|
THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN
|
|
Trụ sở Hà Nội
|
|
Ngành Kinh tế
|
Tên ngành tuyển sinh: Chương trình tiên tiến Kinh tế đối ngoại Mã Ngành Tuyển Sinh: TT1 Điểm Chuẩn HSG QG: Phương thức 1: - Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A): - Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): - Điểm chuẩn hệ chuyên: Phương thức 2: - Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên: 28,8 - Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên: 29 - Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 30 - Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):
|
|
Tên ngành tuyển sinh: Chương trình CLC Kinh tế đối ngoại Mã Ngành Tuyển Sinh: CLC1 Điểm Chuẩn HSG QG: Phương thức 1: - Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A): - Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): - Điểm chuẩn hệ chuyên: Phương thức 2: - Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên: 28 - Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên: 28.4 - Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 28.5 - Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):
|
|
Tên ngành tuyển sinh: Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoại Mã Ngành Tuyển Sinh: TC1 Điểm Chuẩn HSG QG: 28,6 Phương thức 1: - Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A): 30,3 - Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28,4 - Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên: 28,5 Phương thức 2: - Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên: - Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên: - Chứng chi SAT. ACT. A-Level: - Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): 28,1
|
|
Tên ngành tuyển sinh: Chương trình tiêu chuẩn Thương mại quốc tế Mã Ngành Tuyển Sinh: TC1-1 Điểm Chuẩn HSG QG: 28.6 Phương thức 1: - Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A): 30,3 - Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28.4 - Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên: 28,5 Phương thức 2: - Điểm chuẩn hệ chuyên: - Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên: - Chứng chi SAT. ACT. A-Level: - Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): 28.1
|
|
Ngành Kinh tế quốc tế
|
Tên ngành tuyển sinh: Chương trình CLC Kinh tế quốc tế Mã Ngành Tuyển Sinh: CLC2 Điểm Chuẩn HSG QG: Phương thức 1: - Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A): - Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): - Điểm chuẩn hệ chuyên: Phương thức 2: -Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên: 27,5 - Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên: 28,3 - Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 28,5 - Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):
|
|
Tên ngành tuyển sinh: Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế quốc tế Mã Ngành Tuyển Sinh: TC2 Điểm Chuẩn HSG QG: 27,5 Phương thức 1: - Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A): 30.2 - Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28.3 - Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên: 28.2 Phương thức 2: - Điểm chuẩn hệ chuyên: - Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên: - Chứng chi SAT. ACT. A-Level: - Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): 28
|
|
Tên ngành tuyển sinh: Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế và Phát triển quốc tế Mã Ngành Tuyển Sinh: TC2-1 Điểm Chuẩn HSG QG: 27,5 Phương thức 1: - Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A): 30,2 - Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28,3 - Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên: 28,2 Phương thức 2: - Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên: - Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên: - Chứng chi SAT. ACT. A-Level: - Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): 28
|
|
Ngành Kinh doanh quốc tế
|
Tên ngành tuyển sinh: Chương trình CLC Kinh doanh quốc tế Mã Ngành Tuyển Sinh: CLC12 Điểm Chuẩn HSG QG: Phương thức 1: - Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A): - Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): - Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên: Phương thức 2: - Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên: 28 - Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên: 28.4 - Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 28,5 - Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):
|
| |
Tên ngành tuyển sinh: Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế the0mô hình tiên tiến Nhật Bản Mã Ngành Tuyển Sinh: CLC3 Điểm Chuẩn HSG QG: 27,5 Phương thức 1: Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A): 30,2 Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28,3 Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên: 28,3 Phương thức 2: Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên: 27.5 Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên: 28,1 Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 28,5 Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):
|
| |
Tên ngành tuyển sinh: Chương trình DHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Mã Ngành Tuyển Sinh: CLC4 Điểm Chuẩn HSG QG: 30 Phương thức 1: Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A): 31 Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 29,1 Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên: 29,2 Phương thức 2: Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên: 28,2 Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên: 28,8 Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 29,5 Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):
|
| |
Tên ngành tuyển sinh: Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh số Mã Ngành Tuyển Sinh: CLC15 Điểm Chuẩn HSG QG: 27,5 Phương thức 1: Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A): 30,1 Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28,2 Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên: 28.3 Phương thức 2: Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên: 27,5 Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên: 28.1 Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 28,5 Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):
|
| |
Tên ngành tuyển sinh: Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế Mã Ngành Tuyển Sinh: TC3 Điểm Chuẩn HSG QG: 28,6 Phương thức 1: Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A): 30,3 Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28,4 Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên: 28,3 Phương thức 2: Điểm chuẩn hệ chuyên: Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên: Chứng chi SAT. ACT. A-Level: Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): 28.1
|
|
Ngành Quản trị kinh doanh
|
Tên ngành tuyển sinh: Chương trình tiên tiến Quản trị kinh doanh quốc tế Mã Ngành Tuyển Sinh: TT2 Điểm Chuẩn HSG QG: Phương thức 1: Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A): Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): Điểm chuẩn hệ chuyên: Phương thức 2: Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên: 27.4 Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên: 28.1 Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 28,5 Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):
|
| |
Tên ngành tuyển sinh: Chương trình CLC Quản trị kinh doanh quốc tế Mã Ngành Tuyển Sinh: CLC5 Điểm Chuẩn HSG QG: Phương thức 1: Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A): Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): Điểm chuẩn hệ chuyên: Phương thức 2: Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên: 27.2 Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên: 28 Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 28 Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):
|
| |
Tên ngành tuyển sinh: Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh quốc tế Mã Ngành Tuyển Sinh: TC4 Điểm Chuẩn HSG QG: 26,5 Phương thức 1: Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A): 30,1 Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28,2 Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên: 28 Phương thức 2: Điểm chuẩn hệ chuyên: Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên: Chứng chi SAT. ACT. A-Level: Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): 27,8
|
|
Ngành Quản trị khách sạn
|
Tên ngành tuyển sinh: Chưong trình ĐHNNQT Quản trị khách sạn Mã Ngành Tuyển Sinh: CLC13 Điểm Chuẩn HSG QG: 26 Phương thức 1: Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A): 30 Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28.1 Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên: 27.8 Phương thức 2: Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên: 27 Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên: 28 Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 27,5 Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):
|
|
Ngành Tài chính - Ngân hàng
|
Tên ngành tuyển sinh: Chương trình tiên tiến Tài chính-Ngân hàng Mã Ngành Tuyển Sinh: TT3 Điểm Chuẩn HSG QG: Phương thức 1: Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A): Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): Điểm chuẩn hệ chuyên: Phương thức 2: Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên: 27,9 Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên: 28,5 Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 29 Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):
|
| |
Tên ngành tuyển sinh: Chương trình CLC Ngân hàng và Tài chính quốc tế Mã Ngành Tuyển Sinh: CLC6 Điểm Chuẩn HSG QG: Phương thức 1: Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A): Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): Điểm chuẩn hệ chuyên: Phương thức 2: Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên: 27.2 Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên: 28 Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 28 Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):
|
| |
Tên ngành tuyển sinh: Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế Mã Ngành Tuyển Sinh: TC5 Điểm Chuẩn HSG QG: 26.5 Phương thức 1: Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A): 29,9 Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28 Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên: 28 Phương thức 2: Điểm chuẩn hệ chuyên: Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên: Chứng chi SAT. ACT. A-Level: Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): 27,8
|
| |
Tên ngành tuyển sinh: Chương trình tiêu chuẩn Ngân hàng Mã Ngành Tuyển Sinh: TC5-1 Điểm Chuẩn HSG QG: 26.5 Phương thức 1: Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A): 29.9 Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28 Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên: 28 Phương thức 2: Điểm chuẩn hệ chuyên: Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên: Chứng chi SAT. ACT. A-Level: Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): 27.8
|
| |
Tên ngành tuyển sinh: Chương trình tiêu chuẩn Phân tích và đầu tư tài chính Mã Ngành Tuyển Sinh: TC5-2 Điểm Chuẩn HSG QG: 26.5 Phương thức 1: Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A): 29.9 Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28 Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên: 28 Phương thức 2: Điểm chuẩn hệ chuyên: Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên: Chứng chi SAT. ACT. A-Level: Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): 27.8
|
|
Ngành Kế toán
|
Tên ngành tuyển sinh: Chương trình ĐHNNQT Kế toán -Kiểm toán the0định hướng ACCA Mã Ngành Tuyển Sinh: CLC7 Điểm Chuẩn HSG QG: 27.5 Phương thức 1: Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A): 30.4 Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28,5 Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên: 28,2 Phương thức 2: Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên: 27.5 Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên: 28 Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 28 Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):
|
| |
Tên ngành tuyển sinh: Chương trình tiêu chuẩn Kế toán -Kiểm toán Mã Ngành Tuyển Sinh: TC6 Điểm Chuẩn HSG QG: 26.5 Phương thức 1: Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A): 30.1 Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28,2 Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên: 28,2 Phương thức 2: Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên: Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên: Chứng chi SAT. ACT. A-Level: Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): 28
|
|
Ngành Luật
|
Tên ngành tuyển sinh: Chương trình ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế the0mô hình thực hành nghề nghiệp Mã Ngành Tuyển Sinh: CLC14 Điểm Chuẩn HSG QG: 26,5 Phương thức 1: Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A): 30,1 Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28.2 Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên: 28 Phương thức 2: Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên: 27,2 Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên: 28 Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 28 Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):
|
| |
Tên ngành tuyển sinh: Chương trình tiêu chuẩn Luật thương mại quốc tế Mã Ngành Tuyển Sinh: TC7 Điểm Chuẩn HSG QG: 26.5 Phương thức 1: Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A): 30.1 Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28.2 Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên: 28 Phương thức 2: Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên: Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên: Chứng chi SAT. ACT. A-Level: Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): 27.8
|
|
Ngành Ngôn ngữ Anh
|
Tên ngành tuyển sinh: Chương trình CLC Tiếng Anh Thương mại Mã Ngành Tuyển Sinh: NN4 Điểm Chuẩn HSG QG: Phương thức 1: Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A): Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên: Phương thức 2: Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên: 26,5 Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên: 27,5 Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 27 Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):
|
| |
Tên ngành tuyển sinh: Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Anh Thương mại Mã Ngành Tuyển Sinh: TC8 Điểm Chuẩn HSG QG: 26 Phương thức 1: Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A): 28,5 Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 26,7 Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên: 27 Phương thức 2: Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên: Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên: Chứng chi SAT. ACT. A-Level: Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):
|
|
Ngành Ngôn ngữ Pháp
|
Tên ngành tuyển sinh: Chương trình CLC Tiếng Pháp thương mại Mã Ngành Tuyển Sinh: NN1 Điểm Chuẩn HSG QG: Phương thức 1: Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A): Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên: Phương thức 2: Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên: 25,5 Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên: 26 Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 27 Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):
|
| |
Tên ngành tuyển sinh: Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Pháp thương mại Mã Ngành Tuyển Sinh: TC9 Điểm Chuẩn HSG QG: 26 Phương thức 1: Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A): 27,5 Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 25.8 Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên: 27 Phương thức 2: Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên: Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên: Chứng chi SAT. ACT. A-Level: Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):
|
|
Ngành Ngôn ngữ Trung
|
Tên ngành tuyển sinh: Chương trình CLC Tiếng Trung thương mại Mã Ngành Tuyển Sinh: NN2 Điểm Chuẩn HSG QG: Phương thức 1: Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A): Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên: Phương thức 2: Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên: 26 Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên: 26.5 Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 27 Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):
|
| |
Tên ngành tuyển sinh: Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Trung Thương mại Mã Ngành Tuyển Sinh: TC10 Điểm Chuẩn HSG QG: 26 Phương thức 1: Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A): 28.5 Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 26.7 Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên: 27 Phương thức 2: Điểm chuẩn hệ chuyên: Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên: Chứng chi SAT. ACT. A-Level: Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):
|
|
Ngành Ngôn ngữ Nhật
|
Tên ngành tuyển sinh: Chương trình CLC ngành Tiếng Nhật thương mại Mã Ngành Tuyển Sinh: NN3 Điểm Chuẩn HSG QG: Phương thức 1: Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A): Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): Điểm chuẩn hệ chuyên: Phương thức 2: Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên: 25.5 Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên: 26 Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 27 Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):
|
| |
Tên ngành tuyển sinh: Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Nhật thương mại Mã Ngành Tuyển Sinh: TC11 Điểm Chuẩn HSG QG: 26 Phương thức 1: Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A): 28 Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 26.3 Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên: 27 Phương thức 2: Điểm chuẩn hệ chuyên: Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên: Chứng chi SAT. ACT. A-Level: Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):
|
|
Ngành Marketing
|
Tên ngành tuyển sinh: Chương trình ĐHNNQT Marketing số Mã Ngành Tuyển Sinh: CLC16 Điểm Chuẩn HSG QG: 29.5 Phương thức 1: Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A): 30.3 Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28.4 Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên: 28,9 Phương thức 2: Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên: 28,1 Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên: 2X.5 Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 29 Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):
|
|
Ngành Kinh tế chính trị
|
Tên ngành tuyển sinh: Chương trình ĐHPTQT Kinh tế chinh trị quốc tế Mã Ngành Tuyển Sinh: CLC18 Điểm Chuẩn HSG QG: 26 Phương thức 1: Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A): 29.8 Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 27.9 Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên: 27.8 Phương thức 2: Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên: 26.8 Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên: 27.8 Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 27.5 Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):
|
|
Cơ sở II - TP HCM
|
|
Ngành Kinh tế
|
Tên ngành tuyển sinh: Chương trình CLC Kinh tế đối ngoại Mã Ngành Tuyển Sinh: CLC8 Điểm Chuẩn HSG QG: Phương thức 1: Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A): Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): Điểm chuẩn hệ chuyên: Phương thức 2: Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên: 27,5 Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên: 28 Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 28 Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):
|
| |
Tên ngành tuyển sinh: Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoại Mã Ngành Tuyển Sinh: TC12 Điểm Chuẩn HSG QG: 27 Phương thức 1: Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A): 29,9 Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28 Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên: 28,2 Phương thức 2: Điểm chuẩn hệ chuyên: Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên: Chứng chi SAT. ACT. A-Level: Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): 28,1
|
|
Ngành Quản trị kinh doanh
|
Tên ngành tuyển sinh: Chương trình CLC Quản trị kinh doanh quốc tế Mã Ngành Tuyển Sinh: CLC10 Điểm Chuẩn HSG QG: Phương thức 1: Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A): Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): Điểm chuẩn hệ chuyên: Phương thức 2: Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên: 27.2 Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên: 27.7 Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 27,5 Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):
|
| |
Tên ngành tuyển sinh: Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh quốc tế Mã Ngành Tuyển Sinh: TC13 Điểm Chuẩn HSG QG: 26 Phương thức 1: Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A): 30.1 Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28.2 Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên: 28.1 Phương thức 2: Điểm chuẩn hệ chuyên: Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên: Chứng chi SAT. ACT. A-Level: Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): 28
|
|
Ngành Tài chính - Ngân hàng
|
Tên ngành tuyển sinh: Chương trình CLC Ngân hàng và Tài chính quốc tế Mã Ngành Tuyển Sinh: CLC11 Điểm Chuẩn HSG QG: Phương thức 1: Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A): Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): Điểm chuẩn hệ chuyên: Phương thức 2: Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên: 27.2 Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên: 27.7 Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 27.5 Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):
|
| |
Tên ngành tuyển sinh: Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế Mã Ngành Tuyển Sinh: TC14 Điểm Chuẩn HSG QG: 28.5 Phương thức 1: Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A): 30,2 Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28,3 Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên: 28.3 Phương thức 2: Điểm chuẩn hệ chuyên: Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên: Chứng chi SAT. ACT. A-Level: Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): 28
|
|
Ngành Kế toán
|
Tên ngành tuyển sinh: Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán Mã Ngành Tuyển Sinh: TC15 Điểm Chuẩn HSG QG: 26 Phương thức 1: Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A): 29,8 Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 27,9 Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên: 28 Phương thức 2: Điểm chuẩn hệ chuyên: Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên: Chứng chi SAT. ACT. A-Level: Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): 28
|
|
Ngành Kinh doanh quốc tế
|
Tên ngành tuyển sinh: Chương trình DHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Mã Ngành Tuyển Sinh: CLC9 Điểm Chuẩn HSG QG: 29.5 Phương thức 1: Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A): 31 Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 29.1 Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên: 29,2 Phương thức 2: Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên: 28.4 Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên: 28.7 Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 29 Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):
|
|
Ngành Marketing
|
Tên ngành tuyển sinh: Chương trình ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp Mã Ngành Tuyển Sinh: CLC17 Điểm Chuẩn HSG QG: 28.5 Phương thức 1: Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A): 30,5 Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28.6 Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên: 28.6 Phương thức 2: Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên: 27,8 Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên: 28,4 Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 28 Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):
|
|
Cơ sở Quảng Ninh
|
|
Ngành Kinh doanh quốc tế
|
Tên ngành tuyển sinh: Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế Mã Ngành Tuyển Sinh: TC16 Điểm Chuẩn HSG QG: 28.6 Phương thức 1: Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A): 30,3 Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28.4 Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên: 28.3 Phương thức 2: Điểm chuẩn hệ chuyên: Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên: Chứng chi SAT. ACT. A-Level: Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):
|
|
Ngành Kế toán
|
Tên ngành tuyển sinh: Chương trình tiêu chuẩn Kế toán -Kiểm toán Mã Ngành Tuyển Sinh: TC17 Điểm Chuẩn HSG QG: 26.5 Phương thức 1: Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A): 30.1 Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28,2 Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên: 28.2 Phương thức 2: Điểm chuẩn hệ chuyên: Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên: Chứng chi SAT. ACT. A-Level: Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):
|
Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất