Điểm Chuẩn Đại Học Đà Lạt 2023 Cập Nhật Mới Nhất
Thông Báo Chính Thức Điểm Chuẩn Đại Học Đà Lạt 2023 là nguồn thông tin đáng tin cậy để thí sinh nắm bắt thông tin về cơ hội học tập tại trường.
Mức điểm chuẩn trúng tuyển vào Đại Học Đà Lạt năm 2023 đã được công bố thông qua Thông Báo Chính Thức Điểm Chuẩn. Điều này giúp các thí sinh và phụ huynh định hình được tương lai học tập.
Điểm Chuẩn Đại Học Đà Lạt Năm 2023
|
THÔNG TIN NGÀNH TUYỂN SINH |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140229 Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm toán học Điểm chuẩn học bạ THPT: 29 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 20 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 26,5 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140211 Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm vật lý Điểm chuẩn học bạ THPT: 27 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 20 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 24 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140212 Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm hóa học Điểm chuẩn học bạ THPT: 28 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 20 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 24 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140213 Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm sinh học Điểm chuẩn học bạ THPT: 24 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 20 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 20.25 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140217 Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm ngữ văn Điểm chuẩn học bạ THPT: 28 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 20 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 26 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140218 Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm lịch sử Điểm chuẩn học bạ THPT: 26 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 20 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 26.75 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140231 Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm tiếng anh Điểm chuẩn học bạ THPT: 29 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 20 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 27 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140210 Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm tin học Điểm chuẩn học bạ THPT: 24 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 20 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 19 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140202 Tên ngành tuyển sinh: Giáo dục tiểu học Điểm chuẩn học bạ THPT: 28 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 20 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 25.25 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7450101 Tên ngành tuyển sinh: Toán học Điểm chuẩn học bạ THPT: 18 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7460108 Tên ngành tuyển sinh: Khoa học dữ liệu Điểm chuẩn học bạ THPT: 18 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7420201 Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ thông tin Điểm chuẩn học bạ THPT: 21 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7440102 Tên ngành tuyển sinh: Vật lý học Điểm chuẩn học bạ THPT: 18 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510302 Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông Điểm chuẩn học bạ THPT: 18 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520402 Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật hạt nhân Điểm chuẩn học bạ THPT: 18 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510303 Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Điểm chuẩn học bạ THPT: 18 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7440112 Tên ngành tuyển sinh: Hóa học Điểm chuẩn học bạ THPT: 18 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7720203 Tên ngành tuyển sinh: Hóa dược Điểm chuẩn học bạ THPT: 22 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510406 Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật môi trường Điểm chuẩn học bạ THPT: 18 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7420101 Tên ngành tuyển sinh: Sinh học Điểm chuẩn học bạ THPT: 20 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7420201 Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ sinh học Điểm chuẩn học bạ THPT: 18 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340101 Tên ngành tuyển sinh: Quản trị kinh doanh Điểm chuẩn học bạ THPT: 24 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 18 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340301 Tên ngành tuyển sinh: Kế toán Điểm chuẩn học bạ THPT: 24 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340201 Tên ngành tuyển sinh: Tài chính - Ngân hàng Điểm chuẩn học bạ THPT: 23 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7540101 Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ thực phẩm Điểm chuẩn học bạ THPT: 18 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7620109 Tên ngành tuyển sinh: Nông học Điểm chuẩn học bạ THPT: 18 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7540104 Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ sau thu hoạch Điểm chuẩn học bạ THPT: 18 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7380101 Tên ngành tuyển sinh: Luật Điểm chuẩn học bạ THPT: 23 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 18 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7380104 Tên ngành tuyển sinh: Luật hình sự và tố tụng hình sự Điểm chuẩn học bạ THPT: 23 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7810103 Tên ngành tuyển sinh: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Điểm chuẩn học bạ THPT: 23 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 18 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310630 Tên ngành tuyển sinh: Việt Nam học Điểm chuẩn học bạ THPT: 18 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310608 Tên ngành tuyển sinh: Đông phương học( Hàn quốc học, Nhật bản học) Điểm chuẩn học bạ THPT: 23 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 45062 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310601 Tên ngành tuyển sinh: Quốc tế học Điểm chuẩn học bạ THPT: 18 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7729030 Tên ngành tuyển sinh: Văn học Điểm chuẩn học bạ THPT: 18 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7810106 Tên ngành tuyển sinh: Văn hóa du lịch Điểm chuẩn học bạ THPT: 20 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310612 Tên ngành tuyển sinh: Trung quốc học Điểm chuẩn học bạ THPT: 23 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7229010 Tên ngành tuyển sinh: Lịch sử Điểm chuẩn học bạ THPT: 18 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7760101 Tên ngành tuyển sinh: Công tác xã hội Điểm chuẩn học bạ THPT: 18 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7760104 Tên ngành tuyển sinh: Dân số và phát triển Điểm chuẩn học bạ THPT: 18 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310301 Tên ngành tuyển sinh: Xã hội học Điểm chuẩn học bạ THPT: 18 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7220201 Tên ngành tuyển sinh: Ngôn ngữ anh Điểm chuẩn học bạ THPT: 22 Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 16,5 |
Review chi tiết thông tin về các ngành đào tạo Đại Học Đà Lạt:
Review Tìm hiểu về: Ngành Văn hóa Du lịch
Review Tìm hiểu về: Ngành Luật hình sự và tố tụng hình sự
Review Tìm hiểu về: Ngành Dân số và Phát triển
Review Tìm hiểu về: Ngành Xã hội học
Review Tìm hiểu về: Ngành Việt Nam học
Review Tìm hiểu về: Ngành Vật lý học
Review Tìm hiểu về: Ngành Trung Quốc học
Review Tìm hiểu về: Ngành Toán học
Review Tìm hiểu về: Ngành Tài chính – Ngân hàng
Review Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Vật lý
Review Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Toán học
Review Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Tin học
Review Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Tiếng Anh
Review Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Sinh học
Review Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Ngữ văn
Review Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Lịch sử
Review Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Hóa học
Review Tìm hiểu về: Ngành Sinh học (Sinh học thông minh)
Review Tìm hiểu về: Ngành Quốc tế học
Review Tìm hiểu về: Ngành Quản trị kinh doanh
Review Tìm hiểu về: Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Review Tìm hiểu về: Ngành Nông học
Review Tìm hiểu về: Ngành Ngôn ngữ Anh
Review Tìm hiểu về: Ngành Luật
Review Tìm hiểu về: Ngành Lịch sử
Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường
Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật hạt nhân
Review Tìm hiểu về: Ngành Khoa học dữ liệu
Review Tìm hiểu về: Ngành Kế toán
Review Tìm hiểu về: Ngành Hóa học
Review Tìm hiểu về: Ngành Giáo dục Tiểu học
Review Tìm hiểu về: Ngành Đông phương học
Review Tìm hiểu về: Ngành CK. Điện tử - Viễn thông
Review Tìm hiểu về: Ngành Công tác xã hội
Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ thực phẩm
Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ thông tin
Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ sinh học
Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ sau thu hoạch
Review Tìm hiểu về: CN KT điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Hóa dược)
Trường Đại Học Đà Lạt chính thức công bố mức điểm chuẩn mới nhất hiện nay. Chi tiết về điểm chuẩn của các ngành xét tuyển theo kết quả thi THPT như sau:
|
Mã ngành: 7140209 Điểm chuẩn: 25 Điểm thi ĐGNL: 20 |
|
Mã ngành: 7140210 Điểm chuẩn: 19 Điểm thi ĐGNL: 20 |
|
Mã ngành: 7140211 Điểm chuẩn: 21 Điểm thi ĐGNL: 20 |
|
Mã ngành: 7140212 Điểm chuẩn: 23 Điểm thi ĐGNL: 20 |
|
Mã ngành: 7140213 Điểm chuẩn: 19 Điểm thi ĐGNL: 20 |
|
Mã ngành: 7140217 Điểm chuẩn: 26 Điểm thi ĐGNL: 20 |
|
Mã ngành: 7140218 Điểm chuẩn: 25 Điểm thi ĐGNL: 20 |
|
Mã ngành: 7140231 Điểm chuẩn: 24.5 Điểm thi ĐGNL: 20 |
|
Mã ngành: 7140202 Điểm chuẩn: 23.5 Điểm thi ĐGNL: 20 |
|
Mã ngành: 7460101 Điểm chuẩn: 16 Điểm thi ĐGNL: 15 |
|
Mã ngành: 7480109 Điểm chuẩn: 16 Điểm thi ĐGNL: 15 |
|
Mã ngành: 7480201 Điểm chuẩn: 16 Điểm thi ĐGNL: 15 |
|
Mã ngành: 7440102 Điểm chuẩn: 16 Điểm thi ĐGNL: 15 |
|
Mã ngành: 7520402 Điểm chuẩn: 16 Điểm thi ĐGNL: 15 |
|
Mã ngành: 7510302 Điểm chuẩn: 16 Điểm thi ĐGNL: 15 |
|
CN KT điều khiển và tự động hóa Mã ngành: 7510303 Điểm chuẩn: 16 Điểm thi ĐGNL: 15 |
|
(Chuyên ngành Hóa dược) Mã ngành: 7440112 Điểm chuẩn: 16 Điểm thi ĐGNL: 15 |
|
Mã ngành: 7510406 Điểm chuẩn: 16 Điểm thi ĐGNL: 15 |
|
Sinh học (Sinh học thông minh) Mã ngành: 7420101 Điểm chuẩn: 16 Điểm thi ĐGNL: 15 |
|
Mã ngành: 7420201 Điểm chuẩn: 16 Điểm thi ĐGNL: 15 |
|
Mã ngành: 7620109 Điểm chuẩn: 16 Điểm thi ĐGNL: 15 |
|
Mã ngành: 7540104 Điểm chuẩn: 16 Điểm thi ĐGNL: 15 |
|
Mã ngành: 7540101 Điểm chuẩn: 16 Điểm thi ĐGNL: 15 |
|
Mã ngành: 7340101 Điểm chuẩn: 18 Điểm thi ĐGNL: 15 |
|
Mã ngành: 7340201 Điểm chuẩn: 16 Điểm thi ĐGNL: 15 |
|
Mã ngành: 7340301 Điểm chuẩn: 16 Điểm thi ĐGNL: 15 |
|
Mã ngành: 7380101 Điểm chuẩn: 18 Điểm thi ĐGNL: 15 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Mã ngành: 7810103 Điểm chuẩn: 18 Điểm thi ĐGNL: 15 |
|
Mã ngành: 7220201 Điểm chuẩn: 16.5 Điểm thi ĐGNL: 15 |
|
Mã ngành: 7310608 Điểm chuẩn: 16.5 Điểm thi ĐGNL: 15 |
|
Mã ngành: 7310612 Điểm chuẩn: 16 Điểm thi ĐGNL: 15 |
|
Mã ngành: 7310601 Điểm chuẩn: 16 Điểm thi ĐGNL: 15 |
|
Mã ngành: 7760101 Điểm chuẩn: 16 Điểm thi ĐGNL: 15 |
|
Mã ngành: 7310301 Điểm chuẩn: 16 Điểm thi ĐGNL: 15 |
|
Mã ngành: 7310630 Điểm chuẩn: 16 Điểm thi ĐGNL: 15 |
|
Văn hóa Du lịch Mã ngành: 7810106 Điểm chuẩn: 16 Điểm thi ĐGNL: 15 |
|
Mã ngành: 7229010 Điểm chuẩn: 16 Điểm thi ĐGNL: 15 |
|
Dân số và Phát triển Mã ngành: 7760104 Điểm chuẩn: 16 Điểm thi ĐGNL: 15 |
|
Luật hình sự và tố tụng hình sự Mã ngành: 7380104 Điểm chuẩn: 16 Điểm thi ĐGNL: 15 |
Điểm Chuẩn Xét Học Bạ Đại Học Đà Lạt 2022
|
Sư phạm Toán học Mã ngành: 7140209 Tổ hợp xét: A00, A01, D07, D90 Điểm trúng tuyển học bạ: 27.5 |
|
Sư phạm Tin học Mã ngành: 7140210 Tổ hợp xét: A00, A01, D07, D90 Điểm trúng tuyển học bạ: 24 |
|
Sư phạm Vật lý Mã ngành: 7140211 Tổ hợp xét: A00, A01, A12, D90 Điểm trúng tuyển học bạ: 27 |
|
Sư phạm Hóa học Mã ngành: 7140212 Tổ hợp xét: A00, B00, D07, D90 Điểm trúng tuyển học bạ: 28 |
|
Sư phạm Sinh học Mã ngành: 7140213 Tổ hợp xét: A00, B00, B08, D90 Điểm trúng tuyển học bạ: 24 |
|
Sư phạm Ngữ văn Mã ngành: 7140217 Tổ hợp xét: C00, C20, D14, D15 Điểm trúng tuyển học bạ: 27 |
|
Sư phạm Lịch sử Mã ngành: 7140218 Tổ hợp xét: C00, C19, C20, D14 Điểm trúng tuyển học bạ: 24 |
|
Sư phạm Tiếng Anh Mã ngành: 7140231 Tổ hợp xét: D01, D72, D96 Điểm trúng tuyển học bạ: 27.5 |
|
Giáo dục Tiểu học Mã ngành: 7140202 Tổ hợp xét: A16, C14, C15, D01 Điểm trúng tuyển học bạ: 26 |
|
Toán học Mã ngành: 7460101 Tổ hợp xét: A00, A01, D07, D90 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Khoa học dữ liệu Mã ngành: 7480109 Tổ hợp xét: A00, A01, D07, D90 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Công nghệ thông tin Mã ngành: 7480201 Tổ hợp xét: A00, A01, D07, D90 Điểm trúng tuyển học bạ: 23 |
|
Vật lý học Mã ngành: 7440102 Tổ hợp xét: A00, A01, A12, D90 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Kỹ thuật hạt nhân Mã ngành: 7520402 Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D90 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
CK. Điện tử - Viễn thông Mã ngành: 7510302 Tổ hợp xét: A00, A01, A12, D90 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
CN KT điều khiển và tự động hóa Mã ngành: 7510303 Tổ hợp xét: A00, A01, A12, D90 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Hóa học (Chuyên ngành Hóa dược) Mã ngành: 7440112 Tổ hợp xét: A00, B00, D07, D90 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Công nghệ kỹ thuật môi trường Mã ngành: 7510406 Tổ hợp xét: A00, B00, D07, D90 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Sinh học (Sinh học thông minh) Mã ngành: 7420101 Tổ hợp xét: A00, B00, B08, D90 Điểm trúng tuyển học bạ: 23 |
|
Công nghệ sinh học Mã ngành: 7420201 Tổ hợp xét: A00, B00, B08, D90 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Nông học Mã ngành: 7620109 Tổ hợp xét: B00, B08, D07, D90 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Công nghệ sau thu hoạch Mã ngành: 7540104 Tổ hợp xét: A00, B00, B08, D90 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Công nghệ thực phẩm Mã ngành: 7540101 Tổ hợp xét: A00, A02, B00, D07 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Quản trị kinh doanh Mã ngành: 7340101 Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D96 Điểm trúng tuyển học bạ: 24.5 |
|
Tài chính – Ngân hàng Mã ngành: 7340201 Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D96 Điểm trúng tuyển học bạ: 25 |
|
Kế toán Mã ngành: 7340301 Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D96 Điểm trúng tuyển học bạ: 25 |
|
Luật Mã ngành: 7380101 Tổ hợp xét: A00, C00, C20, D01 Điểm trúng tuyển học bạ: 25 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Mã ngành: 7810103 Tổ hợp xét: C00, C20, D01, D78 Điểm trúng tuyển học bạ: 24 |
|
Ngôn ngữ Anh Mã ngành: 7220201 Tổ hợp xét: D01, D72, D96 Điểm trúng tuyển học bạ: 23 |
|
Đông phương học Mã ngành: 7310608 Tổ hợp xét: C00, D01, D78, D96 Điểm trúng tuyển học bạ: 24 |
|
Trung Quốc học Mã ngành: 7310612 Tổ hợp xét: C00, C20, D14, D15 Điểm trúng tuyển học bạ: 24 |
|
Quốc tế học Mã ngành: 7310601 Tổ hợp xét: C00, C20, D01, D78 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Công tác xã hội Mã ngành: 7760101 Tổ hợp xét: C00, C19, C20, D66 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Xã hội học Mã ngành: 7310301 Tổ hợp xét: C00, C19, C20, D66 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Việt Nam học Mã ngành: 7310630 Tổ hợp xét: C00, C20, D14, D15 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Văn học Mã ngành: 7229030 Tổ hợp xét: C00, C12, D14, D15 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Văn hóa Du lịch Mã ngành: 7810106 Tổ hợp xét: C00, C20, D14, D15 Điểm trúng tuyển học bạ: 20 |
|
Lịch sử Mã ngành: 7229010 Tổ hợp xét: C00, C19, C20, D14 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Dân số và Phát triển Mã ngành: 7760104 Tổ hợp xét: C00, C19, C20, D66 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
Kết luận: Với thông tin điểm chuẩn trường Đại Học Đà Lạt trên đây các bạn thí sinh có thể cập nhật ngay tại đây.
Nội Dung Liên Quan:
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
TIN CÙNG CHUYÊN MỤC
-
Điểm Chuẩn Đại Học Nông Lâm Đại Học Huế 2023
-
Điểm Chuẩn Đại Học Hà Tĩnh 2023 Cập Nhật Mới Nhất
-
Điểm chuẩn Đại Học Nha Trang 2023 Cập Nhật Mới Nhất
-
Điểm Chuẩn Phân Hiệu Đại Học Huế Tại Quảng Trị 2023
-
Điểm Chuẩn Đại Học Khánh Hòa 2023 Cập Nhật Mới Nhất
-
Điểm Chuẩn Đại Học Y Khoa Vinh 2023 Cập Nhật Mới Nhất










Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất