Điểm chuẩn Đại Học Ngoại Thương 2023 Cập Nhật Mới Nhất

Bạn đã sẵn sàng để bước vào cuộc hành trình đại học tại NTH? Điểm Chuẩn và mức điểm chuẩn trúng tuyển nguyện vọng 1 sẽ giúp bạn chuẩn bị tốt hơn cho tương lai học tập và nghề nghiệp.

 

Điểm chuẩn Đại Học Ngoại Thương (NTH) năm 2023 đã được ban giám hiệu công bố. Đừng bỏ lỡ cơ hội xem bài viết để cập nhật thông tin mới nhất về điểm chuẩn và quy trình tuyển sinh.

Điểm Chuẩn Đại Học Ngoại Thương Xét Theo Điểm Thi THPT Quốc Gia 2023

I, Trụ sở chính Hà Nội

THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN

Mã Ngành Tuyển Sinh: NTH01-01
Tên ngành tuyển sinh: Ngành Luật
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển A00: 26,9
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển D01:
Ghi chú: Các tổ hợp A01,D01,D02,D03, D04, D06, D07 chênh lệch giảm 0,5 điểm

Mã Ngành Tuyển Sinh: NTH01-02
Tên ngành tuyển sinh: Ngành Kinh tế
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển A00: 28,3
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển D01:
Ghi chú:

Mã Ngành Tuyển Sinh: NTH01-02
Tên ngành tuyển sinh: Ngành Kinh tế quốc tế
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển A00: 28
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển D01:
Ghi chú:

Mã Ngành Tuyển Sinh: NTH02
Tên ngành tuyển sinh: Ngành Quản trị kinh doanh Ngành Kinh doanh quốc tế Ngành Quản trị khách sạn Ngành Marketing
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển A00: 27,7
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển D01:
Ghi chú:

Mã Ngành Tuyển Sinh: NTH03
Tên ngành tuyển sinh: Ngành Kế toán Ngành Tài chính-Ngân hàng
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển A00: 27,45
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển D01:
Ghi chú:

Mã Ngành Tuyển Sinh: NTH04
Tên ngành tuyển sinh: Ngành Ngôn ngữ Anh
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển A00:
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển D01: 27,5
Ghi chú:

Mã Ngành Tuyển Sinh: NTH05
Tên ngành tuyển sinh: Ngành Ngôn ngữ Pháp
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển A00:
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển D01: 26,2
Ghi chú: Tổ hợp D08 chênh lệch giảm 1 điểm

Mã Ngành Tuyển Sinh: NTH06
Tên ngành tuyển sinh: Ngành Ngôn ngữ Trung
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển A00:
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển D01: 28,5
Ghi chú: Tổ hợp D04 chênh lệch giảm 1 điểm,

Mã Ngành Tuyển Sinh: NTH07
Tên ngành tuyển sinh: Ngành Ngôn ngữ Nhật
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển A00:
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển D01: 26,8
Ghi chú: Tổ hợp D06 chênh lệch giảm 1 điểm

Mã Ngành Tuyển Sinh: NTH 09
Tên ngành tuyển sinh: Ngành Kinh tế chính trị
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển A00: 26,9
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển D01:
Ghi chú: Các tổ hợp A01, D01, D07 chênh lệch giảm 0,5 điểm

Cơ sở II Thành phố Hồ Chí Minh

Mã Ngành Tuyển Sinh: NTS01
Tên ngành tuyển sinh: Ngành Kinh tế Ngành Quản trị kinh doanh
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển A00: 27,6
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển D01:
Ghi chú: Các tổ hợp A01, D01,D06,D07 chênh lệch giảm 0,5 điểm

Mã Ngành Tuyển Sinh: NTS02
Tên ngành tuyển sinh: Ngành Tài chính-Ngân hàng Ngành Kế toán Ngành Kinh doanh quốc tế Ngành Marketing
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển A00: 27,8
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển D01:
Ghi chú:

 

Điểm Chuẩn Đại Học Ngoại Thương Xét Theo Điểm Học Bạ 2023

THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN

Trụ sở Hà Nội

Ngành Kinh tế

Tên ngành tuyển sinh: Chương trình tiên tiến Kinh tế
đối ngoại
Mã Ngành Tuyển Sinh: TT1
Điểm Chuẩn HSG QG:
Phương thức 1:
- Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A):
- Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B):
- Điểm chuẩn hệ chuyên:
Phương thức 2:
- Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên:  28,8
- Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên:  29
- Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 30
- Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):

Tên ngành tuyển sinh: Chương trình CLC Kinh tế đối ngoại
Mã Ngành Tuyển Sinh: CLC1
Điểm Chuẩn HSG QG:
Phương thức 1:
- Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A):
- Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B):
- Điểm chuẩn hệ chuyên:
Phương thức 2:
- Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên:  28
- Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên:  28.4
- Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 28.5
- Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):

Tên ngành tuyển sinh: Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế
đối ngoại
Mã Ngành Tuyển Sinh: TC1
Điểm Chuẩn HSG QG: 28,6
Phương thức 1:
- Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A): 30,3
- Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28,4
- Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên:  28,5
Phương thức 2:
- Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên:  
- Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên:  
- Chứng chi SAT. ACT. A-Level:
- Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): 28,1

Tên ngành tuyển sinh: Chương trình tiêu chuẩn Thương mại
quốc tế
Mã Ngành Tuyển Sinh: TC1-1
Điểm Chuẩn HSG QG: 28.6
Phương thức 1:
- Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A): 30,3
- Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28.4
- Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên:  28,5
Phương thức 2:
- Điểm chuẩn hệ chuyên:
- Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên:
- Chứng chi SAT. ACT. A-Level:
- Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): 28.1

Ngành Kinh tế quốc tế

Tên ngành tuyển sinh: Chương trình CLC Kinh tế quốc tế
Mã Ngành Tuyển Sinh: CLC2
Điểm Chuẩn HSG QG:
Phương thức 1:
- Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A):
- Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B):
- Điểm chuẩn hệ chuyên:
Phương thức 2:
-Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên:  27,5
- Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên:  28,3
- Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 28,5
- Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):

Tên ngành tuyển sinh: Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế
quốc tế
Mã Ngành Tuyển Sinh: TC2
Điểm Chuẩn HSG QG: 27,5
Phương thức 1:
- Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A): 30.2
- Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28.3
- Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên:  28.2
Phương thức 2:
- Điểm chuẩn hệ chuyên:
- Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên:
- Chứng chi SAT. ACT. A-Level:
- Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): 28

Tên ngành tuyển sinh: Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế và
Phát triển quốc tế
Mã Ngành Tuyển Sinh: TC2-1
Điểm Chuẩn HSG QG: 27,5
Phương thức 1:
- Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A): 30,2
- Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28,3
- Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên:  28,2
Phương thức 2:
- Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên:  
- Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên:  
- Chứng chi SAT. ACT. A-Level:
- Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): 28

Ngành Kinh doanh quốc tế

Tên ngành tuyển sinh: Chương trình CLC Kinh doanh
quốc tế
Mã Ngành Tuyển Sinh: CLC12
Điểm Chuẩn HSG QG:
Phương thức 1:
- Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A):
- Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B):
- Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên:  
Phương thức 2:
- Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên:  28
- Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên:  28.4
- Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 28,5
- Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):

 

Tên ngành tuyển sinh: Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế the0mô hình tiên tiến
Nhật Bản
Mã Ngành Tuyển Sinh: CLC3
Điểm Chuẩn HSG QG: 27,5
Phương thức 1:
Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A): 30,2
Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28,3
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên:  28,3
Phương thức 2:
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên:  27.5
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên:  28,1
Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 28,5
Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):

 

Tên ngành tuyển sinh: Chương trình DHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Mã Ngành Tuyển Sinh: CLC4
Điểm Chuẩn HSG QG: 30
Phương thức 1:
Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A): 31
Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 29,1
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên:  29,2
Phương thức 2:
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên:  28,2
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên:  28,8
Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 29,5
Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):

 

Tên ngành tuyển sinh: Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh số
Mã Ngành Tuyển Sinh: CLC15
Điểm Chuẩn HSG QG: 27,5
Phương thức 1:
Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A): 30,1
Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28,2
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên:  28.3
Phương thức 2:
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên:  27,5
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên:  28.1
Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 28,5
Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):

 

Tên ngành tuyển sinh: Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế
Mã Ngành Tuyển Sinh: TC3
Điểm Chuẩn HSG QG: 28,6
Phương thức 1:
Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A): 30,3
Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28,4
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên:  28,3
Phương thức 2:
Điểm chuẩn hệ chuyên:
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên:
Chứng chi SAT. ACT. A-Level:
Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): 28.1

Ngành Quản trị kinh doanh

Tên ngành tuyển sinh: Chương trình tiên tiến Quản trị kinh doanh quốc tế
Mã Ngành Tuyển Sinh: TT2
Điểm Chuẩn HSG QG:
Phương thức 1:
Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A):
Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B):
Điểm chuẩn hệ chuyên:
Phương thức 2:
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên:  27.4
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên:  28.1
Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 28,5
Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):

 

Tên ngành tuyển sinh: Chương trình CLC Quản trị kinh doanh quốc tế
Mã Ngành Tuyển Sinh: CLC5
Điểm Chuẩn HSG QG:
Phương thức 1:
Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A):
Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B):
Điểm chuẩn hệ chuyên:
Phương thức 2:
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên:  27.2
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên:  28
Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 28
Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):

 

Tên ngành tuyển sinh: Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh quốc tế
Mã Ngành Tuyển Sinh: TC4
Điểm Chuẩn HSG QG: 26,5
Phương thức 1:
Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A): 30,1
Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28,2
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên:  28
Phương thức 2:
Điểm chuẩn hệ chuyên:
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên:
Chứng chi SAT. ACT. A-Level:
Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): 27,8

Ngành Quản trị khách sạn

Tên ngành tuyển sinh: Chưong trình ĐHNNQT Quản trị khách sạn
Mã Ngành Tuyển Sinh: CLC13
Điểm Chuẩn HSG QG: 26
Phương thức 1:
Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A): 30
Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28.1
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên:  27.8
Phương thức 2:
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên:  27
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên:  28
Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 27,5
Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):

Ngành Tài chính - Ngân hàng

Tên ngành tuyển sinh: Chương trình tiên tiến Tài chính-Ngân hàng
Mã Ngành Tuyển Sinh: TT3
Điểm Chuẩn HSG QG:
Phương thức 1:
Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A):
Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B):
Điểm chuẩn hệ chuyên:
Phương thức 2:
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên:  27,9
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên:  28,5
Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 29
Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):

 

Tên ngành tuyển sinh: Chương trình CLC Ngân hàng và Tài chính quốc tế
Mã Ngành Tuyển Sinh: CLC6
Điểm Chuẩn HSG QG:
Phương thức 1:
Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A):
Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B):
Điểm chuẩn hệ chuyên:
Phương thức 2:
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên:  27.2
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên:  28
Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 28
Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):

 

Tên ngành tuyển sinh: Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế
Mã Ngành Tuyển Sinh: TC5
Điểm Chuẩn HSG QG: 26.5
Phương thức 1:
Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A): 29,9
Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên:  28
Phương thức 2:
Điểm chuẩn hệ chuyên:
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên:
Chứng chi SAT. ACT. A-Level:
Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): 27,8

 

Tên ngành tuyển sinh: Chương trình tiêu chuẩn Ngân hàng
Mã Ngành Tuyển Sinh: TC5-1
Điểm Chuẩn HSG QG: 26.5
Phương thức 1:
Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A): 29.9
Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên:  28
Phương thức 2:
Điểm chuẩn hệ chuyên:
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên:
Chứng chi SAT. ACT. A-Level:
Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): 27.8

 

Tên ngành tuyển sinh: Chương trình tiêu chuẩn Phân tích và đầu tư tài chính
Mã Ngành Tuyển Sinh: TC5-2
Điểm Chuẩn HSG QG: 26.5
Phương thức 1:
Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A): 29.9
Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên:  28
Phương thức 2:
Điểm chuẩn hệ chuyên:
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên:
Chứng chi SAT. ACT. A-Level:
Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): 27.8

Ngành Kế toán

Tên ngành tuyển sinh: Chương trình ĐHNNQT Kế toán -Kiểm toán the0định hướng ACCA
Mã Ngành Tuyển Sinh: CLC7
Điểm Chuẩn HSG QG: 27.5
Phương thức 1:
Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A): 30.4
Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28,5
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên:  28,2
Phương thức 2:
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên:  27.5
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên:  28
Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 28
Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):

 

Tên ngành tuyển sinh: Chương trình tiêu chuẩn Kế toán -Kiểm toán
Mã Ngành Tuyển Sinh: TC6
Điểm Chuẩn HSG QG: 26.5
Phương thức 1:
Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A): 30.1
Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28,2
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên:  28,2
Phương thức 2:
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên:  
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên:  
Chứng chi SAT. ACT. A-Level:
Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): 28

Ngành Luật

Tên ngành tuyển sinh: Chương trình ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế the0mô hình thực
hành nghề nghiệp
Mã Ngành Tuyển Sinh: CLC14
Điểm Chuẩn HSG QG: 26,5
Phương thức 1:
Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A): 30,1
Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28.2
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên:  28
Phương thức 2:
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên:  27,2
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên:  28
Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 28
Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):

 

Tên ngành tuyển sinh: Chương trình tiêu chuẩn Luật thương mại quốc tế
Mã Ngành Tuyển Sinh: TC7
Điểm Chuẩn HSG QG: 26.5
Phương thức 1:
Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A): 30.1
Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28.2
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên:  28
Phương thức 2:
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên:  
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên:  
Chứng chi SAT. ACT. A-Level:
Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): 27.8

Ngành Ngôn ngữ Anh

Tên ngành tuyển sinh: Chương trình CLC Tiếng Anh Thương mại
Mã Ngành Tuyển Sinh: NN4
Điểm Chuẩn HSG QG:
Phương thức 1:
Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A):
Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B):
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên:  
Phương thức 2:
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên:  26,5
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên:  27,5
Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 27
Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):

 

Tên ngành tuyển sinh: Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Anh Thương mại
Mã Ngành Tuyển Sinh: TC8
Điểm Chuẩn HSG QG: 26
Phương thức 1:
Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A): 28,5
Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 26,7
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên:  27
Phương thức 2:
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên:  
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên:  
Chứng chi SAT. ACT. A-Level:
Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):

Ngành Ngôn ngữ Pháp

Tên ngành tuyển sinh: Chương trình CLC Tiếng Pháp thương mại
Mã Ngành Tuyển Sinh: NN1
Điểm Chuẩn HSG QG:
Phương thức 1:
Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A):
Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B):
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên:  
Phương thức 2:
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên:  25,5
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên:  26
Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 27
Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):

 

Tên ngành tuyển sinh: Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Pháp thương mại
Mã Ngành Tuyển Sinh: TC9
Điểm Chuẩn HSG QG: 26
Phương thức 1:
Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A): 27,5
Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 25.8
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên:  27
Phương thức 2:
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên:  
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên:  
Chứng chi SAT. ACT. A-Level:
Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):

Ngành Ngôn ngữ Trung

Tên ngành tuyển sinh: Chương trình CLC Tiếng Trung thương mại
Mã Ngành Tuyển Sinh: NN2
Điểm Chuẩn HSG QG:
Phương thức 1:
Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A):
Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B):
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên:  
Phương thức 2:
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên:  26
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên:  26.5
Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 27
Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):

 

Tên ngành tuyển sinh: Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Trung Thương mại
Mã Ngành Tuyển Sinh: TC10
Điểm Chuẩn HSG QG: 26
Phương thức 1:
Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A): 28.5
Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 26.7
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên:  27
Phương thức 2:
Điểm chuẩn hệ chuyên:
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên:
Chứng chi SAT. ACT. A-Level:
Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):

Ngành Ngôn ngữ Nhật

Tên ngành tuyển sinh: Chương trình CLC ngành Tiếng Nhật thương mại
Mã Ngành Tuyển Sinh: NN3
Điểm Chuẩn HSG QG:
Phương thức 1:
Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A):
Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B):
Điểm chuẩn hệ chuyên:
Phương thức 2:
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên:  25.5
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên:  26
Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 27
Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):

 

Tên ngành tuyển sinh: Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Nhật thương mại
Mã Ngành Tuyển Sinh: TC11
Điểm Chuẩn HSG QG: 26
Phương thức 1:
Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A): 28
Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 26.3
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên:  27
Phương thức 2:
Điểm chuẩn hệ chuyên:
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên:
Chứng chi SAT. ACT. A-Level:
Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):

Ngành Marketing

Tên ngành tuyển sinh: Chương trình ĐHNNQT Marketing số
Mã Ngành Tuyển Sinh: CLC16
Điểm Chuẩn HSG QG: 29.5
Phương thức 1:
Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A): 30.3
Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28.4
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên:  28,9
Phương thức 2:
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên:  28,1
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên:  2X.5
Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 29
Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):

Ngành Kinh tế chính trị

Tên ngành tuyển sinh: Chương trình ĐHPTQT Kinh tế chinh trị quốc tế
Mã Ngành Tuyển Sinh: CLC18
Điểm Chuẩn HSG QG: 26
Phương thức 1:
Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A): 29.8
Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 27.9
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên:  27.8
Phương thức 2:
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên:  26.8
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên:  27.8
Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 27.5
Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):

Cơ sở II - TP HCM

Ngành Kinh tế

Tên ngành tuyển sinh: Chương trình CLC Kinh tế đối ngoại
Mã Ngành Tuyển Sinh: CLC8
Điểm Chuẩn HSG QG:
Phương thức 1:
Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A):
Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B):
Điểm chuẩn hệ chuyên:
Phương thức 2:
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên:  27,5
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên:  28
Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 28
Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):

 

Tên ngành tuyển sinh: Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoại
Mã Ngành Tuyển Sinh: TC12
Điểm Chuẩn HSG QG: 27
Phương thức 1:
Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A): 29,9
Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên:  28,2
Phương thức 2:
Điểm chuẩn hệ chuyên:
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên:
Chứng chi SAT. ACT. A-Level:
Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): 28,1

Ngành Quản trị kinh doanh

Tên ngành tuyển sinh: Chương trình CLC Quản trị kinh doanh quốc tế
Mã Ngành Tuyển Sinh: CLC10
Điểm Chuẩn HSG QG:
Phương thức 1:
Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A):
Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B):
Điểm chuẩn hệ chuyên:
Phương thức 2:
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên:  27.2
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên:  27.7
Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 27,5
Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):

 

Tên ngành tuyển sinh: Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh quốc tế
Mã Ngành Tuyển Sinh: TC13
Điểm Chuẩn HSG QG: 26
Phương thức 1:
Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A): 30.1
Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28.2
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên:  28.1
Phương thức 2:
Điểm chuẩn hệ chuyên:
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên:
Chứng chi SAT. ACT. A-Level:
Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): 28

Ngành Tài chính - Ngân hàng

Tên ngành tuyển sinh: Chương trình CLC Ngân hàng và Tài chính quốc tế
Mã Ngành Tuyển Sinh: CLC11
Điểm Chuẩn HSG QG:
Phương thức 1:
Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A):
Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B):
Điểm chuẩn hệ chuyên:
Phương thức 2:
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên:  27.2
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên:  27.7
Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 27.5
Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):

 

Tên ngành tuyển sinh: Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế
Mã Ngành Tuyển Sinh: TC14
Điểm Chuẩn HSG QG: 28.5
Phương thức 1:
Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A): 30,2
Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28,3
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên:  28.3
Phương thức 2:
Điểm chuẩn hệ chuyên:
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên:
Chứng chi SAT. ACT. A-Level:
Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): 28

Ngành Kế toán

Tên ngành tuyển sinh: Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán
Mã Ngành Tuyển Sinh: TC15
Điểm Chuẩn HSG QG: 26
Phương thức 1:
Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A): 29,8
Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 27,9
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên:  28
Phương thức 2:
Điểm chuẩn hệ chuyên:
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên:
Chứng chi SAT. ACT. A-Level:
Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): 28

Ngành Kinh doanh quốc tế

Tên ngành tuyển sinh: Chương trình DHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Mã Ngành Tuyển Sinh: CLC9
Điểm Chuẩn HSG QG: 29.5
Phương thức 1:
Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A): 31
Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 29.1
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên:  29,2
Phương thức 2:
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên:  28.4
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên:  28.7
Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 29
Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):

Ngành Marketing

Tên ngành tuyển sinh: Chương trình ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp
Mã Ngành Tuyển Sinh: CLC17
Điểm Chuẩn HSG QG: 28.5
Phương thức 1:
Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A): 30,5
Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28.6
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên:  28.6
Phương thức 2:
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên:  27,8
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên:  28,4
Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 28
Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):

Cơ sở Quảng Ninh

Ngành Kinh doanh quốc tế

Tên ngành tuyển sinh: Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế
Mã Ngành Tuyển Sinh: TC16
Điểm Chuẩn HSG QG: 28.6
Phương thức 1:
Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A): 30,3
Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28.4
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên:  28.3
Phương thức 2:
Điểm chuẩn hệ chuyên:
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên:
Chứng chi SAT. ACT. A-Level:
Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):

Ngành Kế toán

Tên ngành tuyển sinh: Chương trình tiêu chuẩn Kế toán -Kiểm toán
Mã Ngành Tuyển Sinh: TC17
Điểm Chuẩn HSG QG: 26.5
Phương thức 1:
Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện (A): 30.1
Điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28,2
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ chuyên:  28.2
Phương thức 2:
Điểm chuẩn hệ chuyên:
Điểm chuẩn Điểm chuẩn hệ không chuyên:
Chứng chi SAT. ACT. A-Level:
Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):

Review Chi Tiết Thông Tin Về Các Ngành Đào Tạo Đại Học Ngoại Thương:

Review Tìm hiểu về: Ngành Kế toán

Review Tìm hiểu về: Ngành Kinh doanh quốc tế

Review Tìm hiểu về: Ngành Kinh tế

Review Tìm hiểu về: Ngành Kinh tế quốc tế

Review Tìm hiểu về: Ngành Luật

Review Tìm hiểu về: Ngành Ngôn ngữ Anh

Review Tìm hiểu về: Ngành Ngôn ngữ Nhật

Review Tìm hiểu về: Ngành Ngôn ngữ Pháp

Review Tìm hiểu về: Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc

Review Tìm hiểu về: Ngành Quản trị khách sạn

Review Tìm hiểu về: Ngành Quản trị kinh doanh

Review Tìm hiểu về: Ngành Tài chính – Ngân hàng

 

Luật

Mã ngành: NTH01-01

Điểm chuẩn: 27.50

Kinh tế

Mã ngành: NTH01-02

Điểm chuẩn: 24.40

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: NTH01-02

Điểm chuẩn: 28.40

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: NTH02

Điểm chuẩn: 28.20

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: NTH02

Điểm chuẩn: 28.20

Quản trị khách sạn

Mã ngành: NTH02

Điểm chuẩn: 28.20

Kế toán

Mã ngành: NTH03

Điểm chuẩn: 27.80

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: NTH03

Điểm chuẩn: 27.80

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: NTH04

Điểm chuẩn: 36.40

Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành: NTH05

Điểm chuẩn: 35.00

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: NTH06

Điểm chuẩn: 36.60

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: NTH07

Điểm chuẩn: 36.00

Điểm Chuẩn Đại Học Ngoại Thương Xét The0Học Bạ THPT 2022

Luật

Mã ngành: NTH01-01

Điểm trúng tuyển học bạ: 27

Kinh tế

Mã ngành: NTH01-02

Điểm trúng tuyển học bạ: 28.5

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: NTH01-02

Điểm trúng tuyển học bạ: 28.50

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: NTH02

Điểm trúng tuyển học bạ: 28.45

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: NTH02

Điểm trúng tuyển học bạ: 28.45

Quản trị khách sạn

Mã ngành: NTH02

Điểm trúng tuyển học bạ: 28.45

Kế toán

Mã ngành: NTH03

Điểm trúng tuyển học bạ: 28.25

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: NTH03

Điểm trúng tuyển học bạ: 28.25

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: NTH04

Điểm trúng tuyển học bạ: 37.55

Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành: NTH05

Điểm trúng tuyển học bạ: 36.55

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: NTH06

Điểm trúng tuyển học bạ: 39.35

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: NTH07

Điểm trúng tuyển học bạ: 37.20

Lưu ý thí sinh: 

  • Những thí sinh đã biết trúng tuyển trường Đại học Ngoại thương 2022 mau chóng làm the0hướng dẫn thủ tục, hồ sơ nhập học Đại học 2022 để tiến hành nhập học.
  • Những thí sinh không trúng tuyển tất cả các nguyện vọng 1 mau chóng làm the0hướng dẫn xét tuyển đợt 2022 để đăng ký xét tuyển bổ sung và0các trường Đại học Ngoại thương nếu trường còn chỉ tiêu hoặc xét tuyển bổ sung vào các trường khác nếu bạn có nguyện vọng.

Kết luận: Với thông tin điểm chuẩn trường Đại Học Ngoại Thương trên đây các bạn thí sinh có thể cập nhật ngay tại đây. 

Nội Dung Liên Quan:

By: Minh Vũ

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.