTNV= 1 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340125 Tên ngành tuyển sinh: Phân tích dữ liệu kinh doanh Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 23.67 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán > 7.80 Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 7.80 và TTNV <= 3 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340201 Tên ngành tuyển sinh: Tài chính - Ngân hàng Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 24.40 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán > 8.20 Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 8.20 và TTNV <= 10 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340301 Tên ngành tuyển sinh: Kế toán Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 23.80 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >8.80 Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 8.80 và TTNV <= 11 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340302 Tên ngành tuyển sinh: Kiểm toán Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 45009 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán > 8.60 Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 8.60 và TTNV<=3 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340404 Tên ngành tuyển sinh: Quản trị nhân lực Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 24.59 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán > 7.00 Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 7.00 và TTNV<=4 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340406 Tên ngành tuyển sinh: Quản trị văn phòng Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 45192 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán > 7.60 Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 7.60 và TTNV<=6 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480101 Tên ngành tuyển sinh: Khoa học máy tính Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 45071 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >8.20 Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 8.20 và TTNV<=5 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480102 Tên ngành tuyển sinh: Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 24.17 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >8.00 Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 8.00 và TTNV<=17 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480103 Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật phần mềm Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 24.54 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >8.40 Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 8.40 và TTNV =1 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480104 Tên ngành tuyển sinh: Hệ thống thông tin Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 24.31 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >8.40 Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 8.40 và TTNV<=2 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480108 Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật máy tính Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 24.30 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >8.00 Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 8.00 và TTNV= 1 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480201 Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ thông tin Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 25.19 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >8.60 Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 8.60 và TTNV = 1 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510201 Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật cơ khí Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 23.42 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >8.20 Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 8.20 và TTNV <= 6 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510203 Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 24.63 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >8.00 Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 8.00 và TTNV<=3 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510205 Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật ô tô Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 24.26 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >7.60 Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 7.60 và TTNV<=5 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510206 Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật nhiệt Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 22.15 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >7.40 Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 7.40 và TTNV<=11 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510209 Tên ngành tuyển sinh: Robot và trí tuệ nhân tạo Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 24.54 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >7.60 Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 7.60 và TTNV<=6 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510301 Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 23.81 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >7.60 Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 7.60 và TTNV<=2 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 75190071 Tên ngành tuyển sinh: Năng lượng tái tạo Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 19.00 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Tiêu chí phụ thứ hai(**): |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510302 Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật điện tử -viễn thông Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 23.65 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >8.20 Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 8.20 và TTNV<= 13 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 75103021 Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 19.00 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Tiêu chí phụ thứ hai(**): |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510303 Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 25.47 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >8.40 Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 8.40 và TTNV = 1 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 75103031 Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật sản xuất thông minh Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 20.00 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Tiêu chí phụ thứ hai(**): |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510401 Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật hoá học Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 20.35 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >7.60 Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 7.60 và TTNV = 1 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510406 Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật môi trường Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 19.00 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Tiêu chí phụ thứ hai(**): |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510605 Tên ngành tuyển sinh: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 25.52 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >8.20 Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 8.20 và TTNV<=4 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7519003 Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 21.90 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >7.40 Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 7.40 và TTNV = 1 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510213 Tên ngành tuyển sinh: Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 20.75 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >7.20 Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 7.20 và TTNV<=3 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510204 Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 24.17 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >8.00 Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 8.00 và TTNV<=2 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520118 Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật hệ thống công nghiệp Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 22.65 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >8.40 Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 8.40 và TTNV <= 3 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520116 Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật cơ khí động lực Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 21.55 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >7.80 Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 7.80 và TTNV <= 4 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7540101 Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ thực phẩm Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 23.51 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >7.80 Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 7.80 và TTNV<=3 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7540203 Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ vật liệu dệt, may Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 45219 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >4.60 Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 4.60 và TTNV<=4 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7540204 Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ dệt, may Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 21.80 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >6.40 Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 6.40 và TTNV = 1 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7720203 Tên ngành tuyển sinh: Hóa dược Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 19.45 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Hóa >6.50 Tiêu chí phụ thứ hai(**): Hóa = 6.50 và > TTNV = 1 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7810101 Tên ngành tuyển sinh: Du lịch Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 24.20 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): TTNV = 1 Tiêu chí phụ thứ hai(**): |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7810103 Tên ngành tuyển sinh: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 23.62 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): TTNV<=3 Tiêu chí phụ thứ hai(**): |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7810201 Tên ngành tuyển sinh: Quản trị khách sạn Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 23.56 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): TTNV <= 9 Tiêu chí phụ thứ hai(**): |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7810202 Tên ngành tuyển sinh: Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 22.80 Tiêu chí phụ thứ nhất (*): TTNV<=2 Tiêu chí phụ thứ hai(**): |
Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Xét Theo Điểm Thi Học Bạ 2023
|
THÔNG TIN NGÀNH |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7210404 Tên ngành tuyển sinh: Thiết kế thời trang Điểm chuẩn học bạ THPT: - PT2: - PT4: 27.23 - PT5: - PT6: |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7220201 Tên ngành tuyển sinh: Ngôn ngữ Anh Điểm chuẩn học bạ THPT: - PT2: 27.73 - PT4: 27.09 - PT5: - PT6: |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7220204 Tên ngành tuyển sinh: Ngôn ngữ Trung Quốc Điểm chuẩn học bạ THPT: - PT2: 27.47 - PT4: 27.34 - PT5: - PT6: |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7220209 Tên ngành tuyển sinh: Ngôn ngữ Nhật Điểm chuẩn học bạ THPT: - PT2: 25.20 - PT4: 26.68 - PT5: - PT6: |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7220210 Tên ngành tuyển sinh: Ngôn ngữ Hàn Quốc Điểm chuẩn học bạ THPT: - PT2: 26.15 - PT4: 27.20 - PT5: - PT6: |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: Tên ngành tuyển sinh: Ngôn ngữ học Điểm chuẩn học bạ THPT: - PT2: - PT4: - PT5: - PT6: |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310104 Tên ngành tuyển sinh: Kinh tế đầu tư Điểm chuẩn học bạ THPT: - PT2: 26.41 - PT4: 27.95 - PT5: - PT6: |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310612 Tên ngành tuyển sinh: Trung Quốc học Điểm chuẩn học bạ THPT: - PT2: 26.82 - PT4: 26.27 - PT5: - PT6: |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7320113 Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ đa phương tiện Điểm chuẩn học bạ THPT: - PT2: 28.29 - PT4: - PT5: - PT6: 16.82 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340101 Tên ngành tuyển sinh: Quản trị kinh doanh Điểm chuẩn học bạ THPT: - PT2: 27.20 - PT4: 27.70 - PT5: 19.00 - PT6: |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340115 Tên ngành tuyển sinh: Marketing Điểm chuẩn học bạ THPT: - PT2: 27.94 - PT4: 28.10 - PT5: 19.75 - PT6: |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340125 Tên ngành tuyển sinh: Phân tích dữ liệu kinh doanh Điểm chuẩn học bạ THPT: - PT2: - PT4: 27.36 - PT5: 19.90 - PT6: |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340201 Tên ngành tuyển sinh: Tài chính - Ngân hàng Điểm chuẩn học bạ THPT: - PT2: 27.09 - PT4: 27.61 - PT5: 18.95 - PT6: |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340301 Tên ngành tuyển sinh: Kế toán Điểm chuẩn học bạ THPT: - PT2: 26.57 - PT4: 27.60 - PT5: 17.95 - PT6: |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340302 Tên ngành tuyển sinh: Kiểm toán Điểm chuẩn học bạ THPT: - PT2: 25.95 - PT4: 27.78 - PT5: 18.25 - PT6: |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340404 Tên ngành tuyển sinh: Quản trị nhân lực Điểm chuẩn học bạ THPT: - PT2: 26.77 - PT4: 27.57 - PT5: 18.20 - PT6: |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340406 Tên ngành tuyển sinh: Quản trị văn phòng Điểm chuẩn học bạ THPT: - PT2: 25.08 - PT4: 27.29 - PT5: 17.45 - PT6: |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480101 Tên ngành tuyển sinh: Khoa học máy tính Điểm chuẩn học bạ THPT: - PT2: - PT4: 28.76 - PT5: - PT6: 15.16 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480102 Tên ngành tuyển sinh: Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu Điểm chuẩn học bạ THPT: - PT2: - PT4: 28.04 - PT5: - PT6: |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480103 Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật phần mềm Điểm chuẩn học bạ THPT: - PT2: 28.45 - PT4: 28.43 - PT5: - PT6: 15.77 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480104 Tên ngành tuyển sinh: Hệ thống thông tin Điểm chuẩn học bạ THPT: - PT2: - PT4: 28.27 - PT5: - PT6: 16.51 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480108 Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật máy tính Điểm chuẩn học bạ THPT: - PT2: 28.45 - PT4: 28.13 - PT5: - PT6: 16.58 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ thông tin Điểm chuẩn học bạ THPT: - PT2: - PT4: - PT5: - PT6: |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510201 Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật cơ khí Điểm chuẩn học bạ THPT: - PT2: 26.73 - PT4: 27.63 - PT5: - PT6: 20.19 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510203 Tên ngành tuyển sinh: Công nghễ kỹ thuật cơ điện tử Điểm chuẩn học bạ THPT: - PT2: 27.90 - PT4: 28.55 - PT5: - PT6: 15.12 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510205 Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật ô tô Điểm chuẩn học bạ THPT: - PT2: 27.76 - PT4: 27.99 - PT5: - PT6: 15.15 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510206 Tên ngành tuyển sinh: Côn nghệ kỹ thuật nhiệt Điểm chuẩn học bạ THPT: - PT2: - PT4: 27.07 - PT5: - PT6: |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510209 Tên ngành tuyển sinh: Robot và trí tuệ nhân tạo Điểm chuẩn học bạ THPT: - PT2: - PT4: 28.60 - PT5: - PT6: 15.20 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510301 Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Điểm chuẩn học bạ THPT: - PT2: 27.42 - PT4: 27.52 - PT5: - PT6: 15.84 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7519007 Tên ngành tuyển sinh: Năng lượng tái tạo Điểm chuẩn học bạ THPT: - PT2: - PT4: 26.30 - PT5: - PT6: |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510302 Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông Điểm chuẩn học bạ THPT: - PT2: 28.24 - PT4: 27.60 - PT5: - PT6: 16.20 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510321 Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh Điểm chuẩn học bạ THPT: - PT2: - PT4: 26.68 - PT5: - PT6: 15.54 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510303 Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Điểm chuẩn học bạ THPT: - PT2: 28.71 - PT4: 28.94 - PT5: - PT6: 15.16 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510303 Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật sản xuất thông minh Điểm chuẩn học bạ THPT: - PT2: - PT4: 26.76 - PT5: - PT6: |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510401 Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật hóa học Điểm chuẩn học bạ THPT: - PT2: 27.79 - PT4: 26.80 - PT5: - PT6: 16.65 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510406 Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật môi trường Điểm chuẩn học bạ THPT: - PT2: - PT4: 26.83 - PT5: - PT6: |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510605 Tên ngành tuyển sinh: Logisstics và quản lý chuỗi cung ứng Điểm chuẩn học bạ THPT: - PT2: - PT4: 28.60 - PT5: 20.75 - PT6: |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7519003 Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu Điểm chuẩn học bạ THPT: - PT2: - PT4: 26.40 - PT5: - PT6: |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510213 Tên ngành tuyển sinh: Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp Điểm chuẩn học bạ THPT: - PT2: 26.37 - PT4: 26.16 - PT5: - PT6: |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510204 Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô Điểm chuẩn học bạ THPT: - PT2: - PT4: 27.65 - PT5: - PT6: 16.66 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520118 Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật hệ thống công nghiệp Điểm chuẩn học bạ THPT: - PT2: - PT4: 27.17 - PT5: - PT6: |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520116 Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật cơ khí động lực Điểm chuẩn học bạ THPT: - PT2: - PT4: 26.81 - PT5: - PT6: |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7540101 Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ thực phẩm Điểm chuẩn học bạ THPT: - PT2: - PT4: 27.68 - PT5: - PT6: 18.85 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7540203 Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ vật liệu dệt, may Điểm chuẩn học bạ THPT: - PT2: - PT4: 25.78 - PT5: - PT6: |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7540204 Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ dệt, may Điểm chuẩn học bạ THPT: - PT2: 26.52 - PT4: 25.10 - PT5: - PT6: |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7720203 Tên ngành tuyển sinh: Hóa dược Điểm chuẩn học bạ THPT: - PT2: - PT4: - PT5: - PT6: 16.73 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7810101 Tên ngành tuyển sinh: Du lịch Điểm chuẩn học bạ THPT: - PT2: 27.69 - PT4: 25.92 - PT5: - PT6: |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7810103 Tên ngành tuyển sinh: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Điểm chuẩn học bạ THPT: - PT2: 27.33 - PT4: 27.26 - PT5: - PT6: |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7810201 Tên ngành tuyển sinh: Quản trị khách sạn Điểm chuẩn học bạ THPT: - PT2: 27.42 - PT4: 27.07 - PT5: - PT6: |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7810202 Tên ngành tuyển sinh: Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Điểm chuẩn học bạ THPT: - PT2: 27.48 - PT4: 26.27 - PT5: - PT6: |
Review Chi Tiết Thông Tin Về Các Ngành Đào Tạo Đại Học Công nghiệp Hà Nội:
Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật máy tính
Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ dệt, may
Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô
Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt
Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu
Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ thông tin
Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ thực phẩm
Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử -viễn thông
Review Tìm hiểu về: Ngành Du lịch
Review Tìm hiểu về: Ngành Hệ thống thông tin
Review Tìm hiểu về: Ngành Kế toán
Review Tìm hiểu về: Ngành Khoa học máy tính
Review Tìm hiểu về: Ngành Kiểm toán
Review Tìm hiểu về: Ngành Kinh tế đầu tư
Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học
Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường
Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật phần mềm
Review Tìm hiểu về: Ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Review Tìm hiểu về: Ngành Marketing
Review Tìm hiểu về: Ngành Ngôn ngữ Anh
Review Tìm hiểu về: Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc
Review Tìm hiểu về: Ngành Ngôn ngữ Nhật
Review Tìm hiểu về: Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc
Review Tìm hiểu về: Ngành Phân tích dữ liệu kinh doanh
Review Tìm hiểu về: Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Review Tìm hiểu về: Ngành Quản trị khách sạn
Review Tìm hiểu về: Ngành Quản trị kinh doanh
Review Tìm hiểu về: Ngành Quản trị nhân lực
Review Tìm hiểu về: Ngành Quản trị văn phòng
Review Tìm hiểu về: Ngành Tài chính - Ngân hàng
Review Tìm hiểu về: Ngành Thiết kế thời trang
Review Tìm hiểu về: Ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ vật liệu dệt, may
|
Mã ngành: 7210404 Điểm chuẩn: 24.20 |
|
Mã ngành: 7340101 Điểm chuẩn: 24.55 |
|
Mã ngành: 7340115 Điểm chuẩn: 25.60 |
|
Mã ngành: 7340201 Điểm chuẩn: 24.70 |
|
Mã ngành: 7340301 Điểm chuẩn: 23.95 |
|
Mã ngành: 7340302 Điểm chuẩn: 24.30 |
|
Mã ngành: 7340404 Điểm chuẩn: 24.95 |
|
Mã ngành: 7340406 Điểm chuẩn: 24.00 |
|
Mã ngành: 7480101 Điểm chuẩn: 25.65 |
|
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu Mã ngành: 7480102 Điểm chuẩn: 24.65 |
|
Mã ngành: 7480103 Điểm chuẩn: 25.35 |
|
Mã ngành: 7480104 Điểm chuẩn: 25.15 |
|
Mã ngành: 7480108 Điểm chuẩn: 24.70 |
|
Mã ngành: 7480201 Điểm chuẩn: 26.15 |
|
Mã ngành: 7510201 Điểm chuẩn: 23.25 |
|
Mã ngành: 7510203 Điểm chuẩn: 24.95 |
|
Mã ngành: 7510205 Điểm chuẩn: 24.70 |
|
Mã ngành: 7510206 Điểm chuẩn: 20.00 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Mã ngành: 7510301 Điểm chuẩn: 23.55 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử -viễn thông Mã ngành: 7510302 Điểm chuẩn: 23.05 |
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Mã ngành: 7510303 Điểm chuẩn: 25.85 |
|
Mã ngành: 7510401 Điểm chuẩn: 19.95 |
|
Mã ngành: 7510406 Điểm chuẩn: 18.65 |
|
Mã ngành: 7540101 Điểm chuẩn: 23.75 |
|
Mã ngành: 7540204 Điểm chuẩn: 22.45 |
|
Công nghệ vật liệu dệt, may Mã ngành: 7540203 Điểm chuẩn: 22,15 |
|
Mã ngành: 7520118 Điểm chuẩn: 21.25 |
|
Mã ngành: 7519003 Điểm chuẩn: 20.60 |
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Mã ngành: 7510605 Điểm chuẩn: 25.75 |
|
Mã ngành: 7220201 Điểm chuẩn: 24.09 |
|
Mã ngành: 7220204 Điểm chuẩn: 24.73 |
|
Mã ngành: 7220210 Điểm chuẩn: 24.55 |
|
Mã ngành: 7220209 Điểm chuẩn: 23.78 |
|
Mã ngành: 7310104 Điểm chuẩn: 24.50 |
|
Mã ngành: 7810101 Điểm chuẩn: 25.75 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Mã ngành: 7810103 Điểm chuẩn: 23.45 |
|
Mã ngành: 7810201 Điểm chuẩn: 22.45 |
|
Mã ngành: 7519004 Điểm chuẩn: 24.50 |
Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Xét Theo Học Bạ 2022
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông Mã ngành: 7510302 Tổ hợp xét: A00, A01, XDHB Điểm trúng tuyển học bạ: 28.27 |
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Mã ngành: 7510303 Tổ hợp xét: A00, A01, XDHB Điểm trúng tuyển học bạ: 29.09 |
|
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu Mã ngành: 7480102 Tổ hợp xét: A00, A01, XDHB Điểm trúng tuyển học bạ: 28.61 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Mã ngành: 7510301 Tổ hợp xét: A00, A01, XDHB Điểm trúng tuyển học bạ: 28.18 |
|
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử Mã ngành: 7510203 Tổ hợp xét: A00, A01, XDHB Điểm trúng tuyển học bạ: 28.61 |
|
Công nghệ kỹ thuật môi trường Mã ngành: 7510406 Tổ hợp xét: A00, B00, D07, XDHB Điểm trúng tuyển học bạ: 26.13 |
|
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp Mã ngành: 7520118 Tổ hợp xét: A00, A01, XDHB Điểm trúng tuyển học bạ: 27.12 |
|
Công nghệ kỹ thuật hoá học Mã ngành: 7510401 Tổ hợp xét: A00, B00, D07, XDHB Điểm trúng tuyển học bạ: 26.64 |
|
Công nghệ vật liệu dệt, may Mã ngành: 7540203 Tổ hợp xét: A00, A01, XDHB Điểm trúng tuyển học bạ: 26.63 |
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí Mã ngành: 7510201 Tổ hợp xét: A00, A01, XDHB Điểm trúng tuyển học bạ: 28.05 |
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô Mã ngành: 7510205 Tổ hợp xét: A00, A01, XDHB Điểm trúng tuyển học bạ: 28.46 |
|
Tài chính - Ngân hang Mã ngành: 7340201 Tổ hợp xét: A00, A01, D01, XDHB Điểm trúng tuyển học bạ: 28.19 |
|
Công nghệ thực phẩm Mã ngành: 7540101 Tổ hợp xét: A00, B00, D07, XDHB Điểm trúng tuyển học bạ: 28.99 |
|
Quản trị khách sạn Mã ngành: 7810201 Tổ hợp xét: A00, A01, D01, XDHB Điểm trúng tuyển học bạ: 27.79 |
|
Kỹ thuật phần mềm Mã ngành: 7480103 Tổ hợp xét: A00, A01, XDHB Điểm trúng tuyển học bạ: 28.83 |
|
Thiết kế thời trang Mã ngành: 7210404 Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D14, XDHB Điểm trúng tuyển học bạ: 27.77 |
|
Quản trị văn phòng Mã ngành: 7340406 Tổ hợp xét: A00, A01, D01, XDHB Điểm trúng tuyển học bạ: 27.29 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc Mã ngành: 7220204 Tổ hợp xét: D01, D04, XDHB Điểm trúng tuyển học bạ: 27.1 |
|
Quản trị nhân lực Mã ngành: 7340404 Tổ hợp xét: A00, A01, D01, XDHB Điểm trúng tuyển học bạ: 28.04 |
|
Quản trị kinh doanh Mã ngành: 7340101 Tổ hợp xét: A00, A01, D01, XDHB Điểm trúng tuyển học bạ: 28.42 |
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc Mã ngành: 7220210 Tổ hợp xét: D01, XDHB Điểm trúng tuyển học bạ: 27.09 |
|
Công nghệ dệt, may Mã ngành: 7540204 Tổ hợp xét: A00, A01, D01, XDHB Điểm trúng tuyển học bạ: 27.04 |
|
Công nghệ thông tin Mã ngành: 7480201 Tổ hợp xét: A00, A01, XDHB Điểm trúng tuyển học bạ: 29.34 |
|
Hệ thống thông tin Mã ngành: 7480104 Tổ hợp xét: A00, A01, XDHB Điểm trúng tuyển học bạ: 28.5 |
|
Ngôn ngữ Anh Mã ngành: 7220201 Tổ hợp xét: D01, XDHB Điểm trúng tuyển học bạ: 27.6 |
|
Khoa học máy tính Mã ngành: 7480101 Tổ hợp xét: A00, A01, D01, XDHB Điểm trúng tuyển học bạ: 29.1 |
|
Kế toán Mã ngành: 7340301 Tổ hợp xét: A00, A01, D01, XDHB Điểm trúng tuyển học bạ: 27.89 |
|
Du lịch Mã ngành: 7810101 Tổ hợp xét: D01, C00, D14, XDHB Điểm trúng tuyển học bạ: 27.35 |
|
Marketing Mã ngành: 7340115 Tổ hợp xét: A00, A01, D01, XDHB Điểm trúng tuyển học bạ: 28.8 |
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Mã ngành: 7510605 Tổ hợp xét: A00, D01, XDHB Điểm trúng tuyển học bạ: 29.38 |
|
Công nghệ kỹ thuật máy tính Mã ngành: 7480108 Tổ hợp xét: A00, A01, XDHB Điểm trúng tuyển học bạ: 28.49 |
|
Ngôn ngữ Nhật Mã ngành: 7220209 Tổ hợp xét: D01, XDHB Điểm trúng tuyển học bạ: 26.41 |
|
Kinh tế đầu tư Mã ngành: 7310104 Tổ hợp xét: A00, A01, XDHB Điểm trúng tuyển học bạ: 28.16 |
|
Kiểm toán Mã ngành: 7340302 Tổ hợp xét: A00, A01, XDHB Điểm trúng tuyển học bạ: 27.97 |
|
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu Mã ngành: 7519003 Tổ hợp xét: A00, A01, XDHB Điểm trúng tuyển học bạ: 27.19 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Mã ngành: 7810103 Tổ hợp xét: A00, A01, D01, XDHB Điểm trúng tuyển học bạ: 27.58 |
|
Robot và trí tuệ nhân tạo Mã ngành: 7510209 Tổ hợp xét: A00, A01, XDHB Điểm trúng tuyển học bạ: 28.99 |
|
Phân tích dữ liệu kinh doanh Mã ngành: 7340125 Tổ hợp xét: A00, A01, D01, XDHB Điểm trúng tuyển học bạ: 28.4 |
|
Trung Quốc học Mã ngành: 7310612 Tổ hợp xét: D01, D04, XDHB Điểm trúng tuyển học bạ: 26.21 |
|
Công nghệ đa phương tiện Mã ngành: 7329001 Tổ hợp xét: A00, A01, XDHB Điểm trúng tuyển học bạ: 28.66 |
|
Quản trị kinh doanh Mã ngành: 7340101 Tổ hợp xét: Điểm trúng tuyển học bạ: 20.1 |
|
Marketing Mã ngành: 7340115 Tổ hợp xét: Điểm trúng tuyển học bạ: 20.65 |
|
Phân tích dữ liệu kinh doanh Mã ngành: 7340125 Tổ hợp xét: Điểm trúng tuyển học bạ: 19.4 |
|
Tài chính - Ngân hang Mã ngành: 7340201 Tổ hợp xét: Điểm trúng tuyển học bạ: 19.65 |
|
Kế toán Mã ngành: 7340301 Tổ hợp xét: Điểm trúng tuyển học bạ: 18.7 |
|
Kiểm toán Mã ngành: 7340302 Tổ hợp xét: Điểm trúng tuyển học bạ: 19.45 |
|
Quản trị nhân lực Mã ngành: 7340404 Tổ hợp xét: Điểm trúng tuyển học bạ: 19.4 |
|
Quản trị văn phòng Mã ngành: 7340406 Tổ hợp xét: Điểm trúng tuyển học bạ: 18.15 |
|
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) Mã ngành: 7510206 Tổ hợp xét: Điểm trúng tuyển học bạ: 27.31 |
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Mã ngành: 7510605 Tổ hợp xét: Điểm trúng tuyển học bạ: 21.7 |
|
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Mã ngành: 7810202 Tổ hợp xét: A01, D01, D14, XDHB Điểm trúng tuyển học bạ: 27.26 |
|
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử Mã ngành: 7519005 Tổ hợp xét: A00, A01, XDHB Điểm trúng tuyển học bạ: 28.37 |
|
Thiết kế công nghiệp Mã ngành: 7519004 Tổ hợp xét: A00, A01, XDHB Điểm trúng tuyển học bạ: 26.81 |
Kết luận: Với thông tin điểm chuẩn trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội trên đây các bạn thí sinh có thể cập nhật ngay tại đây.
Nội Dung Liên Quan:
By: Minh vũ
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
TIN CÙNG CHUYÊN MỤC
-
Điểm Chuẩn Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà Nội 2023
-
Điểm chuẩn Đại học Thuỷ Lợi 2023 Cập Nhật Mới Nhất
-
Điểm Chuẩn Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn 2023 Cập Nhật Mới Nhất
-
Điểm Chuẩn Học viện Ngoại Giao 2023 Cập Nhật Mới Nhất
-
Điểm Chuẩn Đại Học Dược Hà Nội 2023 Cập Nhật Mới Nhất
-
Điểm Chuẩn Học Viện Hành Chính Quốc Gia 2023 Cập Nhật Mới Nhất










Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất