Điểm Chuẩn Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TP.HCM 2023

Điểm chuẩn Đại học Kinh Tế Tài Chính TP.HCM Chính thức được công bố cụ thể theo từng mã ngành đào tạo hệ đai học chính quy theo thông tin dưới đây:

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh Tế Tài Chính TP.HCM 2023 chính thức được Ban giám hiệu nhà trường công bố. Mời thí sinh theo dõi.

Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế - Tài Chính TP.HCM Xét Theo Điểm Học Bạ 2023

THÔNG TIN NGÀNH TUYỂN SINH

Tên ngành tuyển sinh: Quản trị kinh doanh
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340101
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển:
A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01(Toán, Lý, Anh)
D01(Toán, Văn, Anh)
C00(Văn, Sử, Địa)
Điểm chuẩn học bạ THPT:
- Học bạ 3 học kỳ: 18
- Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành tuyển sinh: Kinh doanh quốc tẽ
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340120
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển:
A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01(Toán, Lý, Anh)
D01(Toán, Văn, Anh)
C00(Văn, Sử, Địa)
Điểm chuẩn học bạ THPT:
- Học bạ 3 học kỳ: 18
- Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành tuyển sinh: Marketing
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340115
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển:
A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01(Toán, Lý, Anh)
D01(Toán, Văn, Anh)
C00(Văn, Sử, Địa)
Điểm chuẩn học bạ THPT:
- Học bạ 3 học kỳ: 18
- Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành tuyển sinh: Digital Marketing
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340114
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển:
A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01(Toán, Lý, Anh)
D01(Toán, Văn, Anh)
C00(Văn, Sử, Địa)
Điểm chuẩn học bạ THPT:
- Học bạ 3 học kỳ: 18
- Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành tuyển sinh: Logistics và quàn lý chuỗi cung ứng
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510605
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển:
A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01(Toán, Lý, Anh)
D01(Toán, Văn, Anh)
C00(Văn, Sử, Địa)
Điểm chuẩn học bạ THPT:
- Học bạ 3 học kỳ: 18
- Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành tuyển sinh: Luật
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7380101
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển:
A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01(Toán, Lý, Anh)
D01(Toán, Văn, Anh)
C00(Văn, Sử, Địa)
Điểm chuẩn học bạ THPT:
- Học bạ 3 học kỳ: 18
- Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành tuyển sinh: Luật kinh tế
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7380107
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển:
A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01(Toán, Lý, Anh)
D01(Toán, Văn, Anh)
C00(Văn, Sử, Địa)
Điểm chuẩn học bạ THPT:
- Học bạ 3 học kỳ: 18
- Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành tuyển sinh: Luật quốc tế
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7380108
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển:
A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01(Toán, Lý, Anh)
D01(Toán, Văn, Anh)
C00(Văn, Sử, Địa)
Điểm chuẩn học bạ THPT:
- Học bạ 3 học kỳ: 18
- Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành tuyển sinh: Kinh doanh thương mại
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340121
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển:
A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01(Toán, Lý, Anh)
D01(Toán, Văn, Anh)
C00(Văn, Sử, Địa)
Điểm chuẩn học bạ THPT:
- Học bạ 3 học kỳ: 18
- Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành tuyển sinh: Quản trị nhân lực
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340404
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển:
A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01(Toán, Lý, Anh)
D01(Toán, Văn, Anh)
C00(Văn, Sử, Địa)
Điểm chuẩn học bạ THPT:
- Học bạ 3 học kỳ: 18
- Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành tuyển sinh: Kinh tế quốc tế
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310106
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển:  
A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01(Toán, Lý, Anh)
D01(Toán, Văn, Anh)
C00(Văn, Sử, Địa)
Điểm chuẩn học bạ THPT:
- Học bạ 3 học kỳ: 18
- Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành tuyển sinh: Quản trị khách sạn
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7810201
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển:
A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01(Toán, Lý, Anh)
D01(Toán, Văn, Anh)
C00(Văn, Sử, Địa)
Điểm chuẩn học bạ THPT:
- Học bạ 3 học kỳ: 18
- Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành tuyển sinh: Quàn trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7810103
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển:
A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01(Toán, Lý, Anh)
D01(Toán, Văn, Anh)
C00(Văn, Sử, Địa)
Điểm chuẩn học bạ THPT:
- Học bạ 3 học kỳ: 18
- Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành tuyển sinh: Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7810202
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển:
A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01(Toán, Lý, Anh)
D01(Toán, Văn, Anh)
C00(Văn, Sử, Địa)
Điểm chuẩn học bạ THPT:
- Học bạ 3 học kỳ: 18
- Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành tuyển sinh: Bất động sản
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340116
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển:
A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01(Toán, Lý, Anh)
D01(Toán, Văn, Anh)
C00(Văn, Sử, Địa)
Điểm chuẩn học bạ THPT:
- Học bạ 3 học kỳ: 18
- Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành tuyển sinh: Quan hệ công chúng
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7320108
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển:
A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01(Toán, Lý, Anh)
D01(Toán, Văn, Anh)
C00(Văn, Sử, Địa)
Điểm chuẩn học bạ THPT:
- Học bạ 3 học kỳ: 18
- Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ truyền thông
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7320106
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển:
A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01(Toán, Lý, Anh)
D01(Toán, Văn, Anh)
C00(Văn, Sử, Địa)
Điểm chuẩn học bạ THPT:
- Học bạ 3 học kỳ: 18
- Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành tuyển sinh: Quản trị sự kiện
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340412
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển:
A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01(Toán, Lý, Anh)
D01(Toán, Văn, Anh)
C00(Văn, Sử, Địa)
Điểm chuẩn học bạ THPT:
- Học bạ 3 học kỳ: 18
- Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành tuyển sinh: Truyền thông đa phương tiện
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7320104
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển:
A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01(Toán, Lý, Anh)
D01(Toán, Văn, Anh)
C00(Văn, Sử, Địa)
Điểm chuẩn học bạ THPT:
- Học bạ 3 học kỳ: 18
- Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành tuyển sinh: Tài chính - Ngân hàng
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340201
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển:
A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)
D01 (Toán, Vãn, Anh)
C01 (Toán, Văn, Lý)
Điểm chuẩn học bạ THPT:
- Học bạ 3 học kỳ: 18
- Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành tuyển sinh: Kế toán
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340301
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển:
A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)
D01 (Toán, Vãn, Anh)
C01 (Toán, Văn, Lý)
Điểm chuẩn học bạ THPT:
- Học bạ 3 học kỳ: 18
- Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ tài chính (Fintech)
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340205
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển:
A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)
D01 (Toán, Vãn, Anh)
C01 (Toán, Văn, Lý)
Điểm chuẩn học bạ THPT:
- Học bạ 3 học kỳ: 18
- Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành tuyển sinh: Kiểm toán
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340302
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển:
A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)
D01 (Toán, Vãn, Anh)
C01 (Toán, Văn, Lý)
Điểm chuẩn học bạ THPT:
- Học bạ 3 học kỳ: 18
- Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành tuyển sinh: Tài chính quốc tế
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340206
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển:
A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)
D01 (Toán, Vãn, Anh)
C01 (Toán, Văn, Lý)
Điểm chuẩn học bạ THPT:
- Học bạ 3 học kỳ: 18
- Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành tuyển sinh: Thương mại điện tử
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340122
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển:
A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)
D01 (Toán, Vãn, Anh)
C01 (Toán, Văn, Lý)
Điểm chuẩn học bạ THPT:
- Học bạ 3 học kỳ: 18
- Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành tuyển sinh: Thiết kế đồ họa
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7210403
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển:
A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)
D01 (Toán, Vãn, Anh)
C01 (Toán, Văn, Lý)
Điểm chuẩn học bạ THPT:
- Học bạ 3 học kỳ: 18
- Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ thông tin
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480201
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển:  
A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)
D01 (Toán, Vãn, Anh)
C01 (Toán, Văn, Lý)
Điểm chuẩn học bạ THPT:
- Học bạ 3 học kỳ: 18
- Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành tuyển sinh: Khoa học dữ liệu
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7460108
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển:
A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)
D01 (Toán, Vãn, Anh)
C01 (Toán, Văn, Lý)
Điểm chuẩn học bạ THPT:
- Học bạ 3 học kỳ: 18
- Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành tuyển sinh: Quan hệ quốc tế
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310206
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển:
A01 (Toán, Lý, Anh)
D01 (Toán, Văn, Anh)
D14 (Văn, Sử, Anh)
D15 (Văn, Địa, Anh)
Điểm chuẩn học bạ THPT:
- Học bạ 3 học kỳ: 18
- Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành tuyển sinh: Ngôn ngữ Anh
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7220201
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển:
A01 (Toán, Lý, Anh)
D01 (Toán, Văn, Anh)
D14 (Văn, Sử, Anh)
D15 (Văn, Địa, Anh)
Điểm chuẩn học bạ THPT:
- Học bạ 3 học kỳ: 18
- Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành tuyển sinh: Ngôn ngữ Nhật
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7220209
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển:
A01 (Toán, Lý, Anh)
D01 (Toán, Văn, Anh)
D14 (Văn, Sử, Anh)
D15 (Văn, Địa, Anh)
Điểm chuẩn học bạ THPT:
- Học bạ 3 học kỳ: 18
- Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành tuyển sinh: Ngôn ngữ Hàn Quốc
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7220210
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển:
A01 (Toán, Lý, Anh)
D01 (Toán, Văn, Anh)
D14 (Văn, Sử, Anh)
D15 (Văn, Địa, Anh)
Điểm chuẩn học bạ THPT:
- Học bạ 3 học kỳ: 18
- Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành tuyển sinh: Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7220204
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển:
A01 (Toán, Lý, Anh)
D01 (Toán, Văn, Anh)
D14 (Văn, Sử, Anh)
D15 (Văn, Địa, Anh)
Điểm chuẩn học bạ THPT:
- Học bạ 3 học kỳ: 18
- Học bạ lớp 12: 18

Tên ngành tuyển sinh: Tâm lý học
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310401
Tổ Hợp Môn Xét Tuyển:
A01 (Toán, Lý, Anh)
D01 (Toán, Văn, Anh)
D14 (Văn, Sử, Anh)
D15 (Văn, Địa, Anh)
Điểm chuẩn học bạ THPT:
- Học bạ 3 học kỳ: 18
- Học bạ lớp 12: 18

Review chi tiết thông tin về các ngành đào tạo Đại Học Kinh Tế Tài Chính TP.HCM:

Review Tìm hiểu về: Ngành quản trị kinh doanh

Review Tìm hiểu về: Ngành kinh doanh quốc tế

Review Tìm hiểu về: Ngành kinh doanh thương mại

Review Tìm hiểu về: Ngành marketing

Review Tìm hiểu về: Ngành quảng cáo

Review Tìm hiểu về: Ngành quản trị văn phòng

Review Tìm hiểu về: Ngành luật kinh tế

Review Tìm hiểu về: Ngành luật quốc tế

Review Tìm hiểu về: Ngành luật

Review Tìm hiểu về: Ngành quản trị nhân lực

Review Tìm hiểu về: Ngành quản trị khách sạn

Review Tìm hiểu về: Ngành truyền thông đa phương tiện

Review Tìm hiểu về: Ngành quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Review Tìm hiểu về: Ngàn quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Review Tìm hiểu về: Ngành bất động sản 

Review Tìm hiểu về: Ngành logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Review Tìm hiểu về: Ngành quan hệ công chúng

Review Tìm hiểu về: Ngành công nghệ tài chính

Review Tìm hiểu về: Ngành công nghệ truyền thông

Review Tìm hiểu về: Ngành thiết kế đồ họa 

Review Tìm hiểu về: Ngành tài chính - ngân hàng

Review Tìm hiểu về: Ngành tài chính quốc tế

Review Tìm hiểu về: Ngành kế toán

Review Tìm hiểu về: Ngành kiểm toán

Review Tìm hiểu về: Ngành công nghệ thông tin

Review Tìm hiểu về: Ngành khoa học dữ liệu

Review Tìm hiểu về: Ngành ngôn ngữ Anh

Review Tìm hiểu về: Ngành quan hệ quốc tế

Review Tìm hiểu về: Ngành kinh tế quốc tế

Review Tìm hiểu về: Ngành ngôn ngữ Nhật 

Review Tìm hiểu về: Ngành ngôn ngữ Hàn Quốc

Review Tìm hiểu về: Ngành ngôn ngữ Trung Quốc

Review Tìm hiểu về: Ngành tâm lý học 

Review Tìm hiểu về: Ngành quản trị sự kiện

 

Ngành quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Điểm trúng tuyển TN THPT: 18

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600

Ngành kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Điểm trúng tuyển TN THPT: 20

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600

Ngành kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Điểm trúng tuyển TN THPT: 19

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600

Ngành marketing

Mã ngành: 7340115

Điểm trúng tuyển TN THPT: 17

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600

Ngành quảng cáo

Mã ngành: 7320110

Điểm trúng tuyển TN THPT: 19

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600

Ngành quản trị văn phòng

Mã ngành: 7340406

Điểm trúng tuyển TN THPT: 18

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600

Ngành luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Điểm trúng tuyển TN THPT: 18

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600

Ngành luật quốc tế

Mã ngành: 7380108

Điểm trúng tuyển TN THPT: 20

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600

Ngành luật

Mã ngành: 7380101

Điểm trúng tuyển TN THPT: 18

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600

Ngành quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Điểm trúng tuyển TN THPT: 19

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600

Ngành quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Điểm trúng tuyển TN THPT: 17

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600

Ngành truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Điểm trúng tuyển TN THPT: 18

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600

Ngành quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Điểm trúng tuyển TN THPT: 17

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600

Ngàn quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Điểm trúng tuyển TN THPT: 19

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600

Ngành bất động sản 

Mã ngành: 7340116

Điểm trúng tuyển TN THPT: 19

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600

Ngành logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Điểm trúng tuyển TN THPT: 19

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600

Ngành quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Điểm trúng tuyển TN THPT: 19

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600

Ngành  công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Điểm trúng tuyển TN THPT: 19

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600

Ngành công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7320106

Điểm trúng tuyển TN THPT: 20

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600

Ngành thiết kế đồ họa 

Mã ngành: 7210403

Điểm trúng tuyển TN THPT: 17

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600

Ngành tài chính - ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Điểm trúng tuyển TN THPT: 18

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600

Ngành tài chính quốc tế

Mã ngành: 7340206

Điểm trúng tuyển TN THPT: 18

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600

Ngành kế toán

Mã ngành: 7340301

Điểm trúng tuyển TN THPT: 17

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600

Ngành kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Điểm trúng tuyển TN THPT: 19

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600

Ngành công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Điểm trúng tuyển TN THPT: 17

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600

Ngành khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7480109

Điểm trúng tuyển TN THPT: 19

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600

Ngành ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Điểm trúng tuyển TN THPT: 17

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600

Ngành quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206

Điểm trúng tuyển TN THPT: 19

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600

Ngành kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Điểm trúng tuyển TN THPT: 17

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600

Ngành ngôn ngữ Nhật 

Mã ngành: 7220209

Điểm trúng tuyển TN THPT: 19

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600

Ngành ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Điểm trúng tuyển TN THPT: 17

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600

Ngành ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Điểm trúng tuyển TN THPT: 19

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600

Ngành tâm lý học 

Mã ngành: 7310401

Điểm trúng tuyển TN THPT: 18

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600

Ngành quản trị sự kiện

Mã ngành: 7340412

Điểm trúng tuyển TN THPT: 17

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600

 

Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế - Tài Chính TP.HCM Xét Theo Học Bạ 2022

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Marketing

Mã ngành: 7340115

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Luật

Mã ngành: 7380101

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Luật quốc tế

Mã ngành: 7380108

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 7340406

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Công nghê truyền thông

Mã ngành: 7320106

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Quảng cáo

Mã ngành: 7320110

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Quản trị sự kiện ( Event Management)

Mã ngành: 7340412

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Tài chính – ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Kiểm toán

Mã ngành: 7340301

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Tài chính quốc tế

Mã ngành: 7340206

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Kết luận: Với thông tin điểm chuẩn trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TP. Hồ Chí Minh trên đây các bạn thí sinh có thể cập nhật ngay tại đây. 

Nội Dung Liên Quan:

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.