Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải 2023

Điểm Chuẩn là cơ hội để bạn chuẩn bị tốt hơn cho tương lai học tập và nghề nghiệp trong lĩnh vực giao thông vận tải. Thông tin về Điểm Chuẩn và mức điểm trúng tuyển sẽ giúp bạn sẵn sàng cho một hành trình đại học đầy triển vọng.

Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải năm 2023 đã lộ diện. Đừng bỏ lỡ cơ hội xem bài viết này để cập nhật thông tin mới nhất về điểm chuẩn và quy trình đăng ký.

Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải Xét Theo Điểm Thi THPT Quốc Gia 2023

THÔNG TIN CÁC NGÀNH XÉT TUYỂN

Mã Ngành Tuyển Sinh: GTA CL2

Tên ngành tuyển sinh: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 24.12

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=8

Mã Ngành Tuyển Sinh: GTADCTD2

Tên ngành tuyển sinh: Thương mại điện tử

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 24.07

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=10

Mã Ngành Tuyển Sinh: GTADCQM2

Tên ngành tuyển sinh: Quản trị Marketing

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 23.65

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=4

Mã Ngành Tuyển Sinh: GTADCVL2

Tên ngành tuyển sinh: Logistics và vận tải đa phương thức

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 23.60

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=1

Mã Ngành Tuyển Sinh: GTADCLH2

Tên ngành tuyển sinh: Logistics và hạ tầng giao thông

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 23.15

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=2

Mã Ngành Tuyển Sinh: GTADCTT2

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ thông tin

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 23.10

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=3

Mã Ngành Tuyển Sinh: GTADCCN2

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 23.09

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=2

Mã Ngành Tuyển Sinh: GTADCQT2

Tên ngành tuyển sinh: Quản trị doanh nghiệp

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 22.85

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=1

Mã Ngành Tuyển Sinh: GTADCTG2

Tên ngành tuyển sinh: Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 22.80

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=3

Mã Ngành Tuyển Sinh: GTADCDT2

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 22.70

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=8

Mã Ngành Tuyển Sinh: GTADCOT2

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật ô tô

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 22.65

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=1

Mã Ngành Tuyển Sinh: GTADCTN2

Tên ngành tuyển sinh: Tài chính doanh nghiệp

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 22.55

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=6

Mã Ngành Tuyển Sinh: GTADCCO2

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tô

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 22.50

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=2

Mã Ngành Tuyển Sinh: GTADCKT2

Tên ngành tuyển sinh: Kế toán doanh nghiệp

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 22.15

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=1

Mã Ngành Tuyển Sinh: GTADCHL2

Tên ngành tuyển sinh: Hải quan và Logistics

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 21.95

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=2

Mã Ngành Tuyển Sinh: GTADCHT2

Tên ngành tuyển sinh: Hệ thống thông tin

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 21.90

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=1

Mã Ngành Tuyển Sinh: GTADCKT1

Tên ngành tuyển sinh: Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 21.60

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=5

Mã Ngành Tuyển Sinh: GTADCKX2

Tên ngành tuyển sinh: Kinh tế xây dựng

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 21.40

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=7

Mã Ngành Tuyển Sinh: GTADCTT1

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 21.30

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=1

Mã Ngành Tuyển Sinh: GTADCCK2

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 21.25

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=6

Mã Ngành Tuyển Sinh: GTADCOG2

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ ô tô và giao thông thông minh

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 21.15

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=6

Mã Ngành Tuyển Sinh: GTADCQX2

Tên ngành tuyển sinh: Quản lý xây dựng

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 21.10

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=4

Mã Ngành Tuyển Sinh: GTADCOT1

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc)

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 20.85

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=5

Mã Ngành Tuyển Sinh: GTADCCD1

Tên ngành tuyển sinh: CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16.00

Mã Ngành Tuyển Sinh: GTADCCD2

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật XD cầu đường bộ

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16.00

Mã Ngành Tuyển Sinh: GTADCCH2

Tên ngành tuyển sinh: Hạ tầng giao thông đô thị thông minh

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16.00

Mã Ngành Tuyển Sinh: GTADCDD2

Tên ngành tuyển sinh: CNKT công trình XD dân dụng và công nghiệp

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16.00

Mã Ngành Tuyển Sinh: GTADCKN2

Tên ngành tuyển sinh: Kiến trúc nội thất

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16.00

Mã Ngành Tuyển Sinh: GTADCMN2

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ và quản lý môi trường

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16.00

Mã Ngành Tuyển Sinh: GTADCTQ2

Tên ngành tuyển sinh: Thanh tra và quản lý công trình giao thông

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16.00

Mã Ngành Tuyển Sinh: GTADCXQ2

Tên ngành tuyển sinh: Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16.00

Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải Xét Theo Điểm Học Bạ 2023

THÔNG TIN NGÀNH

Mã Ngành Tuyển Sinh: GTADCTD2

Tên ngành tuyển sinh: Thương mại điện tử

Điểm chuẩn học bạ THPT: 29

Mã Ngành Tuyển Sinh: GTADCLG2

Tên ngành tuyển sinh: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Điểm chuẩn học bạ THPT: 29

Mã Ngành Tuyển Sinh: GTADCTT2

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ thông tin

Điểm chuẩn học bạ THPT: 28,5

Mã Ngành Tuyển Sinh: GTADCQM2

Tên ngành tuyển sinh: Quản trị Marketing

Điểm chuẩn học bạ THPT: 28

Mã Ngành Tuyển Sinh: GTADCQT2

Tên ngành tuyển sinh: Quản trị doanh nghiệp

Điểm chuẩn học bạ THPT: 27

Mã Ngành Tuyển Sinh: GTADCHT2

Tên ngành tuyển sinh: Hệ thống thông tin

Điểm chuẩn học bạ THPT: 27

Mã Ngành Tuyển Sinh: GTADCOT2

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật ô tô

Điểm chuẩn học bạ THPT: 27

Mã Ngành Tuyển Sinh: GTADCTN2

Tên ngành tuyển sinh: Tài chính doanh nghiệp

Điểm chuẩn học bạ THPT: 26,5

Mã Ngành Tuyển Sinh: GTADCHL2

Tên ngành tuyển sinh: Hải quan và Logistics

Điểm chuẩn học bạ THPT: 26

Mã Ngành Tuyển Sinh: GTADCKT2

Tên ngành tuyển sinh: Kế toán doanh nghiệp

Điểm chuẩn học bạ THPT: 26

Mã Ngành Tuyển Sinh: GTADCCN2

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Điểm chuẩn học bạ THPT: 26

Mã Ngành Tuyển Sinh: GTADCCO2

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tô

Điểm chuẩn học bạ THPT: 26

Mã Ngành Tuyển Sinh: GTADCDT2

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Điểm chuẩn học bạ THPT: 26

Mã Ngành Tuyển Sinh: GTADCVL2

Tên ngành tuyển sinh: Logistics và vận tải đa phương thức

Điểm chuẩn học bạ THPT: 25

Mã Ngành Tuyển Sinh: GTADCTG2

Tên ngành tuyển sinh: Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh

Điểm chuẩn học bạ THPT: 24

Mã Ngành Tuyển Sinh: GTADCLH2

Tên ngành tuyển sinh: Logistics và hạ tầng giao thông

Điểm chuẩn học bạ THPT: 24

Mã Ngành Tuyển Sinh: GTADCKX2

Tên ngành tuyển sinh: Kinh tế xây dựng

Điểm chuẩn học bạ THPT: 23

Mã Ngành Tuyển Sinh: GTADCCK2

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Điểm chuẩn học bạ THPT: 22

Mã Ngành Tuyển Sinh: GTADCOG2

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ ô tô và giao thông thông minh

Điểm chuẩn học bạ THPT: 22

Mã Ngành Tuyển Sinh: GTADCQX2

Tên ngành tuyển sinh: Quản lý xây dựng

Điểm chuẩn học bạ THPT: 22

Mã Ngành Tuyển Sinh: GTADCKT1

Tên ngành tuyển sinh: Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)

Điểm chuẩn học bạ THPT: 20

Mã Ngành Tuyển Sinh: GTADCTT1

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)

Điểm chuẩn học bạ THPT: 20

Mã Ngành Tuyển Sinh: GTADCKN2

Tên ngành tuyển sinh: Kiến trúc nội thất

Điểm chuẩn học bạ THPT: 20

Mã Ngành Tuyển Sinh: GTADCDD2

Tên ngành tuyển sinh: CNKT công trình XD dân dụng và công nghiệp

Điểm chuẩn học bạ THPT: 20

Mã Ngành Tuyển Sinh: GTADCXQ2

Tên ngành tuyển sinh: Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị

Điểm chuẩn học bạ THPT: 20

Mã Ngành Tuyển Sinh: GTADCCD2

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật XD cầu đường bộ

Điểm chuẩn học bạ THPT: 20

Mã Ngành Tuyển Sinh: GTADCTQ2

Tên ngành tuyển sinh: Thanh tra và quản lý công trình giao thông

Điểm chuẩn học bạ THPT: 20

Mã Ngành Tuyển Sinh: GTADCCD1

Tên ngành tuyển sinh: CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)

Điểm chuẩn học bạ THPT: 20

Mã Ngành Tuyển Sinh: GTADCOT1

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc)

Điểm chuẩn học bạ THPT: 20

Mã Ngành Tuyển Sinh: GTADCMN2

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ và quản lý môi trường

Điểm chuẩn học bạ THPT: 20

Review Chi Tiết Thông Tin Về Các Ngành Đào Tạo Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải:

Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật giao thông

Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô

Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ thông tin

Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Review Tìm hiểu về: Ngành Hệ thống thông tin

Review Tìm hiểu về: Ngành Kế toán

Review Tìm hiểu về: Ngành Khai thác vận tải

Review Tìm hiểu về: Ngành Kinh tế xây dựng

Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường

Review Tìm hiểu về: Ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Review Tìm hiểu về: Ngành Quản trị kinh doanh

Review Tìm hiểu về: Ngành Tài chính – Ngân hàng

Review Tìm hiểu về: Ngành Thương mại điện tử

Review Tìm hiểu về: Ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

 

 ☎ Cơ sở đào tạo Hà Nội: Số 54 Triều Khúc, Thanh Xuân, Hà Nội.

Công nghệ kỹ thuật giao thông

Mã ngành: 

Điểm Chuẩn: 

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 

Điểm Chuẩn:

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 

Điểm Chuẩn: 

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 

Điểm Chuẩn:  

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 

Điểm Chuẩn: 

Công nghệ thông tin

Mã ngành: GTADCTT2

Điểm Chuẩn: 25.3

Hệ thống thông tin

Mã ngành: GTADCHT2

Điểm Chuẩn: 24.4

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: GTADCTM2

Điểm Chuẩn: 24.05

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 

Điểm Chuẩn: 

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: GTADCLG2

Điểm Chuẩn: 25.35

Thương mại điện tử

Mã ngành: GTADCTD2

Điểm Chuẩn: 25.35

Kế toán

Mã ngành: 

Điểm Chuẩn: 

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: 

Điểm Chuẩn:

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 

Điểm Chuẩn: 

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 

Điểm Chuẩn: 

Khai thác vận tải

Mã ngành: 

Điểm Chuẩn: 

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 

Điểm Chuẩn: 

☎ Cơ sở đào tạo Vĩnh Phúc: 278 Lam Sơn, Đồng Tâm, TP. Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc.

Công nghệ kỹ thuật giao thông 
Mã Ngành:  
Điểm Chuẩn: 

Công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình DD-CN
Mã ngành: GTADCDD1
Điểm Chuẩn: 15.00

Kế toán doanh nghiệp
Mã ngành: GTADCKT1
Điểm Chuẩn: 20

Công nghệ kỹ thuật Ô tô
Mã ngành: GTADCOT1
Điểm Chuẩn: 20  

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: GTADCLG1
Điểm Chuẩn: 22.5

Công nghệ thông tin
Mã ngành: GTADCTT1
Điểm Chuẩn: 20

Kinh tế xây dựng
Mã ngành: GTADCKX1
Điểm Chuẩn: 17.65

Công nghệ kỹ thuật Điện tử - viễn thông
Mã ngành: GTADCDT1
Điểm Chuẩn: 20.95

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: GTADCCM1
Điểm Chuẩn: 17.8

Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ

Mã ngành: GTADCD1
Điểm Chuẩn: 16

☎ Cơ sở đào tạo Thái Nguyên: Phú Thái, Tân Thịnh, TP.Thái Nguyên, Thái Nguyên

Công nghệ kỹ thuật giao thông 
Mã ngành: 
Điểm Chuẩn: 

Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ
Mã ngành: GTADCCD3
Điểm Chuẩn: 16

Công nghệ kỹ thuật Ô tô
Mã ngành: GTADC0T3
Điểm Chuẩn: 17.55

Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải Xét Theo Học Bạ 2022

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 28.5

Công nghệ thông tin

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 28

Thương mại điện tử

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 28

Quản trị Marketing

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 27

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tô

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 25

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 25

Hệ thống thông tin

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 25

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 25

Logistics và hạ tầng giao thông

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 25

Quản trị doanh nghiệp

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 25

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 24

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 24

Tài chính doanh nghiệp

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 24

Công nghệ kỹ thuật Điện tử - viễn thông

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 23

Kinh tế xây dựng

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 23

Logistics và vận tải đa phương thức

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 22

Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 22

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 21

CNKT Đầu máy -  toa xe và tàu điện Metro

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 20

Công nghệ kỹ thuật Máy xây dựng

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 20

Công nghệ kỹ thuật Tàu thủy và thiết bị nổi

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 20

Công nghệ kỹ thuật XD Cầu đường bộ

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 20

Công nghệ kỹ thuật XDCT DD&CN

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 20

Công nghệ và quản lý môi trường

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 20

Hạ tầng giao thông đô thị thông minh

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 20

Quản lý xây dựng

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 20

CNKT Điện tử - viễn thông (học tại Vĩnh Phúc)

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 19

CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Thái Nguyên)

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 19

Công nghệ chế tạo máy (học tại Vĩnh Phúc)

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 19

Công nghệ kỹ thuật Ô tô (học tại Thái Nguyên)

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 19

Công nghệ kỹ thuật Ô tô (học tại Vĩnh Phúc)

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 19

Công nghệ kỹ thuật XD Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 19

Công nghệ kỹ thuật XDCT DD&CN (học tại Thái Nguyên)

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 19

Công nghệ kỹ thuật XDCT DD&CN (học tại Vĩnh Phúc)

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 19

Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 19

sau khi xem điểm chuẩn chính thức của trường Đại học công nghệ giao thông vận tải thí sinh cần lưu ý một số vấn đề sau đây.

Lưu ý thí sinh:  Dựa theo Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải những thí sinh đã biết trúng tuyển mau chóng làm theo hướng dẫn thủ tục, hồ sơ nhập học Đại học để tiến hành nhập học.

  • Những thí sinh không trúng tuyển tất cả các nguyện vọng 1 mau chóng làm theo hướng dẫn xét tuyển đợt 2 để đăng ký xét tuyển bổ sung vào trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải nếu còn chỉ tiêu hoặc xét tuyển bổ sung vào các trường khác nếu bạn có nguyện vọng.
  • Những thí sinh của các trường khác xem Danh sách điểm chuẩn Đại học do Kênh tuyển sinh 24h phối hợp với các trường Đại học trên cả nước thực hiện.
  • Những thí sinh của các trường chưa có công bố điểm chuẩn Đại học theo dõi Dự kiến điểm chuẩn Đại học.

Kết luận: Với thông tin điểm chuẩn trường Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải trên đây các bạn thí sinh có thể cập nhật ngay tại đây. 

Nội Dung Liên Quan:

By: Minh vũ

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.