Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long 2023

Thông báo về điểm chuẩn trúng tuyển vào trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long năm 2023 đã đánh dấu sự khởi đầu cho hành trình mới. 23 ngành nghề đang đón nhận những thí sinh có đam mê và nhiệt huyết.

 

Bản tin chính thức về Điểm Chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long đã kích hoạt hành trình mới. Với 23 ngành nghề đang chờ đón, thí sinh sẽ bước vào con đường học tập và phát triển đầy sự hứa hẹn.

Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long 2023

THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN

Tên ngành tuyển sinh: Kinh tế
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310101
 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển:
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15,0
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18,0

Tên ngành tuyển sinh: Kế toán
 Mã Ngành Tuyển Sinh:
 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15,0
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18,0

Tên ngành tuyển sinh: Quản trị kinh doanh
 Mã Ngành Tuyển Sinh:
 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15,0
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18,0

Tên ngành tuyển sinh: Tài chính- Ngân hàng
 Mã Ngành Tuyển Sinh:
 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15,0
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18,0

Tên ngành tuyển sinh: Truyền thông đa phương tiện
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7320104
 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15,0
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18,0

Tên ngành tuyển sinh: Kinh doanh quốc tế
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340120
 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15,0
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18,0

Tên ngành tuyển sinh: Thương mại điện tử
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340122
 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15,0
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18,0

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510203
 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15,0
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18,0

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510303
 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15,0
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18,0

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ chế tạo máy
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510202
 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,D01, C04
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15,0
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18,0

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật cơ khí
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510201
 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15,0
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18,0

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật điện, điện từ
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510301
 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15,0
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18,0

Tên ngành tuyển sinh: - Công nghệ kỹ thuật điện tử- viễn thông
 Mã Ngành Tuyển Sinh:
 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15,0
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18,0

Tên ngành tuyển sinh: - Kỹ thuật điện
 Mã Ngành Tuyển Sinh:
 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15,0
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18,0

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ thông tin
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480201
 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển:
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15,0
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18,0

Tên ngành tuyển sinh: - Mạng máy tính và Truyền thông
 Mã Ngành Tuyển Sinh:
 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15,0
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18,0

Tên ngành tuyển sinh: - Internet of Things - ioT
 Mã Ngành Tuyển Sinh:
 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01 D01,C04
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15,0
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18,0

Tên ngành tuyển sinh: - An toàn thông tin
 Mã Ngành Tuyển Sinh:
 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15,0
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18,0

Tên ngành tuyển sinh: - Điện toán đám mây
 Mã Ngành Tuyển Sinh:
 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, D01,C04
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15,0
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18,0

Tên ngành tuyển sinh: Khoa học máy tính
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480101
 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển:
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15,0
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18,0

Tên ngành tuyển sinh: - Trí tuệ nhân tạo
 Mã Ngành Tuyển Sinh:
 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, D01,C04
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15,0
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18,0

Tên ngành tuyển sinh: - Khoa học dữ liệu
 Mã Ngành Tuyển Sinh:
 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, D01,C04
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15,0
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18,0

Tên ngành tuyển sinh: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510605
 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, D01,C04
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15,0
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18,0

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật ô tô
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510205
 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, D01,C04
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15,0
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18,0

Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật cơ khí động lực
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520116
 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, D01,C04
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15,0
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18,0

Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật ô tô
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520130
 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, D01,C04
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15,0
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18,0

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện
 Mã Ngành Tuyển Sinh:
 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển:
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển:
 Điểm chuẩn học bạ THPT:

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510206
 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,D01,C04
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15,0
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18,0

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510102
 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,1)01, C04
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15,0
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18,0

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên sáu kỹ thuật xây dựng cầu đường)
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510104
 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, D01,C04
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15,0
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18,0

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ thực phẩm
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7540101
 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: B00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15,0
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18,0

Tên ngành tuyển sinh: Thú y
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7640101
 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: B00, A01, D01,C04
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15,0
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18,0

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ sinh học
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7420201
 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển:
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15,0
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18,0

Tên ngành tuyển sinh: - Công nghệ sinh học trong nông nghiệp công nghệ cao
 Mã Ngành Tuyển Sinh:
 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: B00, A01, D01,C04
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15,0
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18,0

Tên ngành tuyển sinh: - Công nghệ sinh học trong thực phẩm
 Mã Ngành Tuyển Sinh:
 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: B00, A01,D01,C04
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15,0
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18,0

Tên ngành tuyển sinh: - Kỹ thuật xét nghiệm Y-Sinh
 Mã Ngành Tuyển Sinh:
 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: B00, A01, D01,C04
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15,0
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18,0

Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật hóa học
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520301
 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển:
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15,0
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18,0

Tên ngành tuyển sinh: - Kỹ thuật hóa môi trường
 Mã Ngành Tuyển Sinh:
 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: B00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15,0
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18,0

Tên ngành tuyển sinh: - KỸ thuật hóa dược
 Mã Ngành Tuyển Sinh:
 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: B00, A01,D01,C04
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15,0
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18,0

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ sau thu hoạch
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7540104
 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: B00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15,0
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18,0

Tên ngành tuyển sinh: Giáo dục học
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140101
 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A01, D01, C00, C19
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15,0
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18,0

Tên ngành tuyển sinh: Quản lý giáo dục
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140114
 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: AOI, D01,C00, C19
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15,0
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18,0

Tên ngành tuyển sinh: Công tác xã hội
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7760101
 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A01, D01, C00, C19
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15,0
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18,0

Tên ngành tuyển sinh: Du lịch
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7810101
 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A01, D01, C00, C19
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15,0
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18,0

Tên ngành tuyển sinh: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7810103
 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A01, D01, C00, C19
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15,0
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18,0

Tên ngành tuyển sinh: Luật
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7380101
 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A01 D01, C00, C19
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15,0
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18,0

Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm công nghệ
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140246
 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A01, D01, C04, C14
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 19,0
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 24,0

 

b, Ngành đào tạo và tổ hợp môn xét tuyển chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật bản

THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN

Tên ngành tuyển sinh: CN kỹ thuật công trình xây dựng
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510102 NB
 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, D01,C04
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15,0
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18,0

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên sâu kỹ thuật xây dựng cầu đường)
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510104 NB
 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, D01,C04
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15,0
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18,0

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ sinh học
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7420201_NB
 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: B00, A01, D01,C04
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15,0
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18,0

Tên ngành tuyển sinh: - Công nghệ sinh học trong nông nghiệp công nghệ cao
 Mã Ngành Tuyển Sinh:
 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: B00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15,0
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18,0

Tên ngành tuyển sinh: - Công nghệ sinh học trong thực phẩm
 Mã Ngành Tuyển Sinh:
 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: B00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15,0
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18,0

Tên ngành tuyển sinh: - Kỹ thuật xét nghiệm Y-Sinh
 Mã Ngành Tuyển Sinh:
 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: B00, A01, D01,C04
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15,0
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18,0

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ thực phẩm
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7540101-NB
 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: B00, A01,D01,C04
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15,0
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18,0

Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật cơ khí động lực
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520116-NB
 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,D01,C04
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15,0
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18,0

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật điều khiển
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510303-NB
 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,D01,C04
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15,0
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18,0

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ chế tạo máy
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510202 NB
 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,D01C04
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15,0
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18,0

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510301-NB
 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,D01,C04
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15,0
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18,0

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật cơ khí
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510201NB
 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,D01,C04
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15,0
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18,0

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật ô tô
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510205 NB
 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,D01,C04
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15,0
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18,0

c, Ngành đào tạo và tổ hợp môn xét tuyển chương trình chất lượng cao (liên kết quốc tế 2+2 với trường đại học TONGMYONG Hàn Quốc)

THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN

Tên ngành tuyển sinh: Kinh tế
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310101CLC
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01,D01,C04
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18

Tên ngành tuyển sinh: - Kế toán
 Mã Ngành Tuyển Sinh:
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01 D01,C04
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18

Tên ngành tuyển sinh: - Quản trị kinh doanh
 Mã Ngành Tuyển Sinh:
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01 D01,C04
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18

Tên ngành tuyển sinh: - Tài chính-Ngân hàng
 Mã Ngành Tuyển Sinh:
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01,D01,C04
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18

Tên ngành tuyển sinh: Khoa học máy tính
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480101 CLC
 Tổ hợp xét tuyển:
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18

Tên ngành tuyển sinh: - Trí tuệ nhân tạo
 Mã Ngành Tuyển Sinh:
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01,D01,C04
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18

Tên ngành tuyển sinh: Khoa học dữ liệu
 Mã Ngành Tuyển Sinh:
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01,D01 C04
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18

Tên ngành tuyển sinh: CN kỹ thuật điều khiển và TĐH
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510303 CLC
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01 DOI C04
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510203 CLC
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01,C04
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18

Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật cơ khí động lực
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520116 CLC
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01 DOI C04
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật cơ- khí
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510201 CLC
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01,D01,C04
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510301 CLC
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A0l,D01,C04
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ thông tin
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480201_CLC
 Tổ hợp xét tuyển:
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18

Tên ngành tuyển sinh: - Mạng máy tính và Truyền thông
 Mã Ngành Tuyển Sinh:
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01,D01,C04
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18

Tên ngành tuyển sinh: - Internet of Things - ioT
 Mã Ngành Tuyển Sinh:
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01,D01,C04
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18

Tên ngành tuyển sinh: -An toàn thông tin
 Mã Ngành Tuyển Sinh:
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01,D01,C04
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18

Tên ngành tuyển sinh: - Điện toán đám mây
 Mã Ngành Tuyển Sinh:
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01,D01 C04
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật ô tô
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510205 CLC
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01,D01,C04
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18

Tên ngành tuyển sinh: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510605_CLC
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01,C04
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ thực phẩm
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7540101 CLC
 Tổ hợp xét tuyển: B00, A01,D01,C04
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18

Tên ngành tuyển sinh: Du lịch
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7810101-CLC
 Tổ hợp xét tuyển: A01,D01,C00,C19
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15
 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18

Review chi tiết thông tin về các ngành đào tạo Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long:

Review Tìm hiểu về: Ngành Truyền thông đa phương tiện

Review Tìm hiểu về: Ngành Thương mại điện tử

Review Tìm hiểu về: Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Review Tìm hiểu về: Ngành Kinh doanh quốc tế

Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực

Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Review Tìm hiểu về: Nhóm ngành Kinh tế

Review Tìm hiểu về: Ngành Khoa học dữ liệu

Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ thông tin

Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô

Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Công nghệ Điện lạnh)

Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ chế tạo máy

 

Nhóm ngành Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Điểm chuẩn: 16

Điểm trúng tuyển học bạ: 19

Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Điểm chuẩn: 15

Điểm trúng tuyển học bạ: 19

Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Điểm chuẩn: 15

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Ngành Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Điểm chuẩn: 15

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Điểm chuẩn: 15

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Điểm chuẩn: 15

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Ngành Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Điểm chuẩn: 16

Điểm trúng tuyển học bạ: 19

Ngành Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7510205

Điểm chuẩn: 15

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Điểm chuẩn: 16.5

Điểm trúng tuyển học bạ: 20

Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực

Mã ngành: 7520116

Điểm chuẩn: 15

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Công nghệ Điện lạnh)

Mã ngành: 7510206

Điểm chuẩn: 15

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102

Điểm chuẩn: 15

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Ngành Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Điểm chuẩn: 15

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Ngành Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Điểm chuẩn: 15

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Ngành Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Điểm chuẩn: 15

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Điểm chuẩn: 15

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Kết luận: Với thông tin điểm chuẩn trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long trên đây các bạn thí sinh có thể cập nhật ngay tại đây. 

Nội Dung Liên Quan:
 

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.