Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng 2023 Cập Nhật Mới Nhất

Bài viết này sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về mức điểm chuẩn chính thức của Trường Đại học Sư Phạm Đà Nẵng năm 2023 và sự đa dạng của các ngành học tại trường.

Bài viết này sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về điểm chuẩn chính thức của Đại học Sư Phạm Đà Nẵng năm 2023 và sự đa dạng của các ngành học tại trường.

Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng Xét Theo Điểm Thi THPT Quốc Gia 2023

THÔNG TIN TUYỂN SINH

Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (Chuyên ngành Công nghệ thông tin)

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140214

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 21.70

Mức ĐKSS: T0 >= 7.8, TTNV <= 8

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ thông tin

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480201

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển:  23.79

Mức ĐKSS: T0 >=7.6, TTNV<=12

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp)

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510103

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15.00

Mức ĐKSS: T0>=4, TTNV<= 1

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường)

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510104

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15.35

Mức ĐKSS: T0 >=6.6, TTNV<=4

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí chế tạo)

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510201

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 19.70

Mức ĐKSS: T0 >= 6.8, TTNV<=2

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510203

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 21.20

Mức ĐKSS: T0 >=7.2, TTNV <= 1

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510205

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 22.65

Mức ĐKSS: T0 >=7.4, TTNV<=2

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo 2 năm đầu tại Kom Tum)

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510205KT

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16.55

Mức ĐKSS: T0 >=5.6, TTNV<= 1

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh)

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510206

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 18.65

Mức ĐKSS: T0 >=6.4, TTNV<= 1

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử)

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510301A

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 20.70

Mức ĐKSS: T0>= 6.2, TTNV<=1

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống cung cấp điện)

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510301B

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15.50

Mức ĐKSS: T0>=6, TTNV<=2

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510302

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 21.30

Mức ĐKSS: T0 >=6.4, TTNV<=5

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510303

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 22.25

Mức ĐKSS: T0>=8, TTNV<=1

Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7580210

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: .40

Mức ĐKSS: T0 >=6.2, TTNV<=2

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510406

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15.70

Mức ĐKSS: T0 >=6.2, TTNV<=8

Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật thực phẩm (Gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật thực phẩm và Kỹ thuật sinh học thực phẩm)

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7540102

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16.45

Mức ĐKSS: T0 >=6.2, TTNV <= 1

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ vật liệu (Chuyên ngành Hóa Học vật liệu mới)

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510402

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15.45

Mức ĐKSS: T0 >=6.2, TTNV<=2

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510401

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 19.65

Mức ĐKSS: T0 >=5.4, TTNV<=3

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật kiến trúc

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510101

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 19.30

Mức ĐKSS: T0 >= 6.2, TTNV<=1

Review chi tiết thông tin về các ngành đào tạo Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng:

Review Tìm hiểu về: Ngành Công tác xã hội

Review Tìm hiểu về: Ngành Việt Nam học (Chuyên ngành Văn hóa du lịch)

Review Tìm hiểu về: Ngành Việt Nam học (Chuyên ngành Văn hóa du lịch) (Chất lượng cao)

Review Tìm hiểu về: Ngành Văn học

Review Tìm hiểu về: Ngành Văn hóa học

Review Tìm hiểu về: Ngành Tâm lý học

Review Tìm hiểu về: Ngành Tâm lý học (Chất lượng cao)

Review Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Vật lý

Review Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Toán học

Review Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học

Review Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Tin học

Review Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Sinh học

Review Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Ngữ văn

Review Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Lịch sử – Địa lý

Review Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Lịch sử

Review Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Khoa học tự nhiên

Review Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Hóa học

Review Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Địa lý

Review Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Âm nhạc

Review Tìm hiểu về: Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường

Review Tìm hiểu về: Ngành Lịch sử (Chuyên ngành Quan hệ quốc tế)

Review Tìm hiểu về: Ngành Hóa học

Review Tìm hiểu về: Ngành Hóa học (Chuyên ngành Hóa dược)

Review Tìm hiểu về: Ngành Giáo dục tiểu học

Review Tìm hiểu về: Ngành Giáo dục thể chất

Review Tìm hiểu về: Ngành Giáo dục mầm non

Review Tìm hiểu về: Ngành Giáo dục công dân

Review Tìm hiểu về: Ngành Giáo dục chính trị

Review Tìm hiểu về: Ngành Địa lý học (Chuyên ngành Địa lý du lịch)

Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ thông tin

Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)

Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ sinh học

Review Tìm hiểu về: Ngành Báo chí

Review Tìm hiểu về: Ngành Báo chí (Chất lượng cao)

Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng 2022

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng mới nhất chính thức được công bố. Điểm chuẩn cụ thể chi tiết sẽ tương ứng với từng ngành. Sau đây là chi tiết về điểm chuẩn tại Đại học Sư Phạm Đà Nẵng:

Ngành Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Điểm chuẩn: 25

Ngành Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Điểm chuẩn: 19.4

Ngành Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Điểm chuẩn: 23.75

Ngành Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Điểm chuẩn: 24.15

Ngành Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Điểm chuẩn: 19.25

Ngành Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Điểm chuẩn: 25.75

Ngành Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Điểm chuẩn: 25

Ngành Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Điểm chuẩn: 23.75

Ngành Giáo dục tiểu học

Mã ngành: 7140202

Điểm chuẩn: 24.8

Ngành Giáo dục chính trị

Mã ngành: 7140205

Điểm chuẩn: 23

Ngành Giáo dục mầm non

Mã ngành: 7140201

Điểm chuẩn: 19.35

Ngành Sư phạm Âm nhạc

Mã ngành: 7140221

Điểm chuẩn: 20.16

Ngành Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Điểm chuẩn: 21

Ngành Sư phạm Lịch sử – Địa lý

Mã ngành: 7140249

Điểm chuẩn: 23.25

Ngành Giáo dục công dân

Mã ngành: 7140204

Điểm chuẩn: 22.75

Ngành Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học

Mã ngành: 7140250

Điểm chuẩn: 22.75

Ngành Giáo dục thể chất

Mã ngành: 7140206

Điểm chuẩn: 21.94

Ngành Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Điểm chuẩn: 16.85

Ngành Hóa học

Mã ngành: 7440112

Điểm chuẩn: 16

Ngành Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Điểm chuẩn: 22.3

Ngành Văn học

Mã ngành: 7229030

Điểm chuẩn: 20

Ngành Lịch sử (Chuyên ngành Quan hệ quốc tế)

Mã ngành: 7220310

Điểm chuẩn: 15.5

Ngành Địa lý học (Chuyên ngành Địa lý du lịch)

Mã ngành: 7310501

Điểm chuẩn: 20.5

Ngành Việt Nam học (Chuyên ngành Văn hóa du lịch)

Mã ngành: 7310630

Điểm chuẩn: 18.75

Ngành Văn hóa học

Mã ngành: 7229040

Điểm chuẩn: 15.25

Ngành Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Điểm chuẩn: 21.5

Ngành Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Điểm chuẩn: 20.75

Ngành Báo chí

Mã ngành: 7320101

Điểm chuẩn: 24.15

Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Điểm chuẩn: 15.85

Ngành Báo chí (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7320101CLC

Điểm chuẩn: 24.15

Ngành Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7480201CLC

Điểm chuẩn: 22.35

Ngành Việt Nam học (Chuyên ngành Văn hóa du lịch) (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7220113CLC

Điểm chuẩn: 19

Ngành Tâm lý học (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7310401CLC

Điểm chuẩn: 21.5

Ngành Hóa học (Chuyên ngành Hóa dược)

Mã ngành: 7440112CLC

Điểm chuẩn: 16

Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Đã Nẵng Xét Theo Học Bạ 2023

 

THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN

Tên ngành tuyển sinh: Giáo dục Tiểu học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140202

Điểm chuẩn học bạ THPT: 27

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12: Giỏi

Tên ngành tuyển sinh: Giáo dục Chính trị

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140205

Điểm chuẩn học bạ THPT: 23

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12: Giỏi

Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm Toán học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140209

Điểm chuẩn học bạ THPT: 28.6

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12: Giỏi

Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm Tin học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140210

Điểm chuẩn học bạ THPT: 24.2

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12: Giỏi

Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm Vật lý

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140211

Điểm chuẩn học bạ THPT: 27

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12: Giỏi

Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm Hoá học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140212

Điểm chuẩn học bạ THPT: 28

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12: Giỏi

Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm Sinh học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140213

Điểm chuẩn học bạ THPT: 25.75

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12: Giỏi

Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm Ngữ vãn

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140217

Điểm chuẩn học bạ THPT: 27.35

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12: Giỏi

Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm Ngữ vãn

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140217

Điểm chuẩn học bạ THPT: 27.35

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12: Giỏi

Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm Địa lý

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140219

Điểm chuẩn học bạ THPT: 26

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12: Giỏi

Tên ngành tuyển sinh: Giáo dục Mầm non

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140201

Điểm chuẩn học bạ THPT: 18

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12: Giỏi

Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm Âm nhạc

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140221

Điểm chuẩn học bạ THPT: 20.5

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12: Khá hoặc Giỏi

Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140247

Điểm chuẩn học bạ THPT: 25.5

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12: Giỏi

Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140249

Điểm chuẩn học bạ THPT: 23.75

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12: Giỏi

Tên ngành tuyển sinh: Giáo dục công dân

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140204

Điểm chuẩn học bạ THPT: 25.5

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12: Giỏi

Tên ngành tuyển sinh: Giáo dục thể chất

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140206

Điểm chuẩn học bạ THPT: 24

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12: Khá hoặc Giỏi

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ Sinh học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7420201

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển:

Điểm chuẩn học bạ THPT: 22

Theo Phương Thức Điểm ĐGNL: 600

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12:

Tên ngành tuyển sinh: Hóa học gồm các chuyên Tên ngành tuyển sinh: 1. Hóa Dược; 2. Hóa phân tích

Môi trường

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7440112

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển:

Điểm chuẩn học bạ THPT: 22

Theo Phương Thức Điểm ĐGNL: 600

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12:

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ thông tin

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480201

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển:

Điểm chuẩn học bạ THPT: 23

Theo Phương Thức Điểm ĐGNL: 600

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12:

Tên ngành tuyển sinh: Văn học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7229030

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển:

Điểm chuẩn học bạ THPT: 23

Theo Phương Thức Điểm ĐGNL: 600

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12:

Tên ngành tuyển sinh: Lịch sử (chuyên ngành quản hệ quốc tế)

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7229010

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển:

Điểm chuẩn học bạ THPT: 22.25

Theo Phương Thức Điểm ĐGNL: 600

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12:

Tên ngành tuyển sinh: Địa lý học (chuyên Tên ngành tuyển sinh: Địa lý du lịch)

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310501

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển:

Điểm chuẩn học bạ THPT: 23.5

Theo Phương Thức Điểm ĐGNL: 600

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12:

Tên ngành tuyển sinh: Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310630

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển:

Điểm chuẩn học bạ THPT: 23.75

Theo Phương Thức Điểm ĐGNL: 600

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12:

Tên ngành tuyển sinh: Văn hoá học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7229040

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển:

Điểm chuẩn học bạ THPT: 21.75

Theo Phương Thức Điểm ĐGNL: 600

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12:

Tên ngành tuyển sinh: Tâm lý học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310401

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển:

Điểm chuẩn học bạ THPT: 26

Theo Phương Thức Điểm ĐGNL: 750

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12:

Tên ngành tuyển sinh: Báo chí

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7320101

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển:

Điểm chuẩn học bạ THPT: 26.5

Theo Phương Thức Điểm ĐGNL: 750

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12:

Tên ngành tuyển sinh: Công tác xã hội

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7760101

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển:

Điểm chuẩn học bạ THPT: 23.5

Theo Phương Thức Điểm ĐGNL: 600

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12:

Tên ngành tuyển sinh: Quản lý Tài nguyên và Môi trường

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7850101

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển:

Điểm chuẩn học bạ THPT: 15

Theo Phương Thức Điểm ĐGNL: 600

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12:

Tên ngành tuyển sinh: Vật lý kỹ thuật

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520401

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển:

Điểm chuẩn học bạ THPT: 15

Theo Phương Thức Điểm ĐGNL: 600

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12:

 

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Điểm trúng tuyển học bạ: 27

Giáo dục Công dân

Mã ngành: 7140204

Điểm trúng tuyển học bạ: 24.5

Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Điểm trúng tuyển học bạ: 19

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Điểm trúng tuyển học bạ: 27.75

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Điểm trúng tuyển học bạ: 23

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Điểm trúng tuyển học bạ: 26.75

Sư phạm Hoá học

Mã ngành: 7140212

Điểm trúng tuyển học bạ: 27.25

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Điểm trúng tuyển học bạ: 25.5

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Điểm trúng tuyển học bạ: 26.75

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Điểm trúng tuyển học bạ: 24.75

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Điểm trúng tuyển học bạ: 24.75

Sư phạm Công nghệ

Mã ngành: 7140246

Điểm trúng tuyển học bạ: 19

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Điểm trúng tuyển học bạ: 26

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249

Điểm trúng tuyển học bạ: 19

Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học

Mã ngành: 7140250

Điểm trúng tuyển học bạ: 19

Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)

Mã ngành: 7229010

Điểm trúng tuyển học bạ: 16

Văn học

Mã ngành: 7229030

Điểm trúng tuyển học bạ: 16

Văn hoá học

Mã ngành: 7229040

Điểm trúng tuyển học bạ: 16

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Điểm trúng tuyển học bạ: 25.5

Tâm lý học - Chất lượng cao

Mã ngành: 7310401CLC

Điểm trúng tuyển học bạ: 25.75

Địa lý học (chuyên ngành: Địa lý du lịch)

Mã ngành: 7310501

Điểm trúng tuyển học bạ: 19

Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)

Mã ngành: 7310630

Điểm trúng tuyển học bạ: 22.25

Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch - Chất lượng cao)

Mã ngành: 7310630CLC

Điểm trúng tuyển học bạ: 22.5

Báo chí

Mã ngành: 7320101

Điểm trúng tuyển học bạ: 26.25

Báo chí - Chất lượng cao

Mã ngành: 7320101CLC

Điểm trúng tuyển học bạ: 26.5

Công nghệ Sinh học

Mã ngành: 7420201

Điểm trúng tuyển học bạ: 17

Hóa học, gồm các chuyên ngành: 1. Hóa Dược; 2. Hóa phân tích môi trường

Mã ngành: 7440112

Điểm trúng tuyển học bạ: 16

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Điểm trúng tuyển học bạ: 22.75

Công nghệ thông tin - Chất lượng cao

Mã ngành: 7480201CLC

Điểm trúng tuyển học bạ: 23

Vật lý kỹ thuật

Mã ngành: 7520401

Điểm trúng tuyển học bạ: 16

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Điểm trúng tuyển học bạ: 17

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Điểm trúng tuyển học bạ: 16

Kết luận: Với thông tin điểm chuẩn trường Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng trên đây các bạn thí sinh có thể cập nhật ngay tại đây. 

Nội Dung Liên Quan:

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.