Điểm chuẩn Đại học Văn Lang 2023 Cập Nhật Mới Nhất

Sau khi các thí sinh hoàn thành kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia, Đại học Văn Lang đã đưa ra thông báo về mức điểm chuẩn đại học chính quy xét tuyển theo nguyện vọng.

 

Điểm chuẩn Đại Học Văn Lang 2023 không chỉ là tin vui về việc trúng tuyển, mà còn là cơ hội để bước vào một môi trường học tập đầy thú vị và phong phú. Đại học Văn Lang luôn tự hào về chất lượng giảng dạy và cơ hội phát triển cá nhân mà nó mang lại cho sinh viên.

Điểm Chuẩn Đại Học Văn Lang Xét Theo Điểm Thi THPT Quốc Gia 2023

THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7210205

Tên ngành tuyển sinh: Thanh Nhạc(*)

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: N00

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 18,00

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7210208

Tên ngành tuyển sinh: Piano (*)

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: N00

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 18,00

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7210234

Tên ngành tuyển sinh: Diễn Viên Kịch, Điện Ảnh - Truyền Hình (*)

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: S00

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 18,00

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7210235

Tên ngành tuyển sinh: Đạo Diễn Điện Ảnh, Truyền Hình (*)

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: S00

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 18,00

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7210302

Tên ngành tuyển sinh: Công Nghệ Điện Ảnh, Truyền Hình (*)

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: H01,H03, H04, V00

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16,00

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7210402

Tên ngành tuyển sinh: Thiết Kế Công Nghiệp (*)

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: H03, H04, H05, H06

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16,00

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7210403

Tên ngành tuyển sinh: Thiết Kế Đồ Họa (*)

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: H03, H04, H05,H06

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16,00

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7210404

Tên ngành tuyển sinh: Thiết Kế Thời Trang (*)

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: H03, H04, H05,H07

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16,00

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7210409

Tên ngành tuyển sinh: Thiết Kế Mỹ Thuật Số (*)

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: H03, H04, H05,H08

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16,00

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7220201

Tên ngành tuyển sinh: Ngôn Ngữ Anh (*)

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: D01, D08, D10

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16,00

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7220204

Tên ngành tuyển sinh: Ngôn Ngữ Trung Quốc

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A01, D01, D04, D14

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16,00

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7220210

Tên ngành tuyển sinh: Ngôn Ngữ Hàn Quốc

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: D01, Di0, D14, D66

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16,00

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7229030

Tên ngành tuyển sinh: Văn Học

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: C00, D01, Di4, D66

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16,00

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310106

Tên ngành tuyển sinh: Kinh Tế Quốc Tế

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, D01, D07

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16,00

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310401

Tên ngành tuyển sinh: Tâm Lý Học

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: B00, B03, C00, D01

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16,00

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310608

Tên ngành tuyển sinh: Đông Phương Học

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A01,C00, D01, D04

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16,00

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7320104

Tên ngành tuyển sinh: Truyền Thông Đa Phương Tiện

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,C00, D01

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 18,00

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7320106

Tên ngành tuyển sinh: Công Nghệ Truyền Thông

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,C01, D01

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16,00

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7320108

Tên ngành tuyển sinh: Quan Hệ Công Chúng

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,C00, D01

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 18,00

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340101

Tên ngành tuyển sinh: Quản Trị Kinh Doanh

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,C01, D01

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 17,00

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340115

Tên ngành tuyển sinh: Marketing

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,C01, D01

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 17,00

Mã Ngành Tuyển Sinh: 734V116

Tên ngành tuyển sinh: Bất Động Sản

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,C04, D01

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16,00

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340120

Tên ngành tuyển sinh: Kinh Doanh Quoc Te

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,C01,D01

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16,00

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340121

Tên ngành tuyển sinh: Kinh Doanh Thương Mại

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,C01,D01

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16,00

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340122

Tên ngành tuyển sinh: Thương Mại Điện Tử

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,C01,D01

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16,00

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340201

Tên ngành tuyển sinh: Tài Chính - Ngân Hàng

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,C04, D01

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16,00

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340205

Tên ngành tuyển sinh: Công Nghệ Tài Chính

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,C01,D01

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16,00

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340301

Tên ngành tuyển sinh: Kế Toán

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, D01, D10

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16,00

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7380101

Tên ngành tuyển sinh: Luật

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,C00,D01

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16,00

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7380107

Tên ngành tuyển sinh: Luật Kinh Tế

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,C00, D01

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16,00

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7420201

Tên ngành tuyển sinh: Công Nghệ Sinh Học

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A02, B00, D08

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16,00

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7420205

Tên ngành tuyển sinh: Công Nghệ Sinh Học Y Dược

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, B00, D07, D08

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16,00

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7420207

Tên ngành tuyển sinh: Công Nghệ Thẩm Mỹ

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, B00, D07, D08

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16,00

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7460108

Tên ngành tuyển sinh: Khoa Học Dữ Liệu

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,C0L,D0L

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16,00

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480102

Tên ngành tuyển sinh: Mạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ Liệu

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, D01,D07

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16,00

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480103

Tên ngành tuyển sinh: Kỹ Thuật Phần Mềm

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, D01, D10

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16,00

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480104

Tên ngành tuyển sinh: Hệ Thống Thông Tin

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, D07, D10

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16,00

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480201

Tên ngành tuyển sinh: Công Nghệ Thông Tin

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, D01,Di0

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16,00

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510205

Tên ngành tuyển sinh: Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,C01,D01

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16,00

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510301

Tên ngành tuyển sinh: Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tư

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,C01,D01

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16,00

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510406

Tên ngành tuyển sinh: Công Nghệ Kỹ Thuật Môi Trường

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, B00, D07, D08

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16,00

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510605

Tên ngành tuyển sinh: Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,C01,D01

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16,00

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520114

Tên ngành tuyển sinh: Kỹ Thuật Cơ Điện Tử

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,C01,D01

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16,00

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520115

Tên ngành tuyển sinh: Kỹ Thuật Nhiệt

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, D07

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16,00

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520120

Tên ngành tuyển sinh: Kỹ Thuật Hàng Không

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,C01,D01

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16,00

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7540101

Tên ngành tuyển sinh: Công Nghệ Thực Phẩm

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, B00, C08, D08

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16,00

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7580101

Tên ngành tuyển sinh: Kiến Trúc (*)

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: V00, V01, H02

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16,00

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7580108

Tên ngành tuyển sinh: Thiết Kế Nội Thất(*)

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: H03, H04, 1105,1106

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16,00

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7580201

Tên ngành tuyển sinh: Kỳ Thu Ạt Xây Dựng

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, D01,D07

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16,00

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7580205

Tên ngành tuyển sinh: Kỹ Thuật Xd Công Trình Giao Thông

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, D01,D07

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16,00

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7580302

Tên ngành tuyển sinh: Quân Lý Xây Dựng

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, D01,D07

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16,00

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7620118

Tên ngành tuyển sinh: Nông Nghiệp Công Nghệ Cao

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, B00, D07, D08

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16,00

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7720101

Tên ngành tuyển sinh: Y Khoa

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, B00, D08, D12

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 22,50

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7720201

Tên ngành tuyển sinh: Dược Học

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, B00, D07

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 21,00

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7720301

Tên ngành tuyển sinh: Điều Dưỡng

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: B00, C08, D07, D08

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 19,00

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7720501

Tên ngành tuyển sinh: Răng - Hàm - Mặt

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, B00, D07, D08

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 24,00

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7720601

Tên ngành tuyển sinh: Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, B00, D07, D08

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 19,00

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7810101

Tên ngành tuyển sinh: Du Lịch

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,C00, D01

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16,00

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7810103

Tên ngành tuyển sinh: Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch & Lữ Hành

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, D01,D03

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16,00

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7810201

Tên ngành tuyển sinh: Quan Trị Khách Sạn

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, D01,D03

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16,00

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7810202

Tên ngành tuyển sinh: Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, D01,D03

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16,00

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7850201

Tên ngành tuyển sinh: Bảo Hộ Lao Động

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, A02, B00

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16,00

Review Chi Tiết Thông Tin Về Các Ngành Đào Tạo Đại Học Văn Lang:

Review Tìm hiểu về: Ngành Răng - Hàm - Mặt

Review Tìm hiểu về: Ngành Bất động sản

Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô

Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ sinh học

Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ sinh học y dược

Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ thông tin

Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ thực phẩm

Review Tìm hiểu về: Ngành Công tác xã hội

Review Tìm hiểu về: Ngành Đạo diễn điện ảnh, truyền hình

Review Tìm hiểu về: Ngành Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình

Review Tìm hiểu về: Ngành Điều dưỡng

Review Tìm hiểu về: Ngành Đông phương học

Review Tìm hiểu về: Ngành Dược học

Review Tìm hiểu về: Ngành Kế toán

Review Tìm hiểu về: Ngành Khoa học dữ liệu

Review Tìm hiểu về: Ngành Kiến trúc

Review Tìm hiểu về: Ngành Kinh doanh thương mại

Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật cơ điện tử

Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường

Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật nhiệt

Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật phần mềm

Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật xây dựng

Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Review Tìm hiểu về: Ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Review Tìm hiểu về: Ngành Luật kinh tế

Review Tìm hiểu về: Ngành Luật

Review Tìm hiểu về: Ngành Marketing

Review Tìm hiểu về: Ngành Ngôn ngữ Anh

Review Tìm hiểu về: Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc

Review Tìm hiểu về: Ngành Nông nghiệp công nghệ cao

Review Tìm hiểu về: Ngành Piano

Review Tìm hiểu về: Ngành Quan hệ công chúng

Review Tìm hiểu về: Ngành Quản lý xây dựng

Review Tìm hiểu về: Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Review Tìm hiểu về: Ngành Quản trị khách sạn

Review Tìm hiểu về: Ngành Quản trị kinh doanh

Review Tìm hiểu về: Ngành Quản trị môi trường doanh nghiệp

Review Tìm hiểu về: Ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Review Tìm hiểu về: Ngành Văn học

Review Tìm hiểu về: Ngành Tài chính - Ngân hàng

Review Tìm hiểu về: Ngành Tâm lý học

Review Tìm hiểu về: Ngành Thanh nhạc

Review Tìm hiểu về: Ngành Thiết kế công nghiệp

Review Tìm hiểu về: Ngành Thiết kế đồ họa

Review Tìm hiểu về: Ngành Thiết kế nội thất

Review Tìm hiểu về: Ngành Thiết kế thời trang

Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học

Review Tìm hiểu về: Ngành Thiết kế xanh

 

Piano

Mã ngành: 7210208

Điểm chuẩn: 18.0

Thanh nhạc

Mã ngành: 7210205

Điểm chuẩn: 22,00

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Điểm chuẩn: 18.0

Thiết kế công nghiệp

Mã ngành: 7210402

Điểm chuẩn: 16.0

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Điểm chuẩn: 17.0

Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình

Mã ngành: 7210234

Điểm chuẩn: 18.0

Đạo diễn điện ảnh, truyền hình

Mã ngành: 7210235

Điểm chuẩn: 18.0

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Điểm chuẩn: 16.0

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Điểm chuẩn: 16.0

Văn học

Mã ngành: 7229030

Điểm chuẩn: 16.0

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Điểm chuẩn: 17.0

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Điểm chuẩn: 16.0

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Điểm chuẩn: 18.0

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Điểm chuẩn: 17.0

Marketing

Mã ngành: 7340115

Điểm chuẩn: 18.0

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Điểm chuẩn: 16.0

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Điểm chuẩn: 16.0

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Điểm chuẩn: 16.0

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Điểm chuẩn: 16.0

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380101

Điểm chuẩn: 16.0

Luật

Mã ngành: 7380101

Điểm chuẩn: 16.0

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Điểm chuẩn: 16.0

Công nghệ sinh học y dược

Mã ngành: 7420205

Điểm chuẩn: 16.0

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Điểm chuẩn: 16.0

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7480109

Điểm chuẩn: 16.0

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Điểm chuẩn: 17.0

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Điểm chuẩn: 16.0

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Điểm chuẩn: 16.0

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Điểm chuẩn: 16.0

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Điểm chuẩn: 16.0

Quản trị môi trường doanh nghiệp

Mã ngành: 7510606

Điểm chuẩn: 16.0

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Điểm chuẩn: 16.0

Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7520115

Điểm chuẩn: 16.0

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Điểm chuẩn: 16.0

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Điểm chuẩn: 16.0

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Điểm chuẩn: 16.0

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Điểm chuẩn: 16.0

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Điểm chuẩn: 16.0

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Điểm chuẩn: 16.0

Thiết kế xanh

Mã ngành: 7589001

Điểm chuẩn: 16.0

Nông nghiệp công nghệ cao

Mã ngành: 7620118

Điểm chuẩn: 16.0

Dược học

Mã ngành: 7720201

Điểm chuẩn: 21.0

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Điểm chuẩn: 19.0

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Điểm chuẩn: 23.0

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Điểm chuẩn: 19.0

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Điểm chuẩn: 16.0

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Điểm chuẩn: 16.0

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Điểm chuẩn: 16.0

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Điểm chuẩn: 16.0

Điểm Chuẩn Đại Họ Văn Lang Xét Theo Điểm Học Bạ 2022

Thanh nhạc

Mã ngành: 7210205

Điểm trúng tuyển học bạ: 24

Piano

Mã ngành: 7210208

Điểm trúng tuyển học bạ: 24

Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình

Mã ngành: 7210234

Điểm trúng tuyển học bạ: 24

Đạo diễn điện ảnh – truyền hình

Mã ngành: 7210235

Điểm trúng tuyển học bạ: 24

Thiết kế công nghiệp

Mã ngành: 7210402

Điểm trúng tuyển học bạ: 24

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Điểm trúng tuyển học bạ: 24

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Điểm trúng tuyển học bạ: 24

Thiết kế Mỹ thuật số

Mã ngành: 7210409

Điểm trúng tuyển học bạ: 24

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Điểm trúng tuyển học bạ: 24

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Văn học

Mã ngành: 7229030

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Điểm trúng tuyển học bạ: 22

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Điểm trúng tuyển học bạ: 22

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Marketing

Mã ngành: 7340115

Điểm trúng tuyển học bạ: 20

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Luật

Mã ngành: 7380101

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380101

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Công nghệ sinh học y dược

Mã ngành: 7420205

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Công nghệ thẩm mỹ

Mã ngành: 7420207

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7480109

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Quản trị môi trường doanh nghiệp

Mã ngành: 7510606

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7520115

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Điểm trúng tuyển học bạ: 24

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Điểm trúng tuyển học bạ: 24

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Thiết kế xanh

Mã ngành: 7589001

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Nông nghiệp công nghệ cao

Mã ngành: 7620118

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Dược học

Mã ngành: 7720201

Điểm trúng tuyển học bạ: 24

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Điểm trúng tuyển học bạ: 19.5

Răng Hàm Mặt

Mã ngành: 720501

Điểm trúng tuyển học bạ: 24

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Điểm trúng tuyển học bạ: 19.5

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Bảo hộ lao động

Mã ngành: 7850201

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Kết luận: Trên đây là thông tin điểm chuẩn Đại học Văn Lang 2022 do chontruong24h.com thực hiện.

Nội Dung Liên Quan:

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.