Điểm Chuẩn Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội 2023 Cập Nhật Mới Nhất
Điểm chuẩn Đại học Khoa học Tự nhiên là cơ hội để bạn chuẩn bị tốt hơn cho tương lai học tập và sự nghiệp. Bài viết này sẽ giúp bạn nắm rõ thông tin chi tiết và chuẩn bị cho hành trình đại học.
Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học Tự nhiên Hà Nội đã được ban giám hiệu công bố. Đừng bỏ lỡ cơ hội xem bài viết để cập nhật thông tin mới nhất về điểm chuẩn và quy trình tuyển sinh.
Điểm Chuẩn Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Xét Theo Kết Quả Thi THPT Quốc Gia 2023
|
THÔNG TIN CÁC NGÀNH XÉT TUYỂN |
|
Tên ngành tuyển sinh: Toán học |
|
Tên ngành tuyển sinh: Toán tin |
|
Tên ngành tuyển sinh: Khoa học máy tính và thông tin (*) |
|
Tên ngành tuyển sinh: Khoa học dữ liệu |
|
Tên ngành tuyển sinh: Vật lý học |
|
Tên ngành tuyển sinh: Khoa học vật liệu |
|
Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật hạt nhân |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật điện tử và tin học (*) |
|
Tên ngành tuyển sinh: Hoá học |
|
Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật hoá học |
|
Tên ngành tuyển sinh: Hoá dược |
|
Tên ngành tuyển sinh: Sinh học |
|
Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ sinh học |
|
Tên ngành tuyển sinh: Sinh dược học |
|
Tên ngành tuyển sinh: Địa lý tự nhiên |
|
Tên ngành tuyển sinh: Khoa học thông tin địa không gian (*) |
|
Tên ngành tuyển sinh: Quản lý đất đai |
|
Tên ngành tuyển sinh: Quản lý phát triển đô thị và bất động sản(*) |
|
Tên ngành tuyển sinh: Khoa học môi trường |
|
Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật môi trường |
|
Tên ngành tuyển sinh: Khoa học và công nghệ thực phẩm (*) |
|
Tên ngành tuyển sinh: Môi trường, sức khoẻ và an toàn |
|
Tên ngành tuyển sinh: Khí tượng và khí hậu học |
|
Tên ngành tuyển sinh: Hải dương học |
|
Tên ngành tuyển sinh: Tài nguyên và môi trường nước (*) |
|
Tên ngành tuyển sinh: Địa chất học |
|
Tên ngành tuyển sinh: Quản lý tài nguyên và môi trường |
|
Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường (*) |
Điểm Chuẩn Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Xét Theo Các Phương Thức Khác 2023
|
THÔNG TIN CÁC NGÀNH XÉT TUYỂN |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: QHT01 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: QHT02 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: QHT98 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: QHT93 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: QHT03 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: QHT04 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: QHT05 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: QHT94 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: QHT06 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: QHT07 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: QHT43 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: QHT08 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: QHT09 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: QHT81 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: QHT10 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: QHT91 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: QHT12 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: QHT95 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: QHT13 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: QHT15 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: QHT96 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: QHT82 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: QHT16 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: QHT17 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: QHT92 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: QHT18 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: QHT20 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: QHT97 |
Review Chi Tiết Thông Tin Về Các Ngành Đào Tạo Đại Học Khoa Học Tự Nhiên ĐHQG Hà Nội:
Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật hạt nhân
Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ sinh học**
Review Tìm hiểu về: Ngành Khoa học và công nghệ thực phẩm*
Review Tìm hiểu về: Ngành Địa lí tự nhiên
Review Tìm hiểu về: Ngành Hoá dược**
Review Tìm hiểu về: Ngành Khoa học dữ liệu*
Review Tìm hiểu về:Ngành Khoa học vật liệu
Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật điện tử và tin học*
Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật hoá học**
Review Tìm hiểu về: Ngành Máy tính và khoa học thông tin**
Review Tìm hiểu về: Ngành Địa chất học
Review Tìm hiểu về: Ngành Hải dương học
Review Tìm hiểu về: Ngành Khí tượng và khí hậu học
Review Tìm hiểu về: Ngành Khoa học môi trường
Review Tìm hiểu về: Ngành Quản lý đất đai
Review Tìm hiểu về: Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường
Review Tìm hiểu về: Ngành Sinh học
Review Tìm hiểu về: Ngành Toán học
Review Tìm hiểu về: Ngành Toán tin
Review Tìm hiểu về: Ngành Vật lý học
Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường**
Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường*
Review Tìm hiểu về: Ngành Hoá học***
Review Tìm hiểu về: Ngành Hoá học
Review Tìm hiểu về: Ngành Khoa học thông tin địa không gian*
Review Tìm hiểu về: Ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản*
Review Tìm hiểu về: Ngành Tài nguyên và môi trường nước*
|
Mã ngành: QHT01 Điểm chuẩn: 25,10 Mã xét tuyển: A00, A01, D07, D08 |
|
Mã ngành: QHT02 Điểm chuẩn: 26,05 Mã xét tuyển: A00, A01, D07, D08 |
|
Máy tính và khoa học thông tin** Mã ngành: QHT40 Điểm chuẩn: 26,35 Mã xét tuyển: A00, A01, D07, D08 |
|
Mã ngành: QHT93 Điểm chuẩn: 26,45 Mã xét tuyển: A00, A01, D07, D08 |
|
Mã ngành: QHT03 Điểm chuẩn: 24,05 Mã xét tuyển: A00, A01, B00, C01 |
|
Mã ngành: QHT04 Điểm chuẩn: 23,60 Mã xét tuyển: A00, A01, B00, C01 |
|
Mã ngành: QHT05 Điểm chuẩn: 23.50 Mã xét tuyển: A00, A01, B00, C01 |
|
Mã ngành: QHT94 Điểm chuẩn: 26.10 Mã xét tuyển: A00, A01, B00, C01 |
|
Hoá học Mã ngành: QHT06 Điểm chuẩn: 25.0 Mã xét tuyển: A00, B00, D07 |
|
Hoá học*** Mã ngành: QHT41 Điểm chuẩn: 21.40 Mã xét tuyển: A00, B00, D07 |
|
Mã ngành: QHT42 Điểm chuẩn: 21.60 Mã xét tuyển: A00, B00, D07 |
|
Hoá dược** Mã ngành: QHT43 Điểm chuẩn: 24.20 Mã xét tuyển: A00, B00, D07 |
|
Mã ngành: QHT08 Điểm chuẩn: 22.85 Mã xét tuyển: A00, A02, B00, D08 |
|
Mã ngành: QHT44 Điểm chuẩn: 20.25 Mã xét tuyển: A00, A02, B00, D08 |
|
Mã ngành: QHT10 Điểm chuẩn: 20.45 Mã xét tuyển: A00, A01, B00, D10 |
|
Khoa học thông tin địa không gian* Mã ngành: QHT91 Điểm chuẩn: 22.45 Mã xét tuyển: A00, A01, B00, D10 |
|
Mã ngành: QHT12 Điểm chuẩn: 23.15 Mã xét tuyển: A00, A01, B00, D10 |
|
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản* Mã ngành: QHT95 Điểm chuẩn: 24.15 Mã xét tuyển: A00, A01, B00, D10 |
|
Mã ngành: QHT13 Điểm chuẩn: 21.15 Mã xét tuyển: A00, A01, B00, D07 |
|
Công nghệ kỹ thuật môi trường** Mã ngành: QHT46 Điểm chuẩn: 20.00 Mã xét tuyển: A00, A01, B00, D07 |
|
Khoa học và công nghệ thực phẩm* Mã ngành: QHT96 Điểm chuẩn: 24.70 Mã xét tuyển: A00, A01, B00, D07 |
|
Mã ngành: QHT16 Điểm chuẩn: 20.00 Mã xét tuyển: A00, A01, B00, D07 |
|
Mã ngành: QHT17 Điểm chuẩn: 20.00 Mã xét tuyển: A00, A01, B00, D07 |
|
Tài nguyên và môi trường nước* Mã ngành: QHT92 Điểm chuẩn: 20 Mã xét tuyển: A00, A01, B00, D07 |
|
Mã ngành: QHT18 Điểm chuẩn: 20.00 Mã xét tuyển: A00, A01, B00, D07 |
|
Quản lý tài nguyên và môi trường Mã ngành: QHT20 Điểm chuẩn: 23.00 Mã xét tuyển: A00, A01, B00, D07 |
|
Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường* Mã ngành: QHT97 Điểm chuẩn: 20.00 Mã xét tuyển: A00, A01, B00, D07 |
Kết luận: Với thông tin điểm chuẩn trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên trên đây các bạn thí sinh có thể cập nhật ngay tại đây.
Nội Dung Liên Quan:
By: Minh Vũ
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
TIN CÙNG CHUYÊN MỤC
-
Điểm Chuẩn Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã 2023 Cập Nhật Mới Nhất
-
Điểm Chuẩn Học Viện Ngân Hàng Năm 2023 Chính Thức
-
Điểm Chuẩn Học Viện Hành Chính Quốc Gia 2023 Cập Nhật Mới Nhất
-
Điểm Chuẩn Đại Học Quốc Gia Hà Nội 2023 Cập Nhật Mới Nhất
-
Điểm Chuẩn Học viện Ngoại Giao 2023 Cập Nhật Mới Nhất
-
Điểm chuẩn Đại Học Phương Đông 2023 Cập Nhật Mới Nhất








Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất