Điểm Chuẩn Trường Đại Học Sư Phạm TP.HCM 2023
Mã trường Sư Phạm TP.HCM vừa công bố Điểm Chuẩn hệ Đại Học Chính Quy năm 2023. Bài viết này sẽ giúp bạn tra cứu thông tin chi tiết về tiêu chuẩn tuyển sinh của từng ngành học.
Bài viết này sẽ giới thiệu bạn với thông báo chính thức về Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm TP.HCM năm 2023. Hãy tham khảo bài viết để nắm rõ tiêu chuẩn tuyển sinh và điểm số cụ thể cho từng ngành học.
Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm TP.HCM Xét Theo Điểm Thi THPT Quốc Gia 2023
|
THÔNG TIN NGÀNH TUYỂN SINH |
|
Tên ngành tuyển sinh: Giáo dục học Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140101 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: D01; A00; A01; C14 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 23.50 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Quản lý giáo dục Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140114 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: D01; A00; A01; C14 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 23.10 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Giáo dục Mầm non Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140201 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: M02; M03 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 24.21 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Giáo dục Tiểu học Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140202 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A01; A01; D01 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 24.90 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Giáo dục Đặc biệt Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140203 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: C00; C15; D01 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 44951 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Giáo dục công dân Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140204 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: C00; C19; D01 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 26.75 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Giáo dục Chính trị Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140205 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: C00; C19; D01 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 45042 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Giáo dục Thể chất Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140206 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: M08; T01 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 45225 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Giáo dục Quốc phòng - An ninh Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140208 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A08; C00; C19 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 25.71 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm Toán học Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140209 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A01; A01 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 26.50 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm Tin học Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140210 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00; A01; B08 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 22.75 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm Vật lý Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140211 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00; A01; C01 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 45225 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm Hoá học Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140212 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00; B00; D07 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 26.55 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm Sinh học Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140213 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: B00; D08 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 24.90 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm Ngữ văn Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140217 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: C00; D01; D78 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 27.00 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm Lịch sử Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140218 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: C00; D14 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 26.85 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm Địa lý Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140219 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: C00; C04; D15; D78 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 26.15 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm Tiếng Anh Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140231 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: D01 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 26.62 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm Tiếng Nga Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140232 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: D01; D02; D78; D80 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 19.40 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm Tiếng Pháp Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140233 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: D01; D03 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 22.70 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm Tiếng Trung Quốc Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140234 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: D01; D04 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 25.83 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm công nghệ Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140246 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00; A01; A02; D90 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 22.40 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm khoa học tự nhiên Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140247 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00; A02; B00; D90 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 24.56 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm Lịch sử - Địa lý Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140249 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: C00; C19; C20; D78 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 45011 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Ngôn ngữ Anh Mã Ngành Tuyển Sinh: 7220201 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: D01 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 45224 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Ngôn ngữ Nga Mã Ngành Tuyển Sinh: 7220202 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: D01; D02; D78; D80 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 19.00 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Ngôn ngữ Pháp Mã Ngành Tuyển Sinh: 7220203 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: D01; D03 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 20.70 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Ngôn ngữ Trung Quốc Mã Ngành Tuyển Sinh: 7220204 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: D01; D04 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 24.54 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Ngôn ngữ Nhật Mã Ngành Tuyển Sinh: 7220209 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: D01; D06 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 45222 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Ngôn ngữ Hàn quốc Mã Ngành Tuyển Sinh: 7220210 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: D01; D78; D96; DD2 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 24.90 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Văn học Mã Ngành Tuyển Sinh: 7229030 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: C00; D01; D78 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 24.60 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Tâm lý học Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310401 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: B00; C00; D01 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 25.50 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Tâm lý học giáo dục Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310403 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00; C00; D01 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 24.17 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Địa lý học Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310501 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: C00; D10; D15; D78 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 19.75 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Quốc tế học Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310601 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: D01; D14; D78 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 23.50 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Việt Nam học Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310630 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: C00; D01; D78 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 23.00 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Sinh học ứng dụng Mã Ngành Tuyển Sinh: 7420203 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: B00; D08 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 19.00 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Vật lý học Mã Ngành Tuyển Sinh: 7440102 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00; A01; D90 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 22.55 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Hoá học Mã Ngành Tuyển Sinh: 7440112 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00; B00; D07 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 23.47 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ thông tin Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480201 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00; A01; B08 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 23.34 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Công tác xã hội Mã Ngành Tuyển Sinh: 7760101 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00; C00; D01 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 22.00 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Du lịch Mã Ngành Tuyển Sinh: 7810101 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: C00; C04; D01; D78 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 22.00 |
Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm TP.HCM Xét Theo Điểm Học Bạ 2023
|
THÔNG TIN NGÀNH |
|
Lĩnh vực Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên |
|
Tên ngành tuyển sinh: Giáo dục học Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140101 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: B00, C00, C01, D01 Điểm chuẩn học bạ THPT: 27,05 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Quản lý giáo dục Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140114 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: B00, C00, C01, D01 Điểm chuẩn học bạ THPT: 27,84 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Giáo dục mầm non Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140201 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: M02, M03 Điểm chuẩn học bạ THPT: 24,24 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Giáo dục Tiểu học Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140202 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, D01 Điểm chuẩn học bạ THPT: |
|
Tên ngành tuyển sinh: Giáo dục đặc biệt Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140203 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: C00, C15, D01 Điểm chuẩn học bạ THPT: 27,45 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Giáo dục Công dân Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140204 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: C00, C19, D01 Điểm chuẩn học bạ THPT: 28,25 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Giáo dục chính trị Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140205 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: C00, C19, D01 Điểm chuẩn học bạ THPT: 28,00 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Giáo dục thể chất Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140206 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: M08, T01 Điểm chuẩn học bạ THPT: 25,23 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Giáo dục Quốc phòng - An ninh Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140208 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A08, C00, C19 Điểm chuẩn học bạ THPT: 27,83 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm toán học Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140209 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01 Điểm chuẩn học bạ THPT: 29,55 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm tin học Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140210 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, B08 Điểm chuẩn học bạ THPT: 27,92 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm vật lý Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140211 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, C01 Điểm chuẩn học bạ THPT: 29,50 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm Hóa học Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140212 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, B00, D07 Điểm chuẩn học bạ THPT: 29,73 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm Sinh học Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140213 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: B00, B08 Điểm chuẩn học bạ THPT: 29,28 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm Ngữ văn Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140217 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: C00, D01, D78 Điểm chuẩn học bạ THPT: 28,,82 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm Lịch sử Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140218 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: C00, D14 Điểm chuẩn học bạ THPT: 28,50 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm Địa lý Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140219 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: C00, C04, D15, D78 Điểm chuẩn học bạ THPT: 28,38 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm Tiếng Anh Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140231 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: D01 Điểm chuẩn học bạ THPT: 28,60 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm Tiếng Trung Quốc Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140234 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: D01, D04 Điểm chuẩn học bạ THPT: 28,13 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm Tiếng Nga Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140232 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: D01, D02, D78, D80 Điểm chuẩn học bạ THPT: 25,72 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm Tiếng Pháp Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140233 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: D01, D03 Điểm chuẩn học bạ THPT: 27,46 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm công nghệ Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140246 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, A02, D90 Điểm chuẩn học bạ THPT: 27,83 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm khoa học tự nhiên Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140247 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A02, B00, D90 Điểm chuẩn học bạ THPT: 28,92 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm Lịch sử - Địa lý Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140249 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: C00, C19, C20, D78 Điểm chuẩn học bạ THPT: 27,63 |
|
Lĩnh vực nhân văn |
|
Tên ngành tuyển sinh: Ngôn ngữ Anh Mã Ngành Tuyển Sinh: 7220201 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: D01 Điểm chuẩn học bạ THPT: 28,25 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Ngôn ngữ Nga Mã Ngành Tuyển Sinh: 7220202 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: D01, D02, D78, D80 Điểm chuẩn học bạ THPT: 25,80 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Ngôn ngữ Pháp Mã Ngành Tuyển Sinh: 7220203 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: D01, D03 Điểm chuẩn học bạ THPT: 26,71 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Ngôn ngữ Trung Quốc Mã Ngành Tuyển Sinh: 7220204 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: D01, D04 Điểm chuẩn học bạ THPT: 27,57 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Ngôn ngữ Nhật Mã Ngành Tuyển Sinh: 7220209 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: D01, D06 Điểm chuẩn học bạ THPT: 27,17 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Ngôn ngữ Hàn Quốc Mã Ngành Tuyển Sinh: 7220210 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: D01, D78, D96, DD2 Điểm chuẩn học bạ THPT: 28,19 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Văn học Mã Ngành Tuyển Sinh: 7229030 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: C00, D01, D78 Điểm chuẩn học bạ THPT: 28,26 |
|
Lĩnh vực Khoa học xã hội và hành vi |
|
Tên ngành tuyển sinh: Tâm lý học Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310401 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: B00, C00, D01 Điểm chuẩn học bạ THPT: 28,44 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Tâm lý giáo dục Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310403 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, C00, D01 Điểm chuẩn học bạ THPT: 27,78 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Địa lý học Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310501 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: C00, D10, D15, D78 Điểm chuẩn học bạ THPT: 27,58 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Quốc tế học Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310601 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: D01, D14, D78 Điểm chuẩn học bạ THPT: 27,31 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Việt Nam học Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310630 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: C00, D01, D78 Điểm chuẩn học bạ THPT: 27,51 |
|
Lĩnh vực khoa học tự nhiên |
|
Tên ngành tuyển sinh: Vật lý học Mã Ngành Tuyển Sinh: 7440102 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, D90 Điểm chuẩn học bạ THPT: 28,13 |
|
Tên ngành tuyển sinh: Hóa học Mã Ngành Tuyển Sinh: 7440112 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, B00, D07 Điểm chuẩn học bạ THPT: 28,14 |
|
Lĩnh vực máy tính và công nghệ thông tin |
|
Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ thông tin Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480201 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, A01, B08 Điểm chuẩn học bạ THPT: 28,24 |
|
Lĩnh vực dịch vụ xã hội |
|
Tên ngành tuyển sinh: Công tác xã hội Mã Ngành Tuyển Sinh: 7760101 Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00, C00, D01 Điểm chuẩn học bạ THPT: 27,02 |
Review chi tiết thông tin về các ngành đào tạo Đại Học Sư phạm TP.HCM:
Review Tìm hiểu về: Ngành giáo dục công dân
Review Tìm hiểu về: Ngôn ngữ Pháp
Review Tìm hiểu về: Ngành Việt Nam học
Review Tìm hiểu về: Ngành tâm lý học
Review Tìm hiểu về: Ngành tâm lý học giáo dục
Review Tìm hiểu về: Ngành sư phạm Vật lý
Review Tìm hiểu về: Ngành sư phạm Toán học
Review Tìm hiểu về: Ngành sư phạm Tin học
Review Tìm hiểu về: Ngành sư phạm Tiếng Trung Quốc
Review Tìm hiểu về: Ngành sư phạm Tiếng Anh
Review Tìm hiểu về: Ngành sư phạm Sinh học
Review Tìm hiểu về: Ngành sư phạm Ngữ văn
Review Tìm hiểu về: Ngành sư phạm Lịch sử - Địa lý
Review Tìm hiểu về: Ngành sư phạm Lịch sử
Review Tìm hiểu về: Ngành sư phạm Khoa học tự nhiên
Review Tìm hiểu về: Ngành sư phạm Hoá học
Review Tìm hiểu về: Ngành sư phạm Địa lý
Review Tìm hiểu về: Ngành văn học
Review Tìm hiểu về: Ngành quốc tế học
Review Tìm hiểu về: Ngành ngôn ngữ Trung Quốc
Review Tìm hiểu về: Ngành ngôn ngữ Nhật
Review Tìm hiểu về: Ngành ngôn ngữ Nga
Review Tìm hiểu về: Ngành ngôn ngữ Hàn Quốc
Review Tìm hiểu về: Ngành ngôn ngữ Anh
Review Tìm hiểu về: Ngành hoá học
Review Tìm hiểu về: Ngành giáo dục Tiểu học
Review Tìm hiểu về: Ngành giáo dục Thể chất
Review Tìm hiểu về: Ngành giáo dục Quốc phòng - An ninh
Review Tìm hiểu về: Ngành giáo dục Mầm non
Review Tìm hiểu về: Ngành giáo dục học
Review Tìm hiểu về: Ngành giáo dục Đặc biệt
Review Tìm hiểu về: Ngành công tác xã hội
Review Tìm hiểu về: Ngành công nghệ thông tin
|
Mã ngành: 7140201 Điểm chuẩn: 20.03 |
|
Mã ngành: 7140202 Điểm chuẩn: 24.25 |
|
Mã ngành: 7140203 Điểm chuẩn: 21.75 |
|
Ngành giáo dục công dân Mã ngành: 7140204 Điểm chuẩn: 25.50 |
|
Mã ngành: 7140206 Điểm chuẩn: 22.75 |
|
Ngành giáo dục Quốc phòng - An ninh Mã ngành: 7140208 Điểm chuẩn: 24.05 |
|
Mã ngành: 7140209 Điểm chuẩn: 27.00 |
|
Mã ngành: 7140210 Điểm chuẩn: 22.50 |
|
Mã ngành: 7140211 Điểm chuẩn: 26.50 |
|
Mã ngành: 7140212 Điểm chuẩn: 27.35 |
|
Mã ngành: 7140213 Điểm chuẩn: 24.80 |
|
Mã ngành: 7140217 Điểm chuẩn: 28.25 |
|
Mã ngành: 7140218 Điểm chuẩn: 26.83 |
|
Mã ngành: 7140219 Điểm chuẩn: 26.50 |
|
Mã ngành: 7140231 Điểm chuẩn: 26.50 |
|
Mã ngành: 7140101 Điểm chuẩn: 22.40 |
|
Ngành sư phạm Tiếng Trung Quốc Mã ngành: 7140234 Điểm chuẩn: 25.10 |
|
Ngành sư phạm Khoa học tự nhiên Mã ngành: 7140247 Điểm chuẩn: 24.00 |
|
Ngành sư phạm Lịch sử - Địa lý Mã ngành: 7140249 Điểm chuẩn: 25.00 |
|
Mã ngành: 7220201 Điểm chuẩn: 25.50 |
|
Mã ngành: 7220202 Điểm chuẩn: 20.05 |
|
Mã ngành: 7220203 Điểm chuẩn: 22.35 |
|
Mã ngành: 7220204 Điểm chuẩn: 24.60 |
|
Mã ngành: 7220209 Điểm chuẩn: 24.00 |
|
Mã ngành: 7220210 Điểm chuẩn: 24.97 |
|
Mã ngành: 7229030 Điểm chuẩn: 24.70 |
|
Mã ngành: 7310401 Điểm chuẩn: 25.75 |
|
Mã ngành: 7310403 Điểm chuẩn: 24.00 |
|
Mã ngành: 7310601 Điểm chuẩn: 23.75 |
|
Mã ngành: 7310630 Điểm chuẩn: 23.30 |
|
Mã ngành: 7440112 Điểm chuẩn: 23.00 |
|
Mã ngành: 7480201 Điểm chuẩn: 24.10 |
|
Mã ngành: 7760101 Điểm chuẩn: 20.40 |
Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm TP.HCM Xét Theo Điểm Học Bạ 2022
|
Giáo dục mầm non Mã ngành: 7140201 Điểm trúng tuyển học bạ: 24,48 |
|
Giáo dục thể chất Mã ngành: 7140206 Điểm trúng tuyển học bạ: 27,03 |
|
Sư phạm Toán học Mã ngành: 7140209 Điểm trúng tuyển học bạ: 28,04 |
|
Sư phạm Tin học Mã ngành: 7140210 Điểm trúng tuyển học bạ: 20,63 |
|
Sư phạm Vật lý Mã ngành: 7140211 Điểm trúng tuyển học bạ: 24,66 |
|
Sư phạm Hóa học Mã ngành: 7140212 Điểm trúng tuyển học bạ: 27,20 |
|
Sư phạm Sinh học Mã ngành: 7140213 Điểm trúng tuyển học bạ: 23,92 |
|
Sư phạm Ngữ văn Mã ngành: 7140213 Điểm trúng tuyển học bạ: 25,26 |
|
Sư phạm Tiếng anh Mã ngành: 7140231 Điểm trúng tuyển học bạ: 25,98 |
|
Sư phạm tiếng Trung Quốc Mã ngành: 7140234 Điểm trúng tuyển học bạ: 20,06 |
|
Ngôn ngữ Anh Mã ngành: 7220201 Điểm trúng tuyển học bạ: 24,85 |
|
Ngôn ngữ Pháp Mã ngành: 7220203 Điểm trúng tuyển học bạ: 19,70 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc Mã ngành: 7220204 Điểm trúng tuyển học bạ: 19,98 |
|
Ngôn ngữ Nhật Mã ngành: 7220209 Điểm trúng tuyển học bạ: 21,90 |
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc Mã ngành: 7220210 Điểm trúng tuyển học bạ: 21,60 |
|
Văn học Mã ngành: 7229030 Điểm trúng tuyển học bạ: 23,73 |
|
Việt Nam học Mã ngành: 7310630 Điểm trúng tuyển học bạ: 22,09 |
|
Vật lý học Mã ngành: 7440102 Điểm trúng tuyển học bạ: 20,93 |
|
Hóa học Mã ngành: 7440112 Điểm trúng tuyển học bạ: 22,43 |
|
Công nghệ thông tin Mã ngành: 7480201 Điểm trúng tuyển học bạ: 19,58 |
Kết luận : Trên đây là thông tin danh sách trúng tuyển và điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm TP.HCM 2022 do Kênh tuyển sinh 24h thực hiện.
Nội Dung Liên Quan:
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
TIN CÙNG CHUYÊN MỤC
-
Điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải TP.HCM 2023
-
Điểm Chuẩn Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TP.HCM 2023 Chính Thức
-
Điểm Chuẩn Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TP HCM 2023 Chính Thức
-
Điểm chuẩn Đại học Quốc tế Hồng Bàng 2023
-
Điểm chuẩn Đại học Kiến Trúc TP.HCM 2023 chính thức
-
Điểm chuẩn Đại học Ngân Hàng TP.HCM 2023








Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất