Trường Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy

Trường Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng (University of Science and Education) là một trường đại học lớn và uy tín tại Đà Nẵng, một trong những trung tâm kinh tế và văn hóa quan trọng tại Việt Nam. Dưới đây là thông tin tuyển sưng chi tiết từng ngành của Trường Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng.

Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng Tuyển Sinh 2023

Thông tin tuyển sinh Trường Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng - Hướng tới sự phát triển đa ngành trong giáo dục
Trường Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng trân trọng thông báo về việc tuyển sinh các chương trình đào tạo đa ngành trong giáo dục. Với danh sách các ngành học đa dạng, chúng tôi cam kết cung cấp cho sinh viên sự lựa chọn và định hướng theo sở thích và năng lực cá nhân. Hãy cùng chúng tôi phát triển và trở thành những chuyên gia trong các lĩnh vực giáo dục đa ngành.

Tuyển Sinh, Xét Tuyển Các Ngành sau:

Xét Tuyển: Ngành Sư phạm Toán học

Thông Tin Mã ngành: 7140209

Xét Tuyển Các Khối: A00, A01

Tổng Chỉ tiêu: 99

Xét Tuyển: Ngành Sư phạm Tin học

Thông Tin Mã ngành: 7140210

Xét Tuyển Các Khối: A00, A01

Tổng Chỉ tiêu: 99

Xét Tuyển: Ngành Sư phạm Vật lý

Thông Tin Mã ngành: 7140211

Xét Tuyển Các Khối: A00, A01, A02

Tổng Chỉ tiêu: 100

Xét Tuyển: Ngành Sư phạm Hóa học

Thông Tin Mã ngành: 7140212

Xét Tuyển Các Khối: A00, B00, D07

Tổng Chỉ tiêu: 88

Xét Tuyển: Ngành Sư phạm Sinh học

Thông Tin Mã ngành: 7140213

Xét Tuyển Các Khối: B00, B03, B08

Tổng Chỉ tiêu: 101

Xét Tuyển: Ngành Sư phạm Ngữ văn

Thông Tin Mã ngành: 7140217

Xét Tuyển Các Khối: C00, C14, D66

Tổng Chỉ tiêu: 150

Xét Tuyển: Ngành Sư phạm Lịch sử

Thông Tin Mã ngành: 7140218

Xét Tuyển Các Khối: C00, C19

Tổng Chỉ tiêu: 70

Xét Tuyển: Ngành Sư phạm Địa lý

Thông Tin Mã ngành: 7140219

Xét Tuyển Các Khối: C00, D15

Tổng Chỉ tiêu: 63

Xét Tuyển: Ngành Giáo dục tiểu học

Thông Tin Mã ngành: 7140202

Xét Tuyển Các Khối: A00, B00, C00, D01

Tổng Chỉ tiêu: 426

Xét Tuyển: Ngành Giáo dục chính trị

Thông Tin Mã ngành: 7140205

Xét Tuyển Các Khối: C00, C19, C20, D66

Tổng Chỉ tiêu: 67

Xét Tuyển: Ngành Giáo dục mầm non

Thông Tin Mã ngành: 7140201

Xét Tuyển Các Khối: M01, M09

Tổng Chỉ tiêu: 211

Xét Tuyển: Ngành Sư phạm Âm nhạc

Thông Tin Mã ngành: 7140221

Xét Tuyển Các Khối: N00, N01

Tổng Chỉ tiêu: 61

Xét Tuyển: Ngành Sư phạm Khoa học tự nhiên

Thông Tin Mã ngành: 7140247

Xét Tuyển Các Khối: A00, A02, B00, D90

Tổng Chỉ tiêu: 123

Xét Tuyển: Ngành Sư phạm Lịch sử – Địa lý

Thông Tin Mã ngành: 7140249

Xét Tuyển Các Khối: C00, C19, C20, D78

Tổng Chỉ tiêu: 120

Xét Tuyển: Ngành Giáo dục công dân

Thông Tin Mã ngành: 7140204

Xét Tuyển Các Khối: C00, C19, C20, D66

Tổng Chỉ tiêu: 63

Xét Tuyển: Ngành Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học

Thông Tin Mã ngành: 7140250

Xét Tuyển Các Khối: A00, B00, C00, D01

Tổng Chỉ tiêu: 126

Xét Tuyển: Ngành Sư phạm Công nghệ

Thông Tin Mã ngành: 7140246

Xét Tuyển Các Khối: A00, A02, B00, D90

Tổng Chỉ tiêu: 100

Xét Tuyển: Ngành Giáo dục thể chất

Thông Tin Mã ngành: 7140206

Xét Tuyển Các Khối: T00, T02, T03, T05

Tổng Chỉ tiêu: 120

Xét Tuyển: Ngành Công nghệ sinh học

Thông Tin Mã ngành: 7420201

Xét Tuyển Các Khối: A01, B00, B03, B08

Tổng Chỉ tiêu: 60

Xét Tuyển: Ngành Hóa học

Thông Tin Mã ngành: 7440112

Xét Tuyển Các Khối: A00, B00, D07

Tổng Chỉ tiêu: 50

Xét Tuyển: Ngành Công nghệ thông tin

Thông Tin Mã ngành: 7480201

Xét Tuyển Các Khối: A00, A01

Tổng Chỉ tiêu: 240

Xét Tuyển: Ngành Văn học

Thông Tin Mã ngành: 7229030

Xét Tuyển Các Khối: C00, C14, D15, D66

Tổng Chỉ tiêu: 70

Xét Tuyển: Ngành Lịch sử (Chuyên ngành Quan hệ quốc tế)

Thông Tin Mã ngành: 7220310

Xét Tuyển Các Khối: C00, C19, D14

Tổng Chỉ tiêu: 70

Xét Tuyển: Ngành Địa lý học (Chuyên ngành Địa lý du lịch)

Thông Tin Mã ngành: 7310501

Xét Tuyển Các Khối: C00, D15

Tổng Chỉ tiêu: 100

Xét Tuyển: Ngành Việt Nam học (Chuyên ngành Văn hóa du lịch)

Thông Tin Mã ngành: 7310630

Xét Tuyển Các Khối: C00, D14, D15

Tổng Chỉ tiêu: 150

Xét Tuyển: Ngành Văn hóa học

Thông Tin Mã ngành: 7229040

Xét Tuyển Các Khối: C00, C14, D15, D66

Tổng Chỉ tiêu: 70

Xét Tuyển: Ngành Tâm lý học

Thông Tin Mã ngành: 7310401

Xét Tuyển Các Khối: C00, B00, D01, D66

Tổng Chỉ tiêu: 70

Xét Tuyển: Ngành Công tác xã hội

Thông Tin Mã ngành: 7760101

Xét Tuyển Các Khối: C00, C19, C20, D66

Tổng Chỉ tiêu: 70

Xét Tuyển: Ngành Báo chí

Thông Tin Mã ngành: 7320101

Xét Tuyển Các Khối: C00, C14, D15, D66

Tổng Chỉ tiêu: 100

Xét Tuyển: Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường

Thông Tin Mã ngành: 7850101

Xét Tuyển Các Khối: A01, B00, B03, B08

Tổng Chỉ tiêu: 70

Xét Tuyển: Ngành Báo chí (Chất lượng cao)

Thông Tin Mã ngành: 7320101CLC

Xét Tuyển Các Khối: C00, C14, D15, D66

Tổng Chỉ tiêu: 30

Xét Tuyển: Ngành Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)

Thông Tin Mã ngành: 7480201CLC

Xét Tuyển Các Khối: A00, A01

Tổng Chỉ tiêu: 30

Xét Tuyển: Ngành Việt Nam học (Chuyên ngành Văn hóa du lịch) (Chất lượng cao)

Thông Tin Mã ngành: 7220113CLC

Xét Tuyển Các Khối: C00, D14, D15

Tổng Chỉ tiêu: 30

Xét Tuyển: Ngành Tâm lý học (Chất lượng cao)

Thông Tin Mã ngành: 7310401CLC

Xét Tuyển Các Khối: B00, C00, D01, D66

Tổng Chỉ tiêu: 30

Xét Tuyển: Ngành Hóa học (Chuyên ngành Hóa dược)

Thông Tin Mã ngành: 7440112CLC

Xét Tuyển Các Khối: A00, B00, D07

Tổng Chỉ tiêu: 20

Thông Tin Các Tổ Hợp Xét Như Sau:

  • Tổ Hợp xét tuyển A00: (Toán, Vật lý, Hóa học)
  • Tổ Hợp xét tuyển A01: (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)
  • Tổ Hợp xét tuyển A02: (Toán, Vật lí , Sinh học)
  • Tổ Hợp xét tuyển B00: (Toán, Hóa học, Sinh học)
  • Tổ Hợp xét tuyển C00: (Văn, Sử, Địa)
  • Tổ Hợp xét tuyển C14: (Văn, Toán, Giáo dục công dân)
  • Tổ Hợp xét tuyển C19: (Văn, Lịch sử, Giáo dục công dân)
  • Tổ Hợp xét tuyển C20: (Văn, Địa lí, Giáo dục công dân)
  • Tổ Hợp xét tuyển D01: (Văn, Toán, tiếng Anh)
  • Tổ Hợp xét tuyển D07: (Toán, Hóa học, Tiếng Anh)
  • Tổ Hợp xét tuyển D08: (Toán, Sinh học, Tiếng Anh)
  • Tổ Hợp xét tuyển D14: (Văn, Lịch sử, Tiếng Anh)
  • Tổ Hợp xét tuyển D15: (Văn, Địa lí, Tiếng Anh)
  • Tổ Hợp xét tuyển D66: (Văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh)
  • Tổ Hợp xét tuyển D78: (Văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh)
  • Tổ Hợp xét tuyển D90: (Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh)
  • Tổ Hợp xét tuyển M00: (Văn, Toán, Đọc diễn cảm, Hát)
  • Tổ Hợp xét tuyển M09: (Toán, Kể chuyện – Đọc diễn cảm, Hát)
  • Tổ Hợp xét tuyển N00: (Văn, Năng khiếu Âm nhạc 1, Năng khiếu Âm nhạc 2)
  • Tổ Hợp xét tuyển T00: (Toán, Sinh, Năng khiếu Thể dục thể thao)
  • Tổ Hợp xét tuyển T02: (Văn, Sinh, Năng khiếu TDTT)
  • Tổ Hợp xét tuyển T03: (Văn, Địa, Năng khiếu TDTT)
  • Tổ Hợp xét tuyển T05: (Văn, GDCD, Năng khiếu TDTT)

Trường Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng Ở Đâu ?

MỌI THÔNG TIN CẦN HỖ TRỢ BẠN ĐỌC LIÊN HỆ

Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng - University of Science and Education - The University of DaNang (UED)

  • Thông tin mã trường: DDS
  • Loại trường thuộc: Công lập
  • Đào tạo các hệ: Đại học - Sau đại học - Tại chức - Liên thông - Văn bằng 2
  • Địa chỉ/ Trụ sở: 459 Tôn Đức Thắng, Hòa Khánh Nam, quận Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng
  • Điện Thoại: 0236.3.841.323
  • Email/ Hòm thư: ued@ued.udn.vn
  • Trang Web: http://ued.udn.vn hoặc trang tuyển sinh https://tuyensinh.ued.udn.vn/ 
  • Mạng Xã Hội: facebook.com/ueddn/

Nội Dung Liên Quan:

MỘT SỐ HÌNH ẢNH TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM ĐÀ NẴNG

Trường Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng tuyển sinh

Trường Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng xét học bạ

Trường Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng điểm chuẩn

Trường Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng học phí

Trường Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng công hay tư

By: Lê Đức

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.