Điểm Chuẩn Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TP HCM 2023 Chính Thức
Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TP HCM, một trong những ngôi trường đại học nổi tiếng, vừa công bố điểm chuẩn vào các ngành học cho năm nay. Đừng quên kiểm tra xem bạn đã trúng tuyển hay chưa.
Điểm chuẩn Đại học Khoa học tự nhiên TP.HCM năm 2023 đã được công bố! Đây là cơ hội để các thí sinh kiểm tra kết quả của mình và xác định tương lai học tập tại một trong những trường đại học hàng đầu Việt Nam.
Review chi tiết thông tin về các ngành đào tạo Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TP HCM:
Review Tìm hiểu về: Nhóm ngành Toán học, Toán tin, Toán ứng dụng
Review Tìm hiểu về: Máy tính và Công nghệ thông tin
Review Tìm hiểu về: Ngành Vật lý y khoa
Review Tìm hiểu về: Ngành Vật lý học
Review Tìm hiểu về: Ngành Sinh học
Review Tìm hiểu về: Ngành Sinh học (Chất lượng cao)
Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật Môi trường
Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật Hóa học - Chương trình chất lượng cao
Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật hạt nhân
Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông
Review Tìm hiểu về: Ngành Kĩ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình chất lượng cao)
Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật địa chất
Review Tìm hiểu về: Ngành Khoa học Vật liệu
Review Tìm hiểu về: Ngành Khoa học môi trường
Review Tìm hiểu về: Ngành Khoa học môi trường (Chương trình chất lượng cao)
Review Tìm hiểu về: Ngành Khoa học máy tính (Chương trình tiên tiến)
Review Tìm hiểu về: Ngành Khoa học dữ liệu
Review Tìm hiểu về: Ngành Hóa học
Review Tìm hiểu về: Ngành Hóa học (Chương trình chất lượng cao)
Review Tìm hiểu về: Ngành Hải dương học
Review Tìm hiểu về: Ngành Địa chất học
Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ vật liệu
Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ thông tin - Chương trình CLC
Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ sinh học (Chương trình chất lượng cao)
Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ sinh học
Điểm Chuẩn Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TP HCM Xét Theo Điểm Thi THPTQG 2022
|
THÔNG TIN CÁC NGÀNH XÉT TUYỂN |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7420101 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7420101_CLC |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7420201 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7420201_CLC |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7440102_NN |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7440112 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7440112_CLC |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7440122 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7440201 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7440228 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7440301 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7440301_CLC |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7460101_NN |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7460108 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480101_TT |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480107 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480201_CLC |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480201_NN |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510401_CLC |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510402 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510406 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520207 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520207_CLC |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520402 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520403 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520501 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7850101 |
|
Mã ngành: 7420101 Điểm chuẩn: 17.00 |
|
Sinh học (Chất lượng cao) Mã ngành: 7420101_CLC Điểm chuẩn: 17.00 |
|
Mã ngành: 7420201 Điểm chuẩn: 23.75 |
|
(Chương trình chất lượng cao) Mã ngành: 7420201_CLC Điểm chuẩn: 24.00 |
|
Mã ngành: 7440102 Điểm chuẩn: 20.00 |
|
Mã ngành: 7440112 Điểm chuẩn: 24.20 |
|
(Chương trình chất lượng cao) Mã ngành: 7440112_CLC Điểm chuẩn: 23.60 |
|
Mã ngành: 7440122 Điểm chuẩn: 17.00 |
|
Mã ngành: 7440201 Điểm chuẩn: 17.00 |
|
Mã ngành: 7440208 Điểm chuẩn: 17.00 |
|
Mã ngành: 7440301 Điểm chuẩn: 17.00 |
|
(Chương trình chất lượng cao) Mã ngành: 7440301_CLC Điểm chuẩn: 17.00 |
|
Máy tính và Công nghệ thông tin Mã ngành: 7480201_NN Điểm chuẩn: 27.20 |
|
- Chương trình CLC Mã ngành: 7480201_CLC Điểm chuẩn: 27.20 |
|
(Chương trình tiên tiến) Mã ngành: 7480101_TT Điểm chuẩn: 28.20 |
|
- Chương trình chất lượng cao Mã ngành: 7510401_CLC Điểm chuẩn: 24.65 |
|
Mã ngành: 7510402 Điểm chuẩn: 23.00 |
|
Mã ngành: 7510406 Điểm chuẩn: 17.00 |
|
Mã ngành: 7520207 Điểm chuẩn: 24.25 |
|
(Chương trình chất lượng cao) Mã ngành: 7520207_CLC Điểm chuẩn: 24.25 |
|
Mã ngành: 7520402 Điểm chuẩn: 17.00 |
|
Mã ngành: 7520501 Điểm chuẩn: 17.00 |
|
Mã ngành: 7520403 Điểm chuẩn: 24.00 |
|
Mã ngành: 7480109 Điểm chuẩn: 26.70 |
|
Nhóm ngành Toán học, Toán tin, Toán ứng dụng Mã ngành: 7460101_NN Điểm chuẩn: 24.75 |
Kết luận: Với thông tin điểm chuẩn trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TP. Hồ Chí Minh trên đây các bạn thí sinh có thể cập nhật ngay tại đây.
Nội Dung Liên Quan:
- Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Thành Phố Hồ Chí Minh Tuyển Sinh Mới Nhất
- Học Phí Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Thành Phố Hồ Chí Minh Mới Nhất
By: Minh Vũ
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
TIN CÙNG CHUYÊN MỤC
-
Điểm Chuẩn Đại Học Bách Khoa TP.HCM 2023 Chính Thức
-
Điểm chuẩn Đại học Công Nghiệp TP.HCM 2023 chính thức
-
Điểm Chuẩn Đại Học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM mới nhất
-
Điểm Chuẩn Trường Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TP.HCM 2023
-
Điểm chuẩn Đại Học Tôn Đức Thắng năm 2023 chính thức
-
Điểm chuẩn Đại Học Sài Gòn năm 2023 chính thức










Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất