Điểm Chuẩn Đại Học Lao Động Xã Hội Hà Nội 2023 Cập Nhật Mới Nhất

Cụ thể, danh sách điểm chuẩn trúng tuyển cho 15 mã ngành đã được công bố, từ đó giúp thí sinh và phụ huynh có cái nhìn rõ ràng hơn về khả năng trúng tuyển của mình. Điều này cũng giúp họ xác định chi tiết hơn về ngành học mà họ sẽ theo đuổi và chuẩn bị tinh thần cho cuộc học tập sắp tới.

Điểm chuẩn trúng tuyển DLX Hà Nội 2023 không chỉ đơn thuần là con số, mà còn là mục tiêu của trường trong việc đào tạo những người trẻ trở thành những nguồn nhân lực tài năng và có đạo đức, có khả năng đóng góp tích cực cho xã hội.

Điểm Chuẩn Đại Học Lao Động Xã Hội Năm 2023

 

THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN

Tên ngành tuyển sinh: Ngôn ngữ Anh

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7220201

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: Toán, Lý, Anh (A01); Toán, Văn, Anh (D01); Toán, Hóa, Anh (D07); Văn, Sử, Anh (D14).

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển:

Phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023

Mã PTXT: 100: 23.52

Phương thức xét kết quả học tập THPT (Học bạ)

Mã PTXT:200: 24.26

Tên ngành tuyển sinh: Kinh tế

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310101

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: Toán, Lý, Hóa (A00); Toán, Lý, Anh (A01); Toán, Văn, Anh (D01).

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển:

Phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023

Mã PTXT: 100: 23.25

Phương thức xét kết quả học tập THPT (Học bạ)

Mã PTXT:200: 24.68

Tên ngành tuyển sinh: Tâm lý học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310401

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: Toán, Lý, Hóa (A00); Toán, Lý, Anh (A01); Toán, Văn, Anh (D01); Văn, Sử, Địa (C00).

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển:

Phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023

Mã PTXT: 100: 24.44

Phương thức xét kết quả học tập THPT (Học bạ)

Mã PTXT:200: 24.57

Tên ngành tuyển sinh: Quản trị kinh doanh

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340101

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: Toán, Lý, Hóa (A00); Toán, Lý, Anh (A01); Toán, Văn, Anh (D01).

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển:

Phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023

Mã PTXT: 100: 22.40

Phương thức xét kết quả học tập THPT (Học bạ)

Mã PTXT:200: 23.50

Tên ngành tuyển sinh: Tài chính -Ngân hàng

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340201

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: Toán, Lý, Hóa (A00); Toán, Lý, Anh (A01); Toán, Văn, Anh (D01).

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển:

Phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023

Mã PTXT: 100: 22.75

Phương thức xét kết quả học tập THPT (Học bạ)

Mã PTXT:200: 24.00

Tên ngành tuyển sinh: Bảo hiểm

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340204

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: Toán, Lý, Hóa (A00); Toán, Lý, Anh (A01); Toán, Văn, Anh (D01).

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển:

Phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023

Mã PTXT: 100: 21.75

Phương thức xét kết quả học tập THPT (Học bạ)

Mã PTXT:200: 22.71

Tên ngành tuyển sinh: Bảo hiểm - Tài chính

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340207

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: Toán, Lý, Hóa (A00); Toán, Lý, Anh (A01); Toán, Văn, Anh (D01).

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển:

Phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023

Mã PTXT: 100: 45067

Phương thức xét kết quả học tập THPT (Học bạ)

Mã PTXT:200: 45129

Tên ngành tuyển sinh: Kế toán

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340301

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: Toán, Lý, Hóa (A00); Toán, Lý, Anh (A01 ); Toán, Văn, Anh (D01).

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển:

Phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023

Mã PTXT: 100: 22.40

Phương thức xét kết quả học tập THPT (Học bạ)

Mã PTXT:200: 23.30

Tên ngành tuyển sinh: Kiểm toán

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340302

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: Toán, Lý, Hóa (A00); Toán, Lý, Anh (A01); Toán, Văn, Anh (D01).

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển:

Phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023

Mã PTXT: 100: 22.90

Phương thức xét kết quả học tập THPT (Học bạ)

Mã PTXT:200: 24.20

Tên ngành tuyển sinh: Quản trị nhân lực

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340404

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: Toán, Lý, Hóa (A00); Toán, Lý, Anh (A01); Toán, Văn, Anh (D01).

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển:

Phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023

Mã PTXT: 100: 23.25

Phương thức xét kết quả học tập THPT (Học bạ)

Mã PTXT:200: 24.00

Tên ngành tuyển sinh: Hệ thống thông tin quản lý

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340405

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: Toán, Lý, Hóa (A00); Toán, Lý, Anh (A01); Toán, Văn, Anh (D01).

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển:

Phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023

Mã PTXT: 100: 22.85

Phương thức xét kết quả học tập THPT (Học bạ)

Mã PTXT:200: 23.90

Tên ngành tuyển sinh: Luật kinh tế

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7380107

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: Toán, Lý, Hóa (A00); Toán, Lý, Anh (A01); Toán, Văn, Anh (D01).

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển:

Phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023

Mã PTXT: 100: 45069

Phương thức xét kết quả học tập THPT (Học bạ)

Mã PTXT:200: 24.49

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ thông tin

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480201

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: Toán, Lý, Hóa (A00); Toán, Lý, Anh (A01); Toán, Văn, Anh (D01).

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển:

Phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023

Mã PTXT: 100: 45222

Phương thức xét kết quả học tập THPT (Học bạ)

Mã PTXT:200: 24.16

Tên ngành tuyển sinh: Công tác xã hội

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7760101

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: Toán, Lý, Hóa (A00); Toán, Lý, Anh (A01); Toán, Văn, Anh (D01); Văn, Sử, Địa (C00).

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển:

Phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023

Mã PTXT: 100: 22.25

Phương thức xét kết quả học tập THPT (Học bạ)

Mã PTXT:200: 45283

Tên ngành tuyển sinh: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7810103

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: Toán, Lý, Hóa (A00); Toán, Lý, Anh (A01); Toán, Văn, Anh (D01).

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển:

Phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023

Mã PTXT: 100: 22.55

Phương thức xét kết quả học tập THPT (Học bạ)

Mã PTXT:200: 23.71

Review Chi Tiết Thông Tin Về Các Ngành Đào Tạo Đại Học Đại Học Lao Động Xã Hội:

Review Tìm hiểu về: Ngành Bảo hiểm

Review Tìm hiểu về: Ngành Công tác xã hội

Review Tìm hiểu về: Ngành Kế toán

Review Tìm hiểu về: Ngành Kinh tế (Kinh tế lao động)

Review Tìm hiểu về: Ngành Luật kinh tế

Review Tìm hiểu về: Ngành Quản trị kinh doanh

Review Tìm hiểu về: Ngành Quản trị nhân lực

Review Tìm hiểu về: Ngành Tâm lý học

Review Tìm hiểu về: Ngành Bảo hiểm - Tài chính

Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ thông tin

Review Tìm hiểu về: Ngành Hệ thống thông tin quản lý

Review Tìm hiểu về: Ngành Kiểm toán

Review Tìm hiểu về: Ngành Ngôn ngữ Anh

Review Tìm hiểu về: Ngành Quản trị dịch vụ và du lịch lữ hành

Review Tìm hiểu về: Ngành Tài chính - ngân hàng

 

Bảo hiểm

Mã ngành: 7340204

Điểmchuẩn: 21.15

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Điểmchuẩn: 22.95

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Điểmchuẩn: 23.20

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Điểmchuẩn: 

Khối A00, A01, D01: 23.15

Khối C00: 25.25

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Điểmchuẩn: 23.30

Kinh tế (Kinh tế lao động)

Mã ngành: 7310101

Điểmchuẩn: 22.80

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Điểmchuẩn: 22.75

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Điểmchuẩn: 24.05

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Điểm chuẩn: 22.0

Tài chính - ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Điểm chuẩn: 22.7

Bảo hiểm - Tài chính

Mã ngành: 7340207

Điểm chuẩn: 15.0

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Điểm chuẩn: 22.5

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Điểm chuẩn: 21.5

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Điểm chuẩn: 22.85

Quản trị dịch vụ và du lịch lữ hành

Mã ngành: 7810103

Điểm chuẩn: 21.4

Bên cạnh điểm chuẩn đại học lao động xã hội (cơ sở Hà Nội), các thí sinh có thể tham khảo thêm điểm chuẩn đại học lao động xã hội cơ sở phía Nam để cân nhắc nộp hồ sơ xét tuyển cho phù hợp nhất.

Kết luận: Với thông tin điểm chuẩn trường Đại Học Lao Động Xã Hội trên đây các bạn thí sinh có thể cập nhật ngay tại đây. 

Nội Dung Liên Quan:

By: Minh Vũ

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.