Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy

Trường Đại học Sư Phạm Hà Nội 2 mã trường ( SP2) đóng vai trò quan trọng trong việc đào tạo và phát triển nguồn nhân lực chất lượng trong lĩnh vực giáo dục tại Việt Nam. Các thông tin tuyển sinh chính thức của trường được cập nhật dưới bài viết sau.

Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 Tuyển Sinh 2023

Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 mời bạn tham gia vào hành trình rèn luyện kỹ năng giảng dạy và quản lý lớp học. Chúng tôi hiểu rằng khả năng giảng dạy và quản lý lớp học là yếu tố quan trọng trong sự thành công của một giáo viên. Với chương trình đào tạo chất lượng và sự tận tâm từ đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, chúng tôi giúp bạn trang bị kỹ năng giảng dạy hiệu quả và quản lý lớp học một cách chuyên nghiệp.

Tuyển Sinh, Xét Tuyển Các Ngành sau:

Xét Tuyển: Ngành sư phạm Công nghệ

Thông Tin Mã ngành: 7140246

Xét Tuyển Các Khối: A01, A02, B08, D90

Tổng Chỉ tiêu: 240

Xét Tuyển: Ngành sư phạm Toán học

Thông Tin Mã ngành: 7140209

Xét Tuyển Các Khối: A00, A01, D01, D84

Tổng Chỉ tiêu: 191

Xét Tuyển: Ngành sư phạm Ngữ văn

Thông Tin Mã ngành: 7140217

Xét Tuyển Các Khối: C00, C14, D01, D15

Tổng Chỉ tiêu: 196

Xét Tuyển: Ngành sư phạm Tiếng Anh

Thông Tin Mã ngành: 7140231

Xét Tuyển Các Khối:  A01, D01, D11, D12

Tổng Chỉ tiêu: 84

Xét Tuyển: Ngành sư phạm Vật lý

Thông Tin Mã ngành: 7140211

Xét Tuyển Các Khối: A00, A01,A04, C01

Tổng Chỉ tiêu: 220

Xét Tuyển: Ngành sư phạm Hóa học

Thông Tin Mã ngành: 7140212

Xét Tuyển Các Khối: A00, A06, B00, D07

Tổng Chỉ tiêu: 289

Xét Tuyển: Ngành sư phạm Sinh học

Thông Tin Mã ngành: 7140213

Xét Tuyển Các Khối: B00, B02, B03, B08

Tổng Chỉ tiêu: 207

Xét Tuyển: Ngành sư phạm Tin học

Thông Tin Mã ngành: 7140210

Xét Tuyển Các Khối: A00, A01, C01, D01

Tổng Chỉ tiêu: 210

Xét Tuyển: Ngành sư phạm Lịch sử

Thông Tin Mã ngành: 7140218

Xét Tuyển Các Khối: C00, C03, C19, D14

Tổng Chỉ tiêu: 279

Xét Tuyển: Ngành giáo dục Tiểu học

Thông Tin Mã ngành: 7140202

Xét Tuyển Các Khối: A00, A01, C04, D01

Tổng Chỉ tiêu: 222

Xét Tuyển: Ngành giáo dục Mầm non

Thông Tin Mã ngành: 7140201

Xét Tuyển Các Khối: M01, M05, M09, M11

Tổng Chỉ tiêu: 254

Xét Tuyển: Ngành giáo dục Thể chất

Thông Tin Mã ngành: 7140206

Xét Tuyển Các Khối: T00, T01, T04, T05

Tổng Chỉ tiêu: 247

Xét Tuyển: Ngành giáo dục Công dân

Thông Tin Mã ngành: 7140204

Xét Tuyển Các Khối: C00, C19, D01, D66

Tổng Chỉ tiêu: 285

Xét Tuyển: Ngành giáo dục Quốc phòng và An ninh

Thông Tin Mã ngành: 7140208

Xét Tuyển Các Khối: C00, C19, D01, D66

Tổng Chỉ tiêu: 335

Xét Tuyển: Ngành Việt Nam học

Thông Tin Mã ngành: 7310630

Xét Tuyển Các Khối: C00, C14, D01, D15

Tổng Chỉ tiêu: 622

Xét Tuyển: Ngành ngôn ngữ Anh

Thông Tin Mã ngành: 7220201

Xét Tuyển Các Khối: A01, D01, D11, D12

Tổng Chỉ tiêu: 90

Xét Tuyển: Ngành ngôn ngữ Trung Quốc

Thông Tin Mã ngành: 7220204

Xét Tuyển Các Khối: D01, D04, DD2, D11

Tổng Chỉ tiêu: 74

Xét Tuyển: Ngành công nghệ Thông tin

Thông Tin Mã ngành: 7480201

Xét Tuyển Các Khối: A00, A01, C01, D01

Tổng Chỉ tiêu: 362

Thông Tin Các Tổ Hợp Xét Như Sau:

  • Tổ Hợp xét tuyển A00: (Toán, Vật lý, Hóa học)
  • Tổ Hợp xét tuyển A01: (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)
  • Tổ Hợp xét tuyển A02: (Toán, Vật lí , Sinh học)
  • Tổ Hợp xét tuyển A04: (Toán, Vật lý, Địa lí)
  • Tổ Hợp xét tuyển A06: (Toán, Hóa học, Địa lí)
  • Tổ Hợp xét tuyển B00: (Toán, Hóa học, Sinh học)
  • Tổ Hợp xét tuyển B02: (Toán, Sinh học, Địa lí)
  • Tổ Hợp xét tuyển B03: (Toán, Sinh học, Văn)
  • Tổ Hợp xét tuyển B08: (Toán, Sinh học, Tiếng Anh)
  • Tổ Hợp xét tuyển C00: (Văn, Sử, Địa)
  • Tổ Hợp xét tuyển C01: (Văn, Toán, Vật lí)
  • Tổ Hợp xét tuyển C03: (Văn, Toán, Lịch sử)
  • Tổ Hợp xét tuyển C04: (Văn, Toán, Địa lí)
  • Tổ Hợp xét tuyển C14: (Văn, Toán, Giáo dục công dân)
  • Tổ Hợp xét tuyển C19: (Văn, Lịch sử, Giáo dục công dân)
  • Tổ Hợp xét tuyển D01: (Văn, Toán, tiếng Anh)
  • Tổ Hợp xét tuyển D07: (Toán, Hóa học, Tiếng Anh)
  • Tổ Hợp xét tuyển D11: (Văn, Vật lí, Tiếng Anh)
  • Tổ Hợp xét tuyển D12: (Văn, Hóa học, Tiếng Anh)
  • Tổ Hợp xét tuyển D14: (Văn, Lịch sử, Tiếng Anh)
  • Tổ Hợp xét tuyển D15: (Văn, Địa lí, Tiếng Anh)
  • Tổ Hợp xét tuyển D66: (Văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh)
  • Tổ Hợp xét tuyển D90: (Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh)

Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 Ở Đâu?

MỌI THÔNG TIN CẦN HỖ TRỢ BẠN ĐỌC LIÊN HỆ

Đại học Sư phạm Hà Nội 2 - Hanoi Pedagogical University No 2 

  • Thông tin mã trường: SP2
  • Loại trường thuộc: Công lập
  • Đào tạo các hệ: Đại học - Sau đại học
  • Địa chỉ/ Trụ sở: Số 32 đường Nguyễn Văn Linh, phường Xuân Hoà, TP. Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
  • Điện Thoại: 0211.3863.416
  • Email/ Hòm thư: dhsphn2@hpu2.edu.vn
  • Trang Web: http://www.hpu2.edu.vn/
  • Mạng Xã Hội: facebook.com/DHSPHN2

Nội Dung Liên Quan:

MỘT SỐ HÌNH ẢNH VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 2

Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 xét học bạ

Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 tuyển sinh

Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 điểm chuẩn

Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 học phí

Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 công hay tư

By: Minh vũ

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.