Điểm Chuẩn Đại học Sư Phạm Huế 2023 Cập Nhật Mới Nhất
Điểm chuẩn mới nhất của trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Huế hứa hẹn cơ hội học tập và nghiên cứu xuất sắc cho thí sinh yêu thích lĩnh vực sư phạm.
Bất kỳ ai có mong muốn trở thành một giáo viên xuất sắc hoặc chuyên gia trong lĩnh vực sư phạm đều không thể bỏ lỡ thông tin về điểm chuẩn Đại học Sư Phạm - Đại Học Huế năm 2023.
Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm - ĐH Huế Xét Theo Kết Quả Thi THPT Quốc Gia 2023
|
THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN |
|
Tên ngành tuyển sinh: Giáo dục Mầm non Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140201 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: M01, M09 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 22.00 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Giáo dục Tiểu học Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140202 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: C00, D01, D08, D10 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 25.30 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Giáo dục công dân Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140204 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: C00, C19, C20, D66 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 25.60 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Giáo dục Chính trị Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140205 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: C00, C19, C20, D66 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 25.50 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Giáo dục Quốc phòng - An ninh Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140208 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: C00, C19, C20, D66 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 24.60 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm Toán học Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140209 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01.D07, D90 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 25.00 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm Tin học Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140210 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,D01,D90 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 19.75 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm Vật lí Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140211 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, A02, D90 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 24.00 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm Hóa học Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140212 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, B00, D07, D90 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 24.60 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm Sinh học Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140213 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: B00, B02, B04, D90 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 22.50 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm Ngữ văn Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140217 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: coo, C19, D01,D66 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 27.35 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm Lịch sử Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140218 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: C00, C19, D14, D78 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 27.60 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm Địa lí Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140219 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: C00, C20, D15, D78 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 26.30 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm Âm nhạc Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140221 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: N00, N01 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 18.00 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm Công nghệ Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140246 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A02, D90 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 19.00 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm Khoa học tự nhiên Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140247 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, B00, D90 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 23.00 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Giáo dục pháp luật Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140248 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: C00, C19, D20, D66 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 19.00 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm Lịch sử - Địa lý Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140249 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: C00, C19, C20, D78 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 26.00 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Tâm lý học giáo dục Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310403 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: B00, C00, C20, D01 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 18.00 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Hệ thống thông tin Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480104 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,D01,D90 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 15.00 |
|
Các chương trình dào tạo bằng tiếng Anh |
|
Tên ngành tuyển sinh: Giáo dục tiểu học Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140202TA Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: C00, D01, D08, D10 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 25.30 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm Toán học Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140209TA Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,D07, D90 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 25.00 |
Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm - ĐH Huế Xét Theo Kết Quả Học Bạ 2023
|
THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN |
|
Tên ngành tuyển sinh: Giáo dục Mầm non Mã xét tuyển : 7140201 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: M01, M09 Điểm chuẩn học bạ THPT: 19.00 Điểm thi ĐGNL: 19.00 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Giáo dục Tiểu học Mã xét tuyển : 7140202 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: C00, D01, D08, D10 Điểm chuẩn học bạ THPT: 27.25 Điểm thi ĐGNL: 24.00 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Giáo dục công dân Mã xét tuyển : 7140204 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: C00, C19, C20, D66 Điểm chuẩn học bạ THPT: 26.00 Điểm thi ĐGNL: 19.00 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Giáo dục Chính trị Mã xét tuyển : 7140205 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: C00, C19, C20, D66 Điểm chuẩn học bạ THPT: 26.00 Điểm thi ĐGNL: 19.00 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm Toán học Mã xét tuyển : 7140209 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, D07, D90 Điểm chuẩn học bạ THPT: 28.75 Điểm thi ĐGNL: 22.50 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm Tin học Mã xét tuyển : 7140210 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, D01, D90 Điểm chuẩn học bạ THPT: 24.25 Điểm thi ĐGNL: 19.00 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm Vật lý Mã xét tuyển : 7140211 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, A02, D90 Điểm chuẩn học bạ THPT: 28.50 Điểm thi ĐGNL: 21.00 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm Hóa học Mã xét tuyển : 7140212 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, B00, D07, D90 Điểm chuẩn học bạ THPT: 29.00 Điểm thi ĐGNL: 21.00 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm Sinh học Mã xét tuyển : 7140213 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: B00, B02, B04, D90 Điểm chuẩn học bạ THPT: 28.00 Điểm thi ĐGNL: 19.00 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm Ngữ văn Mã xét tuyển : 7140217 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: C00, C19, D01, D66 Điểm chuẩn học bạ THPT: 28.50 Điểm thi ĐGNL: 23.00 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm Lịch sử Mã xét tuyển : 7140218 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: C00, C19, D14, D78 Điểm chuẩn học bạ THPT: 28.50 Điểm thi ĐGNL: 20.00 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm Địa lý Mã xét tuyển : 7140219 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: C00, C20, D15, D78 Điểm chuẩn học bạ THPT: 28.00 Điểm thi ĐGNL: 20.00 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm Âm nhạc Mã xét tuyển : 7140221 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: N00, N01 Điểm chuẩn học bạ THPT: 22.00 Điểm thi ĐGNL: 18.00 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm Công nghệ Mã xét tuyển : 7140246 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A02, D90 Điểm chuẩn học bạ THPT: 20.00 Điểm thi ĐGNL: 19.00 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm Khoa học tự nhiên Mã xét tuyển : 7140247 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, B00, D90 Điểm chuẩn học bạ THPT: 27.00 Điểm thi ĐGNL: 19.00 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Giáo dục pháp luật Mã xét tuyển : 7140248 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: C00, C19, C20, D66 Điểm chuẩn học bạ THPT: 24.00 Điểm thi ĐGNL: 19.00 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm Lịch sử - Địa lý Mã xét tuyển : 7140249 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: C00, C19, C20, D78 Điểm chuẩn học bạ THPT: 26.25 Điểm thi ĐGNL: 20.00 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Hệ thống thông tin Mã xét tuyển : 7480104 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01,D01,D90 Điểm chuẩn học bạ THPT: 18.00 Điểm thi ĐGNL: 15.00 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Tâm lý học giáo dục Mã xét tuyển : 7310403 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: B00, C00, C20, DOI Điểm chuẩn học bạ THPT: 24.00 Điểm thi ĐGNL: 15.00 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Giáo dục Quốc phòng - An ninh Mã xét tuyển : 7140208 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: C00, C19, C20, D66 Điểm chuẩn học bạ THPT: 25.50 Điểm thi ĐGNL: 19.00 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Giáo dục tiểu học Mã xét tuyển : 7140202 TA Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: C00, D01, D08, D10 Điểm chuẩn học bạ THPT: 27.25 Điểm thi ĐGNL: 24.00 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm Toán học Mã xét tuyển : 7140209 TA Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, D07, D90 Điểm chuẩn học bạ THPT: 28.75 Điểm thi ĐGNL: 22.50 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm Tin học Mã xét tuyển : 7140210 TA Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, D01, D90 Điểm chuẩn học bạ THPT: 24.25 Điểm thi ĐGNL: 19.00 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm Vật lý Mã xét tuyển : 7140211 TA Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, D07, D90 Điểm chuẩn học bạ THPT: 29.00 Điểm thi ĐGNL: 19.00 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm Hóa học Mã xét tuyển : 7140212 TA Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, B00, D07, D90 Điểm chuẩn học bạ THPT: 29.00 Điểm thi ĐGNL: 22.00 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm Sinh học Mã xét tuyển : 7140213 TA Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: B00, B02, D08, D90 Điểm chuẩn học bạ THPT: 28.00 Điểm thi ĐGNL: 19.00 |
Review chi tiết thông tin về các ngành đào tạo Đại Học Sư phạm - Đại Học Huế:
Review Tìm hiểu về: Ngành Vật lý tiên tiến (Chương trình liên kết với trường đại học nước ngoài)
Review Tìm hiểu về: Ngành Tâm lý học giáo dục
Review Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Vật lý (Đào tạo bằng Tiếng Anh)
Review Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Toán học
Review Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng tiếng Anh)
Review Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Tin học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)
Review Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Sinh học
Review Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Sinh học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)
Review Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Ngữ văn
Review Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Lịch sử – Địa lý
Review Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Lịch sử
Review Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Khoa học tự nhiên
Review Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Hóa học
Review Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Hóa học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)
Review Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Công nghệ
Review Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Âm nhạc
Review Tìm hiểu về: Ngành Hệ thống thông tin
Review Tìm hiểu về: Ngành Giáo dục tiểu học
Review Tìm hiểu về: Ngành Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng tiếng Anh)
Review Tìm hiểu về: Ngành Giáo dục Quốc phòng – An ninh
Review Tìm hiểu về: Ngành Giáo dục pháp luật
Review Tìm hiểu về: Ngành Giáo dục mầm non
Review Tìm hiểu về: Ngành Giáo dục công dân
Review Tìm hiểu về: Ngành Giáo dục Chính trị
Đại học Sư Phạm - Đại Học Huế đã chính thức công bố thông tin về điểm chuẩn các ngành. Chi tiết các ngành tại Đại Học Sư phạm Huế cụ thể như sau:
|
Mã ngành: 7140209 Điểm chuẩn: 24 |
|
Ngành Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng tiếng Anh) Mã ngành: 7140209TA Điểm chuẩn: 24 |
|
Ngành Sư phạm Tin học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) Mã ngành: 7140210TA Điểm chuẩn: 23 |
|
Ngành Sư phạm Vật lý (Đào tạo bằng Tiếng Anh) Mã ngành: 7140211TA Điểm chuẩn: 26 |
|
Mã ngành: 7140212 Điểm chuẩn: 22 |
|
Ngành Sư phạm Hóa học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) Mã ngành: 7140212TA Điểm chuẩn: 22 |
|
Mã ngành: 7140213 Điểm chuẩn: 19 |
|
Ngành Sư phạm Sinh học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) Mã ngành: 7140213TA Điểm chuẩn: 19 |
|
Mã ngành: 7140217 Điểm chuẩn: 25 |
|
Mã ngành: 7140218 Điểm chuẩn: 25 |
| Ngành Sư phạm Địa lí Mã ngành: 7140219 Điểm chuẩn: 24.25 |
|
Mã ngành: 7140201 Điểm chuẩn: 19 |
|
Mã ngành: 7140202 Điểm chuẩn: 25.25 |
|
Ngành Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng tiếng Anh) Mã ngành: 7140202TA Điểm chuẩn: 25.25 |
|
Mã ngành: 7140205 Điểm chuẩn: 19 |
|
Mã ngành: 7140221 Điểm chuẩn: 18 |
|
Ngành Sư phạm Khoa học tự nhiên Mã ngành: 7140247 Điểm chuẩn: 19 |
|
Ngành Sư phạm Lịch sử – Địa lý Mã ngành: 7140249 Điểm chuẩn: 19 |
|
Mã ngành: 7140246 Điểm chuẩn: 19 |
|
Mã ngành: 7140248 Điểm chuẩn: 24 |
|
Mã ngành: 7140204 Điểm chuẩn: 19 |
|
Ngành Giáo dục Quốc phòng – An ninh Mã ngành: 7140208 Điểm chuẩn: 19 |
|
Mã ngành: 7480104 Điểm chuẩn: 15 |
|
Mã ngành: 7310403 Điểm chuẩn: 15 |
|
Ngành Vật lý tiên tiến (Chương trình liên kết đào tạo với trường đại học nước ngoài) Mã ngành: T140211 Điểm chuẩn: 26 |
Điểm Chuẩn Xét Theo Học Bạ Đại Học Sư Phạm - ĐH Huế 2022
|
Ngành Sư phạm Toán học Mã ngành: 7140209 Tổ hợp xét: A00, A01, D07, D90 Điểm trúng tuyển học bạ: 27 |
|
Ngành Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng tiếng Anh) Mã ngành: 7140209TA Tổ hợp xét: Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Sư phạm Tin học Mã ngành: 7140210 Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D90 Điểm trúng tuyển học bạ: 21 |
|
Ngành Sư phạm Tin học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) Mã ngành: 7140210TA Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D90 Điểm trúng tuyển học bạ: 21 |
|
Ngành Sư phạm Vật lý Mã ngành: 7140211 Tổ hợp xét: A00, A01, A02, D90 Điểm trúng tuyển học bạ: 25.50 |
|
Ngành Sư phạm Vật lý (Đào tạo bằng Tiếng Anh) Mã ngành: 7140211TA Tổ hợp xét: A00, A01, A02, D90 Điểm trúng tuyển học bạ: 23 |
|
Ngành Sư phạm Hóa học Mã ngành: 7140212 Tổ hợp xét: A00, B00, D07, D90 Điểm trúng tuyển học bạ: 26.50 |
|
Ngành Sư phạm Hóa học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) Mã ngành: 7140212TA Tổ hợp xét: A00, B00, D07, D90 Điểm trúng tuyển học bạ: 23 |
|
Ngành Sư phạm Sinh học Mã ngành: 7140213 Tổ hợp xét: B00, B02, B04, D90 Điểm trúng tuyển học bạ: 23 |
|
Ngành Sư phạm Sinh học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) Mã ngành: 7140213TA Tổ hợp xét: B00, B02, D08, D90 Điểm trúng tuyển học bạ: 23 |
|
Ngành Sư phạm Ngữ văn Mã ngành: 7140217 Tổ hợp xét: C00, C19, D01, D66 Điểm trúng tuyển học bạ: 26 |
|
Ngành Sư phạm Lịch sử Mã ngành: 7140218 Tổ hợp xét: C00, C19, D14, D78 Điểm trúng tuyển học bạ: 21 |
| Ngành Sư phạm Địa lí Mã ngành: 7140219 Tổ hợp xét: A09, C00, C20, D15 Điểm trúng tuyển học bạ: 24 |
|
Ngành Giáo dục tiểu học Mã ngành: 7140202 Tổ hợp xét: C00, D01, D08, D10 Điểm trúng tuyển học bạ: 26.50 |
|
Ngành Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng tiếng Anh) Mã ngành: 7140202TA Tổ hợp xét: C00, D01, D08, D10 Điểm trúng tuyển học bạ: 27 |
|
Ngành Giáo dục Chính trị Mã ngành: 7140205 Tổ hợp xét: C00, C19, C20, D66 Điểm trúng tuyển học bạ: 19 |
|
Ngành Sư phạm Khoa học tự nhiên Mã ngành: 7140247 Tổ hợp xét: A00, B00, D90 Điểm trúng tuyển học bạ: 21 |
|
Ngành Sư phạm Lịch sử – Địa lý Mã ngành: 7140249 Tổ hợp xét: C00, C19, C20, D78 Điểm trúng tuyển học bạ: 21 |
|
Ngành Sư phạm Công nghệ Mã ngành: 7140246 Tổ hợp xét: A00, A02, D90 Điểm trúng tuyển học bạ: 20 |
|
Ngành Giáo dục pháp luật Mã ngành: 7140248 Tổ hợp xét: C00, C19, C20, D66 Điểm trúng tuyển học bạ: 19 |
|
Ngành Giáo dục công dân Mã ngành: 7140204 Tổ hợp xét: C00, C19, C20, D66 Điểm trúng tuyển học bạ: 19.50 |
|
Ngành Giáo dục Quốc phòng – An ninh Mã ngành: 7140208 Tổ hợp xét: C00, C19, C20, D66 Điểm trúng tuyển học bạ: 19 |
|
Ngành Hệ thống thông tin Mã ngành: 7480104 Tổ hợp xét: A00, A01, A02, D90 Điểm trúng tuyển học bạ: 19 |
|
Ngành Tâm lý học giáo dục Mã ngành: 7310403 Tổ hợp xét: B00, C00, C20, D01 Điểm trúng tuyển học bạ: 20 |
|
Ngành Vật lý tiên tiến (Chương trình liên kết đào tạo với trường đại học nước ngoài) Mã ngành: T140211 Tổ hợp xét: A00, A01, A02, D90 Điểm trúng tuyển học bạ: 19 |
Nội Dung Liên Quan:
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
TIN CÙNG CHUYÊN MỤC
-
Điểm Chuẩn Khoa Giáo Dục Thể Chất Đại Học Huế 2023 Cập Nhật Mới Nhất
-
Điểm Chuẩn Đại học Sư Phạm Huế 2023 Cập Nhật Mới Nhất
-
Điểm Chuẩn Đại Học Đà Nẵng 2023 Chính Thức
-
Điểm Chuẩn Đại Học Phạm Văn Đồng 2023 Cập Nhật Mới Nhất
-
Điểm Chuẩn Đại Học Phan Thiết 2023 Cập Nhật Mới Nhất
-
Điểm Chuẩn Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng Kon Tum 2023 Cập Nhật Mới Nhất










Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất