Điểm chuẩn Đại học Công Nghệ TP.HCM 2023 chính thức
DKC vừa công bố Điểm Chuẩn cho năm nay. Bài viết này sẽ hướng dẫn bạn cách tra cứu Điểm Chuẩn của từng ngành học để bạn có thông tin chi tiết về tiêu chuẩn tuyển sinh tại trường.
Năm 2023 đã đến, và Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ TP HCM đã chính thức được công bố. Hãy cùng tìm hiểu chi tiết về Điểm Chuẩn của từng mã ngành học để bạn có cái nhìn tổng quan về tiêu chuẩn tuyển sinh tại trường.
Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ TP HCM Xét Theo Điểm Thi THPT Quốc Gia 2023
|
THÔNG TIN NGÀNH ĐÀO TẠO |
|
Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ thông tin |
|
Tên ngành tuyển sinh: An toàn thông tin |
|
Tên ngành tuyển sinh: Khoa học dữ liệu (Data Science) |
|
Tên ngành tuyển sinh: Hệ thống thông tin quản lý |
|
Tên ngành tuyển sinh: Robot và trí tuệ nhân tạo |
|
Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật ô tô |
|
Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ ô tô điện |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật cơ khí |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật cơ điện tử |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật điện |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật xây dựng |
|
Tên ngành tuyển sinh: Quản lý xây dựng |
|
Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ dệt, may |
|
Tên ngành tuyển sinh: Tài chính - Ngân hàng |
|
Tên ngành tuyển sinh: Tài chính quốc tế |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kế toán |
|
Tên ngành tuyển sinh: Quản trị kinh doanh |
|
Tên ngành tuyển sinh: Digital Marketing (Marketing số) |
|
Tên ngành tuyển sinh: Marketing |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kinh doanh thương mại |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kinh doanh quốc tế |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kinh tế quốc tế |
|
Tên ngành tuyển sinh: Thương mại điện tử |
|
Tên ngành tuyển sinh: Bất động sản |
|
Tên ngành tuyển sinh: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
|
Tên ngành tuyển sinh: Tâm lý học |
|
Tên ngành tuyển sinh: Quan hệ công chúng |
|
Tên ngành tuyển sinh: Quan hệ quốc tế |
|
Tên ngành tuyển sinh: Quản trị nhân lực |
|
Tên ngành tuyển sinh: Quản trị khách sạn |
|
Tên ngành tuyển sinh: Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
|
Tên ngành tuyển sinh: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
|
Tên ngành tuyển sinh: Quản trị sự kiện |
|
Tên ngành tuyển sinh: Quản lý thể dục thể thao |
|
Tên ngành tuyển sinh: Luật kinh tế |
|
Tên ngành tuyển sinh: Luật thương mại quốc tế |
|
Tên ngành tuyển sinh: Luật |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kiến trúc |
|
Tên ngành tuyển sinh: Thiết kế nội thất |
|
Tên ngành tuyển sinh: Thiết kế thời trang |
|
Tên ngành tuyển sinh: Thiết kế đồ họa |
|
Tên ngành tuyển sinh: Digital Alt (Nghệ thuật số) |
|
Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ điện ảnh, truyền hình |
|
Tên ngành tuyển sinh: Thanh nhạc |
|
Tên ngành tuyển sinh: Truyền thông đa phương tiện |
|
Tên ngành tuyển sinh: Đông phương học |
|
Tên ngành tuyển sinh: Ngôn ngữ Hàn Quốc |
|
Tên ngành tuyển sinh: Ngôn ngữ Trung Quốc |
|
Tên ngành tuyển sinh: Ngôn ngữ Anh |
|
Tên ngành tuyển sinh: Ngôn ngữ Nhặt |
|
Tên ngành tuyển sinh: Dược học |
|
Tên ngành tuyển sinh: Điều dưỡng |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật xét nghiệm y học |
|
Tên ngành tuyển sinh: Thú y |
|
Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ thực phẩm |
|
Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ sinh học |
|
Tên ngành tuyển sinh: Quản lý tài nguyên và môi trường |
|
THÔNG TIN CÁC NGÀNH XÉT TUYỂN |
|
Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ thông tin |
|
Tên ngành tuyển sinh: An toàn thông tin |
|
Tên ngành tuyển sinh: Khoa học dữ liệu ( Data Science) |
|
Tên ngành tuyển sinh: Hệ thống thông tin quản lý |
|
Tên ngành tuyển sinh: Robot và trí tuệ nhân tạo |
|
Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật ô tô |
|
Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ ô tô điện |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật cơ khí |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật cơ điện tử |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật điện |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật điện tử- viễn thông |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật xây dựng |
|
Tên ngành tuyển sinh: Quản lý xây dựng |
|
Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ dệt, may |
|
Tên ngành tuyển sinh: Tài chính- Ngân hàng |
|
Tên ngành tuyển sinh: Tài chính quốc tế |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kế toán |
|
Tên ngành tuyển sinh: Quản trị kinh doanh: |
|
Tên ngành tuyển sinh: Digital Marketing (Marketing so): |
|
Tên ngành tuyển sinh: Marketing: |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kinh doanh thương mại: |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kinh doanh quốc tế |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kinh tế quốc tế |
|
Tên ngành tuyển sinh: Thương mại điện tử |
|
Tên ngành tuyển sinh: Bất động sản |
|
Tên ngành tuyển sinh: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
|
Tên ngành tuyển sinh: Tâm lý học: |
|
Tên ngành tuyển sinh: Quan hệ công chúng. |
|
Tên ngành tuyển sinh: Quan hệ quốc tế |
|
Tên ngành tuyển sinh: Quản trị nhân lực |
|
Tên ngành tuyển sinh: Quản trị khách sạn |
|
Tên ngành tuyển sinh: Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
|
Tên ngành tuyển sinh: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
|
Tên ngành tuyển sinh: Quản trị sự kiện |
|
Tên ngành tuyển sinh: Quản lý thể dục thể thao |
|
Tên ngành tuyển sinh: Luật kinh tế |
|
Tên ngành tuyển sinh: Luật thương mại quốc tế |
|
Tên ngành tuyển sinh: Luật |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kiến trúc |
|
Tên ngành tuyển sinh: Thiết kế nội thất |
|
Tên ngành tuyển sinh: Thiết kế thời trang: |
|
Tên ngành tuyển sinh: Thiết kế đồ họa |
|
Tên ngành tuyển sinh: Digital Art (Nghệ thuật số) |
|
Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ điện ảnh, truyền hình |
|
Tên ngành tuyển sinh: Thanh nhạc |
|
Tên ngành tuyển sinh: Truyền thông đa phương tiện |
|
Tên ngành tuyển sinh: Đông phương học |
|
Tên ngành tuyển sinh: Ngôn ngữ Hàn Quốc |
|
Tên ngành tuyển sinh: Ngôn ngữ Trung Quốc |
|
Tên ngành tuyển sinh: Ngôn ngữ Anh |
|
Tên ngành tuyển sinh: Ngôn ngữ Nhật |
|
Tên ngành tuyển sinh: Dược học |
|
Tên ngành tuyển sinh: Điều dưỡng |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật xét nghiệm y học |
|
Tên ngành tuyển sinh: Thú y |
|
Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ thực phẩm |
|
Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ sinh học |
|
Tên ngành tuyển sinh: Quản lý tài nguyên và môi trường |
Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ TP HCM Xét Theo Điểm Học Bạ 2023
|
THÔNG TIN CÁC NGÀNH XÉT TUYỂN |
|
Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ thông tin |
|
Tên ngành tuyển sinh: An toàn thông tin |
|
Tên ngành tuyển sinh: Khoa học dữ liệu ( Data Science) |
|
Tên ngành tuyển sinh: Hệ thống thông tin quản lý |
|
Tên ngành tuyển sinh: Robot và trí tuệ nhân tạo |
|
Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật ô tô |
|
Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ ô tô điện |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật cơ khí |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật cơ điện tử |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật điện |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật điện tử- viễn thông |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật xây dựng |
|
Tên ngành tuyển sinh: Quản lý xây dựng |
|
Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ dệt, may |
|
Tên ngành tuyển sinh: Tài chính- Ngân hàng |
|
Tên ngành tuyển sinh: Tài chính quốc tế |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kế toán |
|
Tên ngành tuyển sinh: Quản trị kinh doanh: |
|
Tên ngành tuyển sinh: Digital Marketing (Marketing so): |
|
Tên ngành tuyển sinh: Marketing: |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kinh doanh thương mại: |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kinh doanh quốc tế |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kinh tế quốc tế |
|
Tên ngành tuyển sinh: Thương mại điện tử |
|
Tên ngành tuyển sinh: Bất động sản |
|
Tên ngành tuyển sinh: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
|
Tên ngành tuyển sinh: Tâm lý học: |
|
Tên ngành tuyển sinh: Quan hệ công chúng. |
|
Tên ngành tuyển sinh: Quan hệ quốc tế |
|
Tên ngành tuyển sinh: Quản trị nhân lực |
|
Tên ngành tuyển sinh: Quản trị khách sạn |
|
Tên ngành tuyển sinh: Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
|
Tên ngành tuyển sinh: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
|
Tên ngành tuyển sinh: Quản trị sự kiện |
|
Tên ngành tuyển sinh: Quản lý thể dục thể thao |
|
Tên ngành tuyển sinh: Luật kinh tế |
|
Tên ngành tuyển sinh: Luật thương mại quốc tế |
|
Tên ngành tuyển sinh: Luật |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kiến trúc |
|
Tên ngành tuyển sinh: Thiết kế nội thất |
|
Tên ngành tuyển sinh: Thiết kế thời trang: |
|
Tên ngành tuyển sinh: Thiết kế đồ họa |
|
Tên ngành tuyển sinh: Digital Art (Nghệ thuật số) |
|
Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ điện ảnh, truyền hình |
|
Tên ngành tuyển sinh: Thanh nhạc |
|
Tên ngành tuyển sinh: Truyền thông đa phương tiện |
|
Tên ngành tuyển sinh: Đông phương học |
|
Tên ngành tuyển sinh: Ngôn ngữ Hàn Quốc |
|
Tên ngành tuyển sinh: Ngôn ngữ Trung Quốc |
|
Tên ngành tuyển sinh: Ngôn ngữ Anh |
|
Tên ngành tuyển sinh: Ngôn ngữ Nhật |
|
Tên ngành tuyển sinh: Dược học |
|
Tên ngành tuyển sinh: Điều dưỡng |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật xét nghiệm y học |
|
Tên ngành tuyển sinh: Thú y |
|
Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ thực phẩm |
|
Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ sinh học |
|
Tên ngành tuyển sinh: Quản lý tài nguyên và môi trường |
Review chi tiết thông tin về các ngành đào tạo Đại Học Công Nghệ TP HCM:
Review Tìm hiểu về: Ngành an toàn thông tin
Review Tìm hiểu về: Ngành thú y
Review Tìm hiểu về: Ngành công nghệ dệt, may
Review Tìm hiểu về: Ngành công nghệ kỹ thuật ô tô
Review Tìm hiểu về: Ngành công nghệ sinh học
Review Tìm hiểu về: Ngành công nghệ thông tin
Review Tìm hiểu về: Ngành công nghệ thực phẩm
Review Tìm hiểu về: Ngành điều dưỡng
Review Tìm hiểu về: Ngành đông phương học
Review Tìm hiểu về: Ngành dược học
Review Tìm hiểu về: Ngành kế toán
Review Tìm hiểu về: Ngành khoa học dữ liệu
Review Tìm hiểu về: Ngành kiến trúc
Review Tìm hiểu về: Ngành kinh doanh quốc tế
Review Tìm hiểu về: Ngành kinh doanh thương mại
Review Tìm hiểu về: Ngành kỹ thuật cơ điện tử
Review Tìm hiểu về: Ngành kỹ thuật cơ khí
Review Tìm hiểu về: Ngành kỹ thuật điện tử - viễn thông
Review Tìm hiểu về: Ngành kỹ thuật điện
Review Tìm hiểu về: Ngành kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Review Tìm hiểu về: Ngành kỹ thuật môi trường
Review Tìm hiểu về: Ngành kỹ thuật xây dựng
Review Tìm hiểu về: Ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Review Tìm hiểu về: Ngành kỹ thuật y sinh
Review Tìm hiểu về: Ngành logistics & quản lý chuỗi cung ứng
Review Tìm hiểu về: Ngành luật kinh tế
Review Tìm hiểu về: Ngành luật
Review Tìm hiểu về: Ngành marketing
Review Tìm hiểu về: Ngành ngôn ngữ Anh
Review Tìm hiểu về: Ngành ngôn ngữ Hàn Quốc
Review Tìm hiểu về: Ngành ngôn ngữ Nhật
Review Tìm hiểu về: Ngành ngôn ngữ Trung Quốc
Review Tìm hiểu về: Ngành quan hệ công chúng
Review Tìm hiểu về: Ngành quan hệ quốc tế
Review Tìm hiểu về: Ngành quản lý xây dựng
Review Tìm hiểu về: Ngành quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Review Tìm hiểu về: Ngành quản trị khách sạn
Review Tìm hiểu về: Nganh quản trị kinh doanh
Review Tìm hiểu về: Ngành quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Review Tìm hiểu về: Ngành quản trị nhân lực
Review Tìm hiểu về: Ngành robot và trí tuệ nhân tạo
Review Tìm hiểu về: Ngành tài chính - Ngân hàng
Review Tìm hiểu về: Ngành tâm lý học
Review Tìm hiểu về: Ngành thiết kế đồ họa
Review Tìm hiểu về: Ngành thiết kế nội thất
Review Tìm hiểu về: Ngành thiết kế thời trang
Review Tìm hiểu về: Ngành thương mại điện tử
Review Tìm hiểu về: Ngành truyền thông đa phương tiện
Review Tìm hiểu về: Ngành kỹ thuật xét nghiệm y học
Review Tìm hiểu về: Ngành Digital Marketing
Review Tìm hiểu về: Ngành công nghệ điện ảnh, truyền hình
Review Tìm hiểu về: Ngành chăn nuôi
Review Tìm hiểu về: Ngành dinh dưỡng và khoa học thực phẩm
Review Tìm hiểu về: Ngành hệ thống thông tin quản lý
Review Tìm hiểu về: Ngành kinh tế quốc tế
Review Tìm hiểu về: Ngành nghệ thuật số
Review Tìm hiểu về: Ngành quản trị sự kiện
Review Tìm hiểu về: Ngành tài chính quốc tế
Review Tìm hiểu về: Ngành thanh nhạc
|
Mã ngành: 7720201 Điểm trúng tuyển TN THPT: 21 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 900 |
|
Ngành kỹ thuật xét nghiệm y học Mã ngành: 7720601 Điểm trúng tuyển TN THPT: 19 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 750 |
|
Mã ngành: 7720301 Điểm trúng tuyển TN THPT: 19 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 750 |
|
Mã ngành: 7540101 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 650 |
|
Ngành dinh dưỡng và khoa học thực phẩm Mã ngành: 7720497 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 650 |
|
Mã ngành: 7520320 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 650 |
|
Mã ngành: 7420201 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 650 |
|
Mã ngành: 7640101 Điểm trúng tuyển TN THPT: 19 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 750 |
|
Mã ngành: 7520212 Điểm trúng tuyển TN THPT: 18 Điểm trúng tuyển ĐG NL: 700 |
|
Ngành chăn nuôi Mã ngành: 7620105 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 650 |
|
Ngành kỹ thuật điện tử - viễn thông Mã ngành: 7520207 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 Điểm trúng tuyển ĐG NL: 650 |
|
Mã ngành: 7520201 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 Điểm trúng tuyển ĐG NL: 650 |
|
Mã ngành: 7520114 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 Điểm trúng tuyển ĐG NL: 650 |
|
Mã ngành: 7520103 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 Điểm trúng tuyển ĐG NL: 650 |
|
Ngành kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Mã ngành: 7520216 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 Điểm trúng tuyển ĐG NL: 650 |
|
Mã ngành: 7510205 Điểm trúng tuyển TN THPT: 19 Điểm trúng tuyển ĐG NL: 800 |
|
Ngành robot và trí tuệ nhân tạo Mã ngành: 7480207 Điểm trúng tuyển TN THPT: 19 Điểm trúng tuyển ĐG NL: 650 |
|
Mã ngành: 7480201 Điểm trúng tuyển TN THPT: 20 Điểm trúng tuyển ĐG NL: 800 |
|
Mã ngành: 7480202 Điểm trúng tuyển TN THPT: 20 Điểm trúng tuyển ĐG NL: 650 |
|
Mã ngành: 7480109 Điểm trúng tuyển TN THPT: 20 Điểm trúng tuyển ĐG NL: 650 |
|
Ngành hệ thống thông tin quản lý Mã ngành: 7340405 Điểm trúng tuyển TN THPT: 19 Điểm trúng tuyển ĐG NL: 650 |
|
Mã ngành: 7580201 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 Điểm trúng tuyển ĐG NL: 650 |
|
Ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Mã ngành: 7580205 Điểm chuẩn: |
|
Mã ngành: 7580302 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 Điểm trúng tuyển ĐG NL: 650 |
|
Mã ngành: 7540204 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 Điểm trúng tuyển ĐG NL: 650 |
|
Ngành quản trị sự kiện Mã ngành: 7340412 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 Điểm trúng tuyển ĐG NL: 650 |
|
Ngành logistics & quản lý chuỗi cung ứng Mã ngành: 7510605 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 Điểm trúng tuyển ĐG NL: 750 |
|
Mã ngành: 7340301 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 Điểm trúng tuyển ĐG NL: 650 |
|
Mã ngành: 7340201 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 Điểm trúng tuyển ĐG NL: 650 |
|
Mã ngành: 7340121 Điểm trúng tuyển TN THPT: 18 Điểm trúng tuyển ĐG NL: 650 |
|
Ngành tài chính quốc tế Mã ngành: 7340206 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 Điểm trúng tuyển ĐG NL: 650 |
|
Mã ngành: 7340122 Điểm trúng tuyển TN THPT: 18 Điểm trúng tuyển ĐG NL: 650 |
|
Mã ngành: 7310401 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 Điểm trúng tuyển ĐG NL: 650 |
|
Mã ngành: 7340115 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 Điểm trúng tuyển ĐG NL: 750 |
|
Digital Marketing Mã ngành: 7340114 Điểm trúng tuyển TN THPT: 18 Điểm trúng tuyển ĐG NL: 800 |
|
Mã ngành: 7340101 Điểm trúng tuyển TN THPT: 18 Điểm trúng tuyển ĐG NL: 800 |
|
Mã ngành: 7340120 Điểm trúng tuyển TN THPT: 18 Điểm trúng tuyển ĐG NL: 700 |
|
Mã ngành: 7340404 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 Điểm trúng tuyển ĐG NL: 650 |
|
Mã ngành: 7320108 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 Điểm trúng tuyển ĐG NL: 750 |
|
Mã ngành: 7310206 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 Điểm trúng tuyển ĐG NL: 650 |
|
Ngành quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Mã ngành: 7810103 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 Điểm trúng tuyển ĐG NL: 700 |
|
Mã ngành: 7810201 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 Điểm trúng tuyển ĐG NL: 700 |
|
Ngành kinh tế quốc tế Mã ngành: 7310106 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 Điểm trúng tuyển ĐG NL: 650 |
|
Ngành quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Mã ngành: 7810202 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 Điểm trúng tuyển ĐG NL: 700 |
|
Mã ngành: 7380107 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 Điểm trúng tuyển ĐG NL: 650 |
|
Mã ngành: 7380101 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 Điểm trúng tuyển ĐG NL: 650 |
|
Mã ngành: 7580101 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 Điểm trúng tuyển ĐG NL: 650 |
|
Mã ngành: 7580108 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 Điểm trúng tuyển ĐG NL: 650 |
|
Mã ngành: 7210404 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 Điểm trúng tuyển ĐG NL: 650 |
|
Mã ngành: 7210403 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 Điểm trúng tuyển ĐG NL: 650 |
|
Ngành nghệ thuật số Mã ngành: 7210408 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 Điểm trúng tuyển ĐG NL: 650 |
|
Ngành công nghệ điện ảnh, truyền hình Mã ngành: 7210302 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 Điểm trúng tuyển ĐG NL: 650 |
|
Ngành truyền thông đa phương tiện Mã ngành: 7320104 Điểm trúng tuyển TN THPT: 18 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 750 |
|
Ngành thanh nhạc Mã ngành: 7210205 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 650 |
|
Mã ngành: 7310608 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 650 |
|
Mã ngành: 7220210 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 700 |
|
Mã ngành: 7220204 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 700 |
|
Mã ngành: 7220201 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 750 |
|
Mã ngành: 7220209 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 700 |
Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ TP.HCM Xét Theo Học Bạ 2022
|
Công nghệ thông tin Mã ngành: 7480201 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
An toàn thông tin Mã ngành: 7480202 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Khoa học dữ liệu (Data Science) Mã ngành: 7460108 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Hệ thống thông tin quản lý Mã ngành: 7340405 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Robot và trí tuệ nhân tạo Mã ngành: 7510209 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô Mã ngành: 7510205 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Kỹ thuật cơ khí Mã ngành: 7520103 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Kỹ thuật cơ điện tử Mã ngành: 7520114 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Kỹ thuật điện Mã ngành: 7520201 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Kỹ thuật điện tử - viễn thông Mã ngành: 7520207 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Mã ngành: 7520216 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Kỹ thuật y sinh Mã ngành: 7520212 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Kỹ thuật xây dựng Mã ngành: 7580201 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Quản lý xây dựng Mã ngành: 7580302 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Công nghệ dệt, may Mã ngành: 7540204 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Tài chính - Ngân hàng Mã ngành: 7340201 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Tài chính quốc tế Mã ngành: 7340206 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Kế toán Mã ngành: 7340301 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Quản trị kinh doanh Mã ngành: 7340101 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Digital Marketing Mã ngành: 7340114 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Marketing Mã ngành: 7340115 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Kinh doanh thương mại Mã ngành: 7340121 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Kinh doanh quốc tế Mã ngành: 7340120 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Kinh tế quốc tế Mã ngành: 7310106 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Thương mại điện tử Mã ngành: 7340122 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Mã ngành: 7510605 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Tâm lý học Mã ngành: 7310401 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Quan hệ công chúng Mã ngành: 7320108 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Quan hệ quốc tế Mã ngành: 7310206 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Quản trị nhân lực Mã ngành: 7340404 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Quản trị khách sạn Mã ngành: 7810201 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Mã ngành: 7810202 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Mã ngành: 7810103 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Quản trị sự kiện Mã ngành: 7340412 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Luật kinh tế Mã ngành: 7380107 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Luật Mã ngành: 7380101 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Kiến trúc Mã ngành: 7580101 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Thiết kế nội thất Mã ngành: 7580108 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Thiết kế thời trang Mã ngành: 7210404 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Thiết kế đồ họa Mã ngành: 7210403 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Nghệ thuật số (Digital Art) Mã ngành: 7210408 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Công nghệ điện ảnh, truyền hình Mã ngành: 7210302 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Thanh nhạc Mã ngành: 7210205 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Truyền thông đa phương tiện Mã ngành: 7320104 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Đông phương học Mã ngành: 7310608 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc Mã ngành: 7220210 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc Mã ngành: 7220204 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Ngôn ngữ Anh Mã ngành: 7220201 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Ngôn ngữ Nhật Mã ngành: 7220209 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Dược học Mã ngành: 7720201 Điểm trúng tuyển học bạ: 24 |
|
Điều dưỡng Mã ngành: 7720301 Điểm trúng tuyển học bạ: 20 |
|
Kỹ thuật xét nghiệm y học Mã ngành: 7720601 Điểm trúng tuyển học bạ: 20 |
|
Thú y Mã ngành: 7640101 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Chăn nuôi Mã ngành: 7620105 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Công nghệ thực phẩm Mã ngành: 7540101 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm Mã ngành: 7720497 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Kỹ thuật môi trường Mã ngành: 7520320 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Quản lý tài nguyên và môi trường Mã ngành: 7850101 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Công nghệ sinh học Mã ngành: 7420201 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
Kết luận: Với thông tin điểm chuẩn trường Đại Học Công Nghệ TP. Hồ Chí Minh trên đây các bạn thí sinh có thể cập nhật ngay tại đây.
Nội Dung Liên Quan:
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
TIN CÙNG CHUYÊN MỤC
-
Điểm Chuẩn Mới Nhất Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin
-
Điểm Chuẩn Đại Học Hùng Vương TP.HCM 2023 Chính Thức
-
Điểm Chuẩn Khoa Y Trường Đại Học Quốc Gia TP.HCM
-
Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ Thông Tin TPHCM 2023 Chính Thức
-
Điểm chuẩn Đại Học Tôn Đức Thắng năm 2023 chính thức
-
Điểm Chuẩn Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TP HCM 2023 Chính Thức










Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất