Điểm Chuẩn Đại học Kinh Tế Đà Nẵng 2023 Cập Nhật Mới Nhất

Thông báo về mức điểm chuẩn trúng tuyển của Trường Đại Học Kinh Tế Đà Nẵng dựa trên kết quả kỳ thi THPT Quốc Gia năm 2023 vừa được công bố. Thí sinh bây giờ có thể xem xét cơ hội học tập tại trường này.

Mức điểm chuẩn Đại học Kinh Tế Đà Nẵng năm 2023 vừa được công bố, và điều này đã thu hút sự quan tâm lớn từ phía thí sinh và phụ huynh. Hãy cùng tìm hiểu chi tiết về điểm chuẩn và cơ hội học tập tại đây.

Review chi tiết thông tin về các ngành đào tạo Đại Học Kinh Tế Đà Nẵng:

Review Tìm hiểu về: Ngành Kinh doanh thương mại 

Review Tìm hiểu về: Ngành Thương mại điện tử

Review Tìm hiểu về: Ngành Thống kê kinh tế 

Review Tìm hiểu về: Ngành Tài chính – Ngân hàng 

Review Tìm hiểu về: Ngành Quản trị nhân lực (chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)

Review Tìm hiểu về: Ngành Quản trị kinh doanh

Review Tìm hiểu về: Ngành Quản trị khách sạn

Review Tìm hiểu về: Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Review Tìm hiểu về: Ngành Quản lý nhà nước

Review Tìm hiểu về: Ngành Marketing

Review Tìm hiểu về: Ngành Luật kinh tế 

Review Tìm hiểu về: Ngành Luật 

Review Tìm hiểu về: Ngành Kinh tế

Review Tìm hiểu về: Ngành Kinh doanh quốc tế 

Review Tìm hiểu về: Ngành Kiểm toán

Review Tìm hiểu về: Ngành Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh

Review Tìm hiểu về: Ngành Kế toán

Review Tìm hiểu về: Ngành Hệ thống thông tin quản lý

Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế Đà Nẵng Xét Theo Điểm Thi 2022

Đại học Kinh tế Đà Nẵng đã chính thức công bố điểm chuẩn năm nay. Sau đây là chi tiết điểm chuẩn Đại học Kinh tế Đà Nẵng năm 2022:

Ngành Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Điểm chuẩn: 24.5

Ngành Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Điểm chuẩn: 25

Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Điểm chuẩn: 24

Ngành Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Điểm chuẩn: 23

Ngành Marketing

Mã ngành: 7340115

Điểm chuẩn: 26,5

Ngành Kinh doanh quốc tế 

Mã ngành: 7340120

Điểm chuẩn: 26

Ngành Kinh doanh thương mại 

Mã ngành: 7340121

Điểm chuẩn: 25

Ngành Tài chính – Ngân hàng 

Mã ngành: 7340201

Điểm chuẩn: 23.75

Ngành Kế toán

Mã ngành: 7340301

Điểm chuẩn: 23.75

Ngành Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Điểm chuẩn: 23.75

Ngành Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Điểm chuẩn: 23.75

Ngành Thống kê kinh tế 

Mã ngành: 7310107

Điểm chuẩn: 23.25

Ngành Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Điểm chuẩn: 26

Ngành Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh

Mã ngành: 7340420

Điểm chuẩn: 24.5

Ngành Quản trị nhân lực (chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)

Mã ngành: 7340404

Điểm chuẩn: 24.75

Ngành Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Điểm chuẩn: 23

Ngành Luật 

Mã ngành: 7380101

Điểm chuẩn: 23.5

Ngành Luật kinh tế 

Mã ngành: 7380107

Điểm chuẩn: 25

Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế Đà Nẵng Xét Theo Học Bạ 2022

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Điểm trúng tuyển học bạ: 26.5

Thống kê kinh tế

Mã ngành: 7310107

Điểm trúng tuyển học bạ: 25.5

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Điểm trúng tuyển học bạ: 25.5

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Điểm trúng tuyển học bạ: 27.5

Marketing

Mã ngành: 7340115

Điểm trúng tuyển học bạ: 28

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Điểm trúng tuyển học bạ: 28

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Điểm trúng tuyển học bạ: 28

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Điểm trúng tuyển học bạ: 27.8

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Điểm trúng tuyển học bạ: 27.3

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Điểm trúng tuyển học bạ: 27

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Điểm trúng tuyển học bạ: 27

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Điểm trúng tuyển học bạ: 27.8

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Điểm trúng tuyển học bạ: 26

Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh

Mã ngành: 7340420

Điểm trúng tuyển học bạ: 27.5

Luật

Mã ngành: 7380101

Điểm trúng tuyển học bạ: 26.5

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Điểm trúng tuyển học bạ: 27.5

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Điểm trúng tuyển học bạ: 27

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Điểm trúng tuyển học bạ: 27

Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế Đà Nẵng Xét Theo Điểm Thi 2021

Đại học Kinh tế Đà Nẵng đã chính thức công bố điểm chuẩn năm nay. Mức điểm chuẩn dao động từ 24,75 cho đến 26.75. Sau đây là chi tiết điểm chuẩn Đại học Kinh tế Đà Nẵng năm 2021:

Ngành Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Điểm chuẩn: 25

Ngành Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Điểm chuẩn: 26

Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Điểm chuẩn: 25,25

Ngành Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Điểm chuẩn: 24,75

Ngành Marketing

Mã ngành: 7340115

Điểm chuẩn: 26,75

Ngành Kinh doanh quốc tế (chuyên ngành Ngoại thương)

Mã ngành: 7340120

Điểm chuẩn: 26,75

Ngành Kinh doanh thương mại (chuyên ngành Quản trị kinh doanh thương mại)

Mã ngành: 7340121

Điểm chuẩn: 26,25

Ngành Tài chính – Ngân hàng 

Mã ngành: 7340201

Điểm chuẩn: 25,25

Ngành Kế toán

Mã ngành: 7340301

Điểm chuẩn: 25,25

Ngành Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Điểm chuẩn: 25,25

Ngành Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Điểm chuẩn: 24,75

Ngành Thống kê kinh tế (chuyên ngành Thống kê kinh tế xã hội)

Mã ngành: 7310107

Điểm chuẩn: 24,75

Ngành Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Điểm chuẩn: 26,5

Ngành Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh

Mã ngành: 7340420

Điểm chuẩn: 25,5

Ngành Quản trị nhân lực (chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)

Mã ngành: 7340404

Điểm chuẩn: 26

Ngành Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Điểm chuẩn: 24,25

Ngành Luật (chuyên ngành Luật học)

Mã ngành: 7380101

Điểm chuẩn: 24,75

Ngành Luật kinh tế (chuyên ngành Luật kinh doanh)

Mã ngành: 7380107

Điểm chuẩn: 25,5

 
Kết luận: Với thông tin điểm chuẩn trường Đại học Kinh Tế Đà Nẵng trên đây các bạn thí sinh có thể cập nhật ngay tại đây. Năm 2021, mức điểm chuẩn trúng tuyển vào trường dao động từ 24,25 đến 26,75. Ngành có mức điểm chuẩn cao nhất là ngành Marketing và kinh doanh quốc tế.

Nội Dung Liên Quan:

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.