Điểm Chuẩn Đại Học Cửu Long 2023 Cập Nhật Mới Nhất

Đại học Cửu Long (DCL) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển năm 2023. Đừng bỏ lỡ cơ hội tìm hiểu về các ngành nghề và chương trình học tại trường. Hãy đọc bài viết dưới đây để biết thêm chi tiết.

Mùa tuyển sinh năm 2023 đã đến, và Đại học Cửu Long đã chính thức đưa ra thông báo về điểm chuẩn xét tuyển. Hãy đọc bài viết này để biết thêm chi tiết về mức Điểm Chuẩn Đại Học Cửu Long trúng tuyển và các chương trình học tại trường.

Điểm Chuẩn Đại Học Cửu Long Xét Theo Kết Quả Thi THPT Quốc Gia 2023

THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN

Tên ngành tuyển sinh: Điều dưỡng, gồm các chuyên ngành:

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7720301

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A02, B00,B03, D08

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 19

Tên ngành tuyển sinh: - Điều dưỡng

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7720301

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A02, B00,B03, D08

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 19

Tên ngành tuyển sinh: - Điều dưỡng – Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7720301

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A02, B00,B03, D08

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 19

Tên ngành tuyển sinh: - Điều dưỡng - Y học cổ truyền

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7720301

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A02, B00,B03, D08

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 19

Tên ngành tuyển sinh: - Dinh dưỡng học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7720301

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A02, B00,B03, D08

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 19

Tên ngành tuyển sinh: - Gây mê hồi sức

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7720301

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A02, B00,B03, D08

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 19

Tên ngành tuyển sinh: - Hộ sinh

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7720301

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A02, B00,B03, D08

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 19

Tên ngành tuyển sinh: - Răng, hàm, mặt

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7720301

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A02, B00,B03, D08

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 19

Tên ngành tuyển sinh: - Phục hồi chức năng

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7720301

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A02, B00,B03, D08

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 19

Tên ngành tuyển sinh: - Thẩm mỹ

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7720301

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A02, B00,B03, D08

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 19

Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật xét nghiệm y học, gồm các chuyên ngành:

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7720601

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, B00,B03, D07

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 19

Tên ngành tuyển sinh: - Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7720601

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, B00,B03, D07

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 19

Tên ngành tuyển sinh: - Kỹ thuật xét nghiệm y học chuyên ngành Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7720601

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, B00,B03, D07

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 19

Tên ngành tuyển sinh: Dược học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7720201

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, B00,C08, D07

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 21

Tên ngành tuyển sinh:

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7720201

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, B00,C08, D07

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 21

Tên ngành tuyển sinh: Thiết kế đồ họa, gồm các chuyên ngành:

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7210403

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,C04, D01

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: - Thiết kế đồ họa

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7210403

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,C04, D01

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: - Thiết kế thời trang

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7210403

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,C04, D01

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: - Thiết kế nội thất

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7210403

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,C04, D01

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: Ngôn ngữ Anh, gồm các chuyên ngành:

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7220201

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A01, D01,D14, D15

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: - Tiếng Anh thương mại

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7220201

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A01, D01,D14, D15

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: - Tiếng Anh biên - Phiên dịch

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7220201

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A01, D01,D14, D15

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: Tiếng Việt & Văn hóa Việt Nam, gồm các chuyên ngành:

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7220101

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: C00, D01,D14, D15

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: - Ngữ văn học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7220101

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: C00, D01,D14, D15

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: - Báo chí truyền thông

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7220101

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: C00, D01,D14, D15

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: - Quản lý văn hóa

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7220101

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: C00, D01,D14, D15

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: - Quản trị văn phòng

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7220101

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: C00, D01,D14, D15

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: Đông phương học, gồm các chuyên ngành:

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310608

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A01, C00,D01, D14

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: - Đông Nam Á học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310608

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A01, C00,D01, D14

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: - Trung Quốc học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310608

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A01, C00,D01, D14

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: - Hàn Quốc học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310608

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A01, C00,D01, D14

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: - Nhật Bản học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310608

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A01, C00,D01, D14

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: Công tác xã hội, gồm các chuyên ngành:

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7760101

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A01, C00,C01, D01

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: - Công tác xã hội

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7760101

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A01, C00,C01, D01

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: - Xã hội học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7760101

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A01, C00,C01, D01

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành, gồm các chuyên ngành:

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7810103

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,C00, D01

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7810103

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,C00, D01

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: - Quản trị khách sạn & resort

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7810103

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,C00, D01

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: - Quản trị nhà hàng

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7810103

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,C00, D01

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: - Hướng dẫn viên du lịch

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7810103

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,C00, D01

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: Luật

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7380101

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,C00, D01

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: Luật kinh tế

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7380107

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,C00, D01

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: Quản trị kinh doanh, gồm các chuyên ngành:

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340101

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,D01, C04

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: - Quản trị kinh doanh

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340101

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,D01, C04

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: - Quản trị marketing

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340101

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,D01, C04

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: - Quản lý kinh tế

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340101

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,D01, C04

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: - Quản trị dịch vụ hàng không

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340101

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,D01, C04

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: Kinh doanh thương mại, gồm các chuyên ngành:

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340121

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,D01, C04

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: - Kinh doanh thương mại

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340121

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,D01, C04

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: - Kinh doanh xuất nhập khẩu

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340121

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,D01, C04

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: - Kinh doanh bất động sản

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340121

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,D01, C04

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: - Logistics & Quản trị chuỗi cung ứng toàn cầu

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340121

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,D01, C04

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: - Thương mại quốc tế

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340121

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,D01, C04

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: Kế toán, gồm các chuyên ngành:

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340301

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,D01, C04

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: - Kế toán doanh nghiệp

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340301

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,D01, C04

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: - Kế toán hành chính sự nghiệp

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340301

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,D01, C04

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: - Kế toán tài chính

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340301

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,D01, C04

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: - Kiểm toán

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340301

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,D01, C04

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: Tài chính–Ngân hàng, gồm các chuyên ngành:

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340201

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,D01, C04

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: - Tài chính doanh nghiệp

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340201

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,D01, C04

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: - Tài chính bảo hiểm và đầu tư

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340201

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,D01, C04

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: - Tài chính – Ngân hàng

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340201

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,D01, C04

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: - Ngân hàng

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340201

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,D01, C04

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: - Thuế và hải quan

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340201

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,D01, C04

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ thông tin, gồm các chuyên ngành:

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480201

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,D01, D07

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: - An toàn thông tin

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480201

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,D01, D07

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: - Công nghệ đa phương tiện

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480201

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,D01, D07

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: - Kỹ thuật phần mềm

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480201

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,D01, D07

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: - Mạng máy tính và an ninh mạng

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480201

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,D01, D07

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: - Phát triển ứng dụng di động

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480201

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,D01, D07

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: - Thương mại điện tử

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480201

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,D01, D07

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: - Trí tuệ nhân tạo

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480201

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,D01, D07

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510205

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,D01, C01

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật cơ khí, gồm các chuyên ngành:

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510201

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,D01, C01

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: - Công nghệ chế tạo máy

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510205

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,D01, C01

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: - Cơ điện tử

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510205

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,D01, C01

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: - Máy chế biến thực phẩm

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510205

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,D01, C01

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510102

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,D01, C01

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: (Thiết kế kiến trúc xây dựng)

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510102

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,D01, C01

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, gồm các chuyên ngành:

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7580205

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,D01, C01

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: - Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7580205

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,D01, C01

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: - Xây dựng cảng hàng không, sân bay và đường ô tô

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7580205

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,D01, C01

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, gồm các chuyên ngành:

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510301

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,D01, C01

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: - Kỹ thuật y sinh

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510301

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,D01, C01

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: - Công nghệ điện lạnh

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510301

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,D01, C01

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ thực phẩm, gồm các chuyên ngành:

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7540101

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,B00, C01

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: - Công nghệ bảo quản và chế biến nông sản

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7540101

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,B00, C01

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: - Công nghệ bảo quản và chế biến thủy sản

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7540101

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,B00, C01

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ sinh học, gồm các chuyên ngành:

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7420201

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, B00, B03

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: - Công nghệ sinh học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7420201

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, B00, B03

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: - Công nghệ sinh học Y dược

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7420201

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, B00, B03

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: Nuôi trồng thủy sản

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7620301

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, B00, B03

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: Nông học, gồm các chuyên ngành:

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7620109

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, B00, B03

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: - Sản xuất giống nông nghiệp

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7620109

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, B00, B03

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: - Sản xuất nông nghiệp công nghệ cao

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7620109

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, B00, B03

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: Bảo vệ thực vật

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7620112

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, B00, B03

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: (Kinh doanh vật tư nông nghiệp)

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7620112

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, B00, B03

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Tên ngành tuyển sinh: Thú y

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7640101

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, B00, B03

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15

Review chi tiết thông tin về các ngành đào tạo Đại Học Cửu Long:

Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học

Review Tìm hiểu về: Ngành Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

Review Tìm hiểu về: Ngành Thiết kế đồ họa

Review Tìm hiểu về: Ngành Tài chính - ngân hàng

Review Tìm hiểu về: Ngành Quản trị kinh doanh

Review Tìm hiểu về: Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Review Tìm hiểu về: Ngành Nuôi trồng thủy sản

Review Tìm hiểu về: Ngành Nông học

Review Tìm hiểu về: Ngành Ngôn ngữ Anh 

Review Tìm hiểu về: Ngành Luật

Review Tìm hiểu về: Ngành Luật kinh tế

Review Tìm hiểu về: Ngành Kinh doanh thương mại

Review Tìm hiểu về: Ngành Kế toán

Review Tìm hiểu về: Ngành Dược học

Review Tìm hiểu về: Ngành Đông Phương học

Review Tìm hiểu về: Ngành Điều dưỡng

Review Tìm hiểu về: Ngành Công tác xã hội

Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ thực phẩm

Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ thông tin

Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ sinh học

Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Review Tìm hiểu về: Ngành Bảo vệ thực vật

Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

 

Trường Đại Học Dân Lập Cửu Long chính thức công bố Điểm chuẩn Đại học 2022 hệ Chính Quy cụ thể như sau:

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Điểm chuẩn: 15,00

Dược học

Mã ngành: 7720201

Điểm chuẩn: 21,00

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Điểm chuẩn: 19,00

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Điểm chuẩn: 19,00

Ngôn ngữ Anh 

Mã ngành: 7220201

Điểm chuẩn: 15,00

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

Mã ngành: 7220101

Điểm chuẩn: 15,00

Đông Phương học

Mã ngành: 7310608

Điểm chuẩn: 15,00

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Điểm chuẩn: 15,00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Điểm chuẩn: 15,00

Luật

Mã ngành: 7380101

Điểm chuẩn: 15,00

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Điểm chuẩn: 15,00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Điểm chuẩn: 15,00

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Điểm chuẩn: 15,00

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Điểm chuẩn: 15,00

Tài chính - ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Điểm chuẩn: 15,00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Điểm chuẩn: 15,00

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Điểm chuẩn: 15,00

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102

Điểm chuẩn: 15,00

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Điểm chuẩn: 15,00

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Điểm chuẩn: 15,00

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Điểm chuẩn: 15,00

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Điểm chuẩn: 15,00

Nông học

Mã ngành: 7620109

Điểm chuẩn: 15,00

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Điểm chuẩn: 15,00

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Điểm chuẩn: 15,00

Điểm Chuẩn Học Bạ Đại Học Cửu Long 2022

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Điểm trúng tuyển học bạ: 6(*)

Dược học

Mã ngành: 7720201

Điểm trúng tuyển học bạ: Học lực cả năm lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8 trở lên.

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Điểm trúng tuyển học bạ: Học lực cả năm lớp 12 xếp loại khá hoặc loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên.

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Điểm trúng tuyển học bạ: Học lực cả năm lớp 12 xếp loại khá hoặc loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên.

Ngôn ngữ Anh 

Mã ngành: 7220201

Điểm trúng tuyển học bạ: 6(*)

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

Mã ngành: 7220101

Điểm trúng tuyển học bạ: 6(*)

Đông Phương học

Mã ngành: 7310608

Điểm trúng tuyển học bạ: 6(*)

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Điểm trúng tuyển học bạ: 6(*)

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Điểm trúng tuyển học bạ: 6(*)

Luật

Mã ngành: 7380101

Điểm trúng tuyển học bạ: 6(*)

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Điểm trúng tuyển học bạ: 6(*)

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Điểm trúng tuyển học bạ: 6(*)

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Điểm trúng tuyển học bạ: 6(*)

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Điểm trúng tuyển học bạ: 6(*)

Tài chính - ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Điểm trúng tuyển học bạ: 6(*)

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Điểm trúng tuyển học bạ: 6(*)

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7210205

Điểm trúng tuyển học bạ: 6(*)

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Điểm trúng tuyển học bạ: 6(*)

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102

Điểm trúng tuyển học bạ: 6(*)

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Điểm trúng tuyển học bạ: 6(*)

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Điểm trúng tuyển học bạ: 6(*)

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Điểm trúng tuyển học bạ: 6(*)

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Điểm trúng tuyển học bạ: 6(*)

Nông học

Mã ngành: 7620109

Điểm trúng tuyển học bạ: 6(*)

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Điểm trúng tuyển học bạ: 6(*)

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Điểm trúng tuyển học bạ: 6(*)

(*): Điểm chuẩn trúng tuyển, chưa bao gồm các loại điểm ưu tiên, có thể là:

  • Điểm trung bình chung của tổ hợp 3 môn xét tuyển
  • Điểm trung bình cả năm lớp 12 (Hoặc điểm trung bình chung của HK 2 lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12).

Điểm chuẩn mỗi ngành bằng nhau giữa các tổ hợp xét tuyển giữa các hình thức xét học bạ THPT và không phân biệt thứ tự ưu tiên nguyện vọng

Kết luận: Với thông tin điểm chuẩn trường Đại Học Dân Lập Cửu Long trên đây các bạn thí sinh có thể cập nhật ngay tại đây. 

Nội Dung Liên Quan:

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.