Điểm chuẩn Đại học Kinh Tế TP.HCM 2023 chính thức
Cơn bão thông tin về điểm chuẩn Đại học Kinh Tế TP.HCM năm 2023 đã đổ bộ! Thí sinh đừng bỏ lỡ cơ hội kiểm tra kết quả của mình và biết liệu họ đã đủ điểm để gia nhập trường này hay chưa.
Chào mừng bạn đến với thông tin quan trọng nhất cho các thí sinh! Điểm chuẩn Đại học Kinh Tế TP.HCM năm 2023 sắp được công bố. Hãy cùng chúng tôi theo dõi và biết rõ điểm số quyết định tương lai học tập của bạn.
Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế TP.HCM Xét Theo Điểm Thi THPTQG 2023
|
THÔNG TIN CÁC NGÀNH XÉT TUYỂN |
|
Tên ngành tuyển sinh: Tiếng Anh thương mại (*) |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kinh tế |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kinh tế chính trị |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kinh tế đầu tư |
|
Tên ngành tuyển sinh: Thẩm định giá và quản trị tài sản |
|
Tên ngành tuyển sinh: Thống kê kinh doanh (*) |
|
Tên ngành tuyển sinh: Toán tài chính (*) |
|
Tên ngành tuyển sinh: Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm (*) |
|
Tên ngành tuyển sinh: Truyền thông số và Thiết kế đa phương tiện |
|
Tên ngành tuyển sinh: Quản trị |
|
Tên ngành tuyển sinh: Quản trị khởi nghiệp |
|
Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ marketing |
|
Tên ngành tuyển sinh: Marketing |
|
Tên ngành tuyển sinh: Bất động sản |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kinh doanh quốc tế |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kinh doanh thương mại |
|
Tên ngành tuyển sinh: Thương mại điện tử (*) |
|
Tên ngành tuyển sinh: Quản trị bệnh viện |
|
Tên ngành tuyển sinh: Tài chính công |
|
Tên ngành tuyển sinh: Thuế |
|
Tên ngành tuyển sinh: Ngân hàng |
|
Tên ngành tuyển sinh: Thị trường chứng khoán |
|
Tên ngành tuyển sinh: Tài chính |
|
Tên ngành tuyển sinh: Đầu tư tài chính |
|
Tên ngành tuyển sinh: Bảo hiểm |
|
Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ tài chính |
|
Tên ngành tuyển sinh: Tài chính quốc tế |
|
Tên ngành tuyển sinh: Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kế toán công |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kế toán doanh nghiệp |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kiểm toán |
|
Tên ngành tuyển sinh: Quản lý công |
|
Tên ngành tuyển sinh: Quản trị nhân lực |
|
Tên ngành tuyển sinh: Hệ thống thông tin kinh doanh (*) |
|
Tên ngành tuyển sinh: Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (*) |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kinh doanh số |
|
Tên ngành tuyển sinh: Luật kinh doanh quốc tế |
|
Tên ngành tuyển sinh: Luật kinh tế |
|
Tên ngành tuyển sinh: Khoa học dữ liệu (*) |
|
Tên ngành tuyển sinh: Khoa học máy tính (*) |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật phần mềm (*) |
|
Tên ngành tuyển sinh: Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) |
|
Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ thông tin (*) |
|
Tên ngành tuyển sinh: An toàn thông tin (*) |
|
Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ và đổi mới sáng tạo |
|
Tên ngành tuyển sinh: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
|
Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư) |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kinh doanh nông nghiệp |
|
Tên ngành tuyển sinh: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
|
Tên ngành tuyển sinh: Quản trị khách sạn |
|
Tên ngành tuyển sinh: Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí |
Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế TP.HCM Xét Theo Điểm Học Bạ 2023
|
THÔNG TIN NGÀNH |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7220201 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310101 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310102 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310104_01 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310104_02 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310107 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310108_01 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310108_02 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7320106 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340101_01 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340101_02 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340115 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340116 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340120 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340121 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340122 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340114_td |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340129_td |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340201_01 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340201_02 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340201_03 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340201_04 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340201_05 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340201_06 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340204 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340205 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340206 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340301_02 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340301_03 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340301_01 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340302 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340403 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340404 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340405_01 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340405_02 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340415_td |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7380101 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7380107 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7460108 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480103 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7489001 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480107 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510605_01 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510605_02 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7580104 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7620114 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7810103 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7810201_01 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7810201_02 |
|
Chương trình Cử nhân tài năng |
|
Mã ĐKXT: ISB_CNTN |
|
Chương trình Cử nhân ASEAN Co-op |
|
Mã ĐKXT: ASA_Co-op |
|
Đào tạo tại Phân hiệu Vĩnh Long |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7220201 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340101 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340115 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340120 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340122 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340201_01 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340201_02 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340301 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7380107 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7489001 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480107 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510605 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7620114 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7810201 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: Mekong-VL |
Review chi tiết thông tin về các ngành đào tạo Đại Học Kinh Tế TP.HCM:
Review Tìm hiểu về: Ngành Kiến trúc đô thị
Review Tìm hiểu về: Ngành Quản lý bệnh viện
Review Tìm hiểu về: Ngành Toán kinh tế
Review Tìm hiểu về: Ngành Thương mại điện tử
Review Tìm hiểu về: Ngành Thống kê kinh tế
Review Tìm hiểu về: Ngành Tài chính quốc tế
Review Tìm hiểu về: Ngành Tài chính – ngân hàng
Review Tìm hiểu về: Ngành Quản trị nhân lực
Review Tìm hiểu về: Ngành Quản trị kinh doanh
Review Tìm hiểu về: Ngành Quản trị khách sạn
Review Tìm hiểu về: Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Review Tìm hiểu về: Ngành Quản lý công
Review Tìm hiểu về: Ngành Ngôn ngữ Anh
Review Tìm hiểu về: Ngành Marketing
Review Tìm hiểu về: Ngành Luật
Review Tìm hiểu về: Ngành Luật kinh tế
Review Tìm hiểu về: Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật phần mềm
Review Tìm hiểu về: Ngành Kinh tế
Review Tìm hiểu về: Ngành Kinh tế đầu tư
Review Tìm hiểu về: Ngành Kinh doanh thương mại
Review Tìm hiểu về: Ngành Kinh doanh quốc tế
Review Tìm hiểu về: Ngành Kinh doanh quốc tế
Review Tìm hiểu về: Ngành Kinh doanh nông nghiệp
Review Tìm hiểu về: Ngành Kiểm toán
Review Tìm hiểu về: Ngành Khoa học dữ liệu
Review Tìm hiểu về: Ngành Kế toán
Review Tìm hiểu về: Ngành Hệ thống thông tin quản lý
Review Tìm hiểu về: Ngành Bất động sản
Review Tìm hiểu về: Ngành Bảo hiểm
|
Mã ngành: 7310101 Điểm chuẩn: 26,50 |
|
Mã ngành: 7310104 Điểm chuẩn: 26.00 |
|
Mã ngành: 7340116 Điểm chuẩn: 25.10 |
|
Mã ngành: 7340404 Điểm chuẩn: 26.80 |
|
Mã ngành: 7620114 Điểm chuẩn: 25.80 |
|
Mã ngành: 7340101 Điểm chuẩn: 26,20 |
|
Mã ngành: 7340120 Điểm chuẩn: 27,00 |
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Mã ngành: 7510605 Điểm chuẩn: 27,70 |
|
Mã ngành: 7340121 Điểm chuẩn: 26.90 |
|
Mã ngành: 7340115 Điểm chuẩn: 27,50 |
|
Mã ngành: 7340201 Điểm chuẩn: 26.10 |
|
Mã ngành: 7340204 Điểm chuẩn: 24.80 |
|
Mã ngành: 7340206 Điểm chuẩn: 26,90 |
|
Mã ngành: 7340301 Điểm chuẩn: 25,80 |
|
Mã ngành: 7340302 Điểm chuẩn: 27.80 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Mã ngành: 7810103 Điểm chuẩn: 25.20 |
|
Mã ngành: 7810201 Điểm chuẩn: 25,40 |
|
Mã ngành: 7310108 Điểm chuẩn: 25,80 |
|
Mã ngành: 7310107 Điểm chuẩn: 26.00 |
|
Mã ngành: 7340405 Điểm chuẩn: 27.10 |
|
Mã ngành: 7340122 Điểm chuẩn: 27.40 |
|
Mã ngành: 7480109 Điểm chuẩn: 26,50 |
|
Mã ngành: 7480103 Điểm chuẩn: 26,30 |
|
Mã ngành: 7220201 Điểm chuẩn: 26.10 |
|
Mã ngành: 7380107 Điểm chuẩn: 26.00 |
|
Mã ngành: 7380101 Điểm chuẩn: 25,80 |
|
Mã ngành: 7340403 Điểm chuẩn: 24.90 |
|
Kiến trúc đô thị Mã ngành: 7580104 Điểm chuẩn: 24.50 |
|
Mã ngành: 7720802 Điểm chuẩn: 23.60 |
|
Mã ngành: 7340101_01 Điểm chuẩn: 26.20 |
|
Mã ngành: 7340120_01 Điểm chuẩn: 27,00 |
|
Mã ngành: 7340115_01 Điểm chuẩn: 27,50 |
|
Mã ngành: 7340201_01 Điểm chuẩn: 26.10 |
|
Mã ngành: 7340301_01 Điểm chuẩn: 25.80 |
Kết luận: Với thông tin điểm chuẩn trường Đại Học Kinh Tế TP. Hồ Chí Minh trên đây các bạn thí sinh có thể cập nhật ngay tại đây.
Nội Dung Liên Quan:
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
TIN CÙNG CHUYÊN MỤC
-
Điểm Chuẩn Đại Học Luật TP. HCM 2023 Chính Thức
-
Điểm Chuẩn Trường Đại Học Sư Phạm TP.HCM 2023
-
Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ Thông Tin TPHCM 2023 Chính Thức
-
Điểm chuẩn Đại Học Tôn Đức Thắng năm 2023 chính thức
-
Điểm Chuẩn Đại Học Hùng Vương TP.HCM 2023 Chính Thức
-
Điểm chuẩn Đại học Y Dược TP.HCM 2023 chính thức










Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất