Điểm Chuẩn Đại Học Bách Khoa TP.HCM 2023 Chính Thức
Mùa tuyển sinh đã đến, và thông báo Điểm Chuẩn Đại Học Bách Khoa TP.HCM 2023 sẽ giúp bạn nắm bắt thông tin chi tiết về tiêu chuẩn tuyển sinh và cơ hội học tập tại trường.
Thông tin về Điểm chuẩn trường Đại học Bách khoa TP.HCM năm 2023 đã chính thức được công bố, đánh dấu một bước quan trọng trong quá trình tuyển sinh. Hãy cùng tìm hiểu các điểm số cụ thể cần đạt để theo đuổi ước mơ học tại trường.
Điểm Chuẩn Đại Học Bách Khoa TP.HCM 2023
|
THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN |
|
Tên ngành tuyển sinh: Khoa học Máy tính Mã Ngành Tuyển Sinh: 106 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 79.84 Điểm chuẩn học bạ THPT: 86,9 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật Máy tính Mã Ngành Tuyển Sinh: 107 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 70.83 Điểm chuẩn học bạ THPT: 85,7 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật Điện; Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông; Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa Mã Ngành Tuyển Sinh: 108 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 57.30 Điểm chuẩn học bạ THPT: 81,4 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật Cơ khí Mã Ngành Tuyển Sinh: 109 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 79.84 Điểm chuẩn học bạ THPT: 78 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật Cơ điện tử Mã Ngành Tuyển Sinh: 110 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 79.84 Điểm chuẩn học bạ THPT: 84,3 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật Dệt; Công nghệ May Mã Ngành Tuyển Sinh: 112 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 57.30 Điểm chuẩn học bạ THPT: 70,3 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật Hóa học; Công nghệ Thực phẩm; Công nghệ Sinh học (Nhóm ngành Mã Ngành Tuyển Sinh: 114 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 57.30 Điểm chuẩn học bạ THPT: 84,9 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật Xây dựng; KT Xây dựng Công trình giao thông; KT Xây dựng Công trình thuỷ; KT Xây dựng Công trình biển; KT Cơ sở Hạ tầng; KT Trắc địa – bản đồ; Công nghệ KT vật liệu xây dựng (Nhóm ngành Mã Ngành Tuyển Sinh: 115 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 58.02 Điểm chuẩn học bạ THPT: 70,5 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kiến Trúc Mã Ngành Tuyển Sinh: 117 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 79.84 Điểm chuẩn học bạ THPT: 81,2 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật Địa chất; Kỹ thuật Dầu khí (Nhóm ngành Mã Ngành Tuyển Sinh: 120 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 57.30 Điểm chuẩn học bạ THPT: 72,6 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Quản lý công nghiệp Mã Ngành Tuyển Sinh: 123 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 59.94 Điểm chuẩn học bạ THPT: 81,9 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật Môi trường; Quản lý Tài nguyên và Môi trường (Nhóm ngành Mã Ngành Tuyển Sinh: 125 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 70.83 Điểm chuẩn học bạ THPT: 72 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp; Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng (Nhóm ngành Mã Ngành Tuyển Sinh: 128 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 57.30 Điểm chuẩn học bạ THPT: 86,1 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật Vật liệu Mã Ngành Tuyển Sinh: 129 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 70.83 Điểm chuẩn học bạ THPT: 71,7 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Vật lý Kỹ thuật Mã Ngành Tuyển Sinh: 137 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 59.94 Điểm chuẩn học bạ THPT: 77,6 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Cơ Kỹ thuật Mã Ngành Tuyển Sinh: 138 Điểm THPT: Điểm chuẩn học bạ THPT: 74 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ Thuật Nhiệt (Nhiệt Lạnh Mã Ngành Tuyển Sinh: 140 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 70.83 Điểm chuẩn học bạ THPT: 72,1 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Bảo dưỡng Công nghiệp Mã Ngành Tuyển Sinh: 141 Điểm THPT: Điểm chuẩn học bạ THPT: 73,2 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật Ô tô Mã Ngành Tuyển Sinh: 142 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 70.83 Điểm chuẩn học bạ THPT: 82 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật Tàu thủy; Kỹ thuật Hàng không (Song ngành Mã Ngành Tuyển Sinh: 145 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 70.83 Điểm chuẩn học bạ THPT: 83,6 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Khoa học Máy tính (CT giảng dạy bằng tiếng Anh Mã Ngành Tuyển Sinh: 206 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 79.84 Điểm chuẩn học bạ THPT: 86,9 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật Máy tính (CT giảng dạy bằng tiếng Anh Mã Ngành Tuyển Sinh: 207 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 70.83 Điểm chuẩn học bạ THPT: 85,9 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật Điện - Điện tử (CT Tiên tiến – GD bằng Tiếng Anh Mã Ngành Tuyển Sinh: 208 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 57.30 Điểm chuẩn học bạ THPT: 79,9 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật Cơ khí (CT giảng dạy bằng tiếng Anh Mã Ngành Tuyển Sinh: 209 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 79.84 Điểm chuẩn học bạ THPT: 80,5 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật Cơ điện tử (CT giảng dạy bằng tiếng Anh Mã Ngành Tuyển Sinh: 210 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 79.84 Điểm chuẩn học bạ THPT: 84,7 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật Cơ điện tử – Chuyên ngành Kỹ thuật RoBot - (CT giảng dạy bằng tiếng Anh Mã Ngành Tuyển Sinh: 211 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 79.84 Điểm chuẩn học bạ THPT: 83,1 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật Hóa học (Chương trình CLC Mã Ngành Tuyển Sinh: 214 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 57.30 Điểm chuẩn học bạ THPT: 82,7 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Nhóm ngành Kỹ thuật Xây dựng, Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông | 40 SV; Ngành Kỹ thuật Xây dựng, chuyên ngành Quản lý Xây dựng | 80SV Mã Ngành Tuyển Sinh: 215 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 58.02 Điểm chuẩn học bạ THPT: 71,7 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kiến trúc (Chuyên ngành Kiến trúc Cảnh quan) (CT giảng dạy bằng tiếng Anh Mã Ngành Tuyển Sinh: 217 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 79.84 Điểm chuẩn học bạ THPT: 69,7 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ sinh học (CT giảng dạy bằng tiếng Anh Mã Ngành Tuyển Sinh: 218 Điểm THPT: Điểm chuẩn học bạ THPT: 85,4 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ Thực phẩm (CT giảng dạy bằng tiếng Anh Mã Ngành Tuyển Sinh: 219 Điểm THPT: Điểm chuẩn học bạ THPT: 84,1 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật Dầu khí (CT giảng dạy bằng tiếng Anh Mã ngành Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 79.84 Điểm chuẩn:75,1 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Quản lý Công nghiệp (CT giảng dạy bằng tiếng Anh Mã Ngành Tuyển Sinh: 223 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 59.94 Điểm chuẩn học bạ THPT: 79,7 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Quản lý Tài nguyên và Môi trường; Kỹ thuật Môi trường (Nhóm ngành) (CT giảng dạy bằng tiếng Anh Mã Ngành Tuyển Sinh: 225 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 59.94 Điểm chuẩn học bạ THPT: 77,6 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Logistics và Quản Lý chuỗi cung ứng; Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp (Nhóm ngành) (CT giảng dạy bằng tiếng Anh Mã Ngành Tuyển Sinh: 228 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 58.02 Điểm chuẩn học bạ THPT: 85 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật Vật liệu (chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu công nghệ cao) (CT giảng dạy bằng tiếng Anh Mã Ngành Tuyển Sinh: 229 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 70.83 Điểm chuẩn học bạ THPT: 77,4 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Vật lý kỹ thuật (chuyên ngành Kỹ Thuật Y Sinh) (CT giảng dạy bằng tiếng Anh Mã Ngành Tuyển Sinh: 237 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 59.94 Điểm chuẩn học bạ THPT: 79,6 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật Ô tô (CT giảng dạy bằng tiếng Anh Mã Ngành Tuyển Sinh: 242 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 70.83 Điểm chuẩn học bạ THPT: 78,6 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật Hàng Không (CT giảng dạy bằng tiếng Anh Mã Ngành Tuyển Sinh: 245 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 57.30 Điểm chuẩn học bạ THPT: 83,7 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Khoa học máy tính (CT định hướng Nhật Bản Mã Ngành Tuyển Sinh: 266 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 79.84 Điểm chuẩn học bạ THPT: 84,6 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Cơ Kỹ thuật (CT định hướng Nhật Bản Mã Ngành Tuyển Sinh: 268 Điểm THPT: Điểm chuẩn học bạ THPT: 76,5 |
Review chi tiết thông tin về các ngành đào tạo Đại Học Bách Khoa TP.HCM:
Review Tìm hiểu về: Ngành quản lý tài nguyên và môi trường, Kỹ thuật môi trường ( Nhóm ngành)
Review Tìm hiểu về: Ngành kỹ thuật Xây dựng, Kỹ thuật Xây dựng công trình giao thông ( Nhóm ngành)
Review Tìm hiểu về: Ngành kỹ thuật Vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu Công nghệ cao)
Review Tìm hiểu về: Ngành kỹ thuật Máy in
Review Tìm hiểu về: Ngành kiến trúc
Review Tìm hiểu về: Ngành kiến trúc ( Chuyên ngành Kiến trúc cảnh quan)
Review Tìm hiểu về: Ngành công nghệ Sinh học
Review Tìm hiểu về: Kỹ thuật Điện – Điện tử
Review Tìm hiểu về: Ngành vật lý Kỹ thuật
Review Tìm hiểu về: Ngành vật lý kỹ thuật (Chuyên ngành Kỹ thuật Y sinh)
Review Tìm hiểu về: Ngành quản lý công nghiệp
Review Tìm hiểu về: Ngành quản lý Công nghiệp
Review Tìm hiểu về: Ngành logistics và Quản Lý chuỗi cung ứng
Review Tìm hiểu về: Ngành kỹ thuật Xây dựng
Review Tìm hiểu về: Ngành kỹ thuật Vật liệu
Review Tìm hiểu về: Ngành kỹ thuật Tàu thủy, Ngành kỹ thuật Hàng không ( Song ngành)
Review Tìm hiểu về: Ngành kỹ thuật Ô tô
Review Tìm hiểu về: Ngành kỹ thuật Nhiệt
Review Tìm hiểu về: Ngành kỹ thuật Môi trường, Ngành quản lý Tài nguyên và Môi trường
Review Tìm hiểu về: Ngành kỹ thuật Máy tính
Review Tìm hiểu về: Ngành kỹ thuật Hóa học, Ngành công nghệ Thực phẩm, Ngành công nghệ Sinh học
Review Tìm hiểu về: Ngành kỹ thuật Hóa học
Review Tìm hiểu về: Ngành kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp, Ngành logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng
Review Tìm hiểu về: Ngành kỹ thuật Hàng không Mã ngành: 245
Review Tìm hiểu về: Ngành kỹ thuật Điện tử - Viễn thông
Review Tìm hiểu về: Ngành kỹ thuật Địa chất, Ngành kỹ thuật Dầu khí
Review Tìm hiểu về: Ngành kỹ thuật Dệt, Ngành công nghệ May
Review Tìm hiểu về: Ngành kỹ thuật Dầu khí
Review Tìm hiểu về: Ngành kỹ thuật Cơ khí
Review Tìm hiểu về: Ngành kỹ thuật Cơ khí
Review Tìm hiểu về: Ngành kỹ thuật Cơ điện tử
Review Tìm hiểu về: Ngành kỹ thuật Cơ điện tử
Review Tìm hiểu về: Ngành kỹ thuật cơ điện tử ( Chuyên ngành kỹ thuật Robot)
Review Tìm hiểu về: Ngành khoa học Máy tính
Review Tìm hiểu về: Ngành khoa học Máy tính
Review Tìm hiểu về: Ngành khoa học Máy tính – Tăng cường tiếng Nhật
Review Tìm hiểu về: Ngành công nghệ Thực phẩm
Review Tìm hiểu về: Ngành kỹ thuật Ô tô
Review Tìm hiểu về: Ngành cơ kỹ thuật
Review Tìm hiểu về: Ngành cơ kỹ thuật – Tăng cường tiếng Nhật
Review Tìm hiểu về: Ngành bảo dưỡng Công nghiệp
Điểm xét tuyển theo phương thức này được tính = điểm thi đánh giá năng lực quy đổi x 70% + điểm tốt nghiệp THPT quy đổi x 20% + điểm học tập THPT x 10%. Cụ thể điểm trúng tuyển các ngành như sau:
|
Mã ngành: 106 Điểm chuẩn: 75.99 |
|
Mã ngành: 107 Điểm chuẩn: 66.86 |
|
Ngành kỹ thuật Điện tử - Viễn thông Mã ngành: 108 Điểm chuẩn: 60 |
|
Mã ngành: 109 Điểm chuẩn: 60.29 |
|
Mã ngành: 110 Điểm chuẩn: 62.57 |
|
Ngành kỹ thuật Dệt, Ngành công nghệ May Mã ngành: 112 Điểm chuẩn: 58.08 |
|
Ngành kỹ thuật Hóa học, Ngành công nghệ Thực phẩm, Ngành công nghệ Sinh học Mã ngành: 114 Điểm chuẩn: 58.68 |
|
Mã ngành: 115 Điểm chuẩn: 56.10 |
|
Ngành kiến trúc Mã ngành: 117 Điểm chuẩn: 57.74 |
|
Ngành kỹ thuật Địa chất, Ngành kỹ thuật Dầu khí Mã ngành: 120 Điểm chuẩn: 60.35 |
|
Mã ngành: 123 Điểm chuẩn: 57.98 |
|
Ngành kỹ thuật Môi trường, Ngành quản lý Tài nguyên và Môi trường Mã ngành: 125 Điểm chuẩn: 60.26 |
|
Ngành kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp, Ngành logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng Mã ngành: 128 Điểm chuẩn: 61.27 |
|
Mã ngành: 129 Điểm chuẩn: 59.62 |
|
Mã ngành: 137 Điểm chuẩn: 62.01 |
|
Mã ngành: 138 Điểm chuẩn: 63.17 |
|
Mã ngành: 140 Điểm chuẩn: 57.79 |
|
Mã ngành: 141 Điểm chuẩn: 59.51 |
|
Mã ngành: 142 Điểm chuẩn: 60.13 |
|
Ngành kỹ thuật Tàu thủy, Ngành kỹ thuật Hàng không ( Song ngành) Mã ngành: 145 Điểm chuẩn: 54.60 |
|
Mã ngành: 206 Điểm chuẩn: 67.24 |
|
Ngành kỹ thuật Máy in Mã ngành: 207 Điểm chuẩn: 65 |
|
Kỹ thuật Điện – Điện tử Mã ngành: 208 Điểm chuẩn: 60 |
|
Mã ngành: 209 Điểm chuẩn: 60.02 |
|
Mã ngành: 210 Điểm chuẩn: 64.99 |
|
Ngành kỹ thuật cơ điện tử ( Chuyên ngành kỹ thuật Robot) Mã ngành: 211 Điểm chuẩn: 64.33 |
|
Mã ngành: 214 Điểm chuẩn: 60.01 |
|
Ngành kỹ thuật Xây dựng, Kỹ thuật Xây dựng công trình giao thông ( Nhóm ngành) Mã ngành: 215 Điểm chuẩn: 60.01 |
|
Ngành kiến trúc ( Chuyên ngành Kiến trúc cảnh quan) Mã ngành: 217 Điểm chuẩn: 60.01 |
|
Ngành công nghệ Sinh học Mã ngành: 218 Điểm chuẩn: 63.99 |
|
Mã ngành: 219 Điểm chuẩn: 63.22 |
|
Mã ngành: 220 Điểm chuẩn: 60.01 |
|
Mã ngành: 223 Điểm chuẩn: 60.01 |
|
Ngành quản lý tài nguyên và môi trường, Kỹ thuật môi trường ( Nhóm ngành) Mã ngành: 225 Điểm chuẩn: 60.26 |
|
Ngành logistics và Quản Lý chuỗi cung ứng Mã ngành: 228 Điểm chuẩn: 64.80 |
|
Ngành kỹ thuật Vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu Công nghệ cao) Mã ngành: 229 Điểm chuẩn: 60.01 |
|
Ngành vật lý kỹ thuật (Chuyên ngành Kỹ thuật Y sinh) Mã ngành: 237 Điểm chuẩn: 62.01 |
|
Mã ngành: 242 Điểm chuẩn: 60.13 |
|
Ngành kỹ thuật Hàng không Mã ngành: 245 Điểm chuẩn: 67.14 |
|
Ngành khoa học Máy tính – Tăng cường tiếng Nhật Mã ngành: 266 Điểm chuẩn: 61.92 |
|
Ngành cơ kỹ thuật – Tăng cường tiếng Nhật Mã ngành: 268 Điểm chuẩn: 62.37 |
Kết luận: Với thông tin điểm chuẩn trường Đại Học Bách Khoa TP. Hồ Chí Minh trên đây các bạn thí sinh có thể cập nhật ngay tại đây.
Nội Dung Liên Quan:
- Đại Học Bách Khoa Thành Phố Hồ Chí Minh Tuyển Sinh Mới Nhất
- Học Phí Đại Học Bách Khoa Thành Phố Hồ Chí Minh Mới Nhất
BY: Minh vũ
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?








Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất