Trường Đại Học Duy Tân Tuyển Sinh Đại Học Chính Quy

Trường Đại Học Duy Tân được thành lập vào năm 1994 và từ đó đã trải qua một sự phát triển nhanh chóng. Trường nằm ở trung tâm của thành phố Đà Nẵng, một trong những thành phố lớn và phát triển nhất của Việt Nam. Quý phụ huynh và thí sinh quan tâm trường tham khảo bài viết sau để cập nhật đầy đủ thông tin tuyển sinh năm 2023 của trường.

Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Duy Tân - Kết nối với doanh nghiệp và thực tiễn
Trường Đại học Duy Tân vui mừng thông báo về việc tuyển sinh các chương trình đào tạo nhằm kết nối với doanh nghiệp và thực tiễn. Với mô hình học tập gắn kết với thực tiễn và sự hỗ trợ từ các doanh nghiệp đối tác, chúng tôi cam kết trang bị cho bạn những kỹ năng cần thiết để thích ứng và đạt được thành công trong môi trường kinh doanh.

Tuyển Sinh, Xét Tuyển Các Ngành sau:

Xét Tuyển: Ngành kỹ thuật phần mềm

Thông Tin Mã ngành: 7480103

Xét Tuyển Các Khối: A00, A16, A01, D01

Tổng Chỉ tiêu: 

Xét Tuyển: Ngành an toàn thông tin

Thông Tin Mã ngành: 7480202

Xét Tuyển Các Khối: A00, A16, A01, D01

Tổng Chỉ tiêu: 

Xét Tuyển: Ngành khoa học máy tính

Thông Tin Mã ngành: 7480101

Xét Tuyển Các Khối: A00, A16, A01, D01

Tổng Chỉ tiêu: 

Xét Tuyển: Ngành khoa học dữ liệu

Thông Tin Mã ngành: 7480109

Xét Tuyển Các Khối: A00, A16, A01, D01

Tổng Chỉ tiêu: 

Xét Tuyển: Ngành mạng máy tính và truyền thông tin dữ liệu

Thông Tin Mã ngành: 7480102

Xét Tuyển Các Khối: A00, A16, A01, D01

Tổng Chỉ tiêu: 

Xét Tuyển: Ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Thông Tin Mã ngành: 7510301

Xét Tuyển Các Khối: A00, A16, C01, D01

Tổng Chỉ tiêu: 

Xét Tuyển: Ngành công nghệ kỹ thuật ô tô

Thông Tin Mã ngành: 7510205

Xét Tuyển Các Khối: A00, A16, C01, D01

Tổng Chỉ tiêu: 

Xét Tuyển: Ngành kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Thông Tin Mã ngành: 7520216

Xét Tuyển Các Khối: A00, A16, C01, D01

Tổng Chỉ tiêu: 

Xét Tuyển: Ngành kỹ thuật điện

Thông Tin Mã ngành: 7520201

Xét Tuyển Các Khối: A00, A16, C01, D01

Tổng Chỉ tiêu: 

Xét Tuyển: Ngành kỹ thuật cơ điện tử

Thông Tin Mã ngành: 7520114

Xét Tuyển Các Khối: A00, A16, C01, D01

Tổng Chỉ tiêu: 

Xét Tuyển: Ngành thiết kế đồ họa

Thông Tin Mã ngành: 7210403

Xét Tuyển Các Khối: A00, A16, V01, D01

Tổng Chỉ tiêu: 

Xét Tuyển: Ngành kiến trúc

Thông Tin Mã ngành: 7580101

Xét Tuyển Các Khối: V00, V01, M02, M04

Tổng Chỉ tiêu: 

Xét Tuyển: Ngành kiến trúc nội thất

Thông Tin Mã ngành: 7580103

Xét Tuyển Các Khối: V00, V01, M02, M04

Tổng Chỉ tiêu: 

Xét Tuyển: Ngành kỹ thuật xây dựng

Thông Tin Mã ngành: 7580201

Xét Tuyển Các Khối: A00, A16, C01, D01

Tổng Chỉ tiêu: 

Xét Tuyển: Ngành công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Thông Tin Mã ngành: 7510102

Xét Tuyển Các Khối: A00, A16, C01, D01

Tổng Chỉ tiêu: 

Xét Tuyển: Ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Thông Tin Mã ngành: 7580205

Xét Tuyển Các Khối: A00, A16, C01, D01

Tổng Chỉ tiêu: 

Xét Tuyển: Ngành công nghệ kỹ thuật môi trường

Thông Tin Mã ngành: 7510406

Xét Tuyển Các Khối: A00, A16, B00, C02

Tổng Chỉ tiêu: 

Ngành công nghệ thực phẩm

Thông Tin Mã ngành: 7540101

Xét Tuyển Các Khối: A00, A16, B00, C01

Tổng Chỉ tiêu: 

Xét Tuyển: Ngành quản lý tài nguyên và môi trường

Thông Tin Mã ngành: 7850101

Xét Tuyển Các Khối: A00, A16, B00, C15

Tổng Chỉ tiêu: 

Xét Tuyển: Ngành kỹ thuật y sinh

Thông Tin Mã ngành: 7520212

Xét Tuyển Các Khối: A00, A16, B00, B03

Tổng Chỉ tiêu: 

Xét Tuyển: Ngành quản trị kinh doanh

Thông Tin Mã ngành: 7340101

Xét Tuyển Các Khối: A00, A16, C01, D01

Tổng Chỉ tiêu: 

Xét Tuyển: Ngành quản trị nhân lực

Thông Tin Mã ngành: 7340404

Xét Tuyển Các Khối: A00, A16, C01, D01

Tổng Chỉ tiêu: 

Xét Tuyển: Ngành logistic & quản lý chuỗi cung ứng

Thông Tin Mã ngành: 7510605

Xét Tuyển Các Khối: A00, A16, C01, D01

Tổng Chỉ tiêu: 

Xét Tuyển: Ngành marketing

Thông Tin Mã ngành: 7340115

Xét Tuyển Các Khối: A00, A16, C01, D01

Tổng Chỉ tiêu: 

Xét Tuyển: Ngành kinh doanh thương mại

Thông Tin Mã ngành: 7340121

Xét Tuyển Các Khối: A00, A16, C01, D01

Tổng Chỉ tiêu: 

Xét Tuyển: Ngành kế toán

Thông Tin Mã ngành: 7340301

Xét Tuyển Các Khối: A00, A16, C01, D01

Tổng Chỉ tiêu: 

Xét Tuyển:  Ngành kiểm toán

Thông Tin Mã ngành: 7340302

Xét Tuyển Các Khối: A00, A16, C01, D01

Tổng Chỉ tiêu: 

Xét Tuyển: Ngành luật kinh tế

Thông Tin Mã ngành: 7380107

Xét Tuyển Các Khối: A00, C00, C15, D01

Tổng Chỉ tiêu: 

Xét Tuyển: Ngành luật

Thông Tin Mã ngành: 7380101

Xét Tuyển Các Khối: A00, C00, C15, D01

Tổng Chỉ tiêu: 

Xét Tuyển: Ngành ngôn ngữ Anh

Thông Tin Mã ngành: 7220201

Xét Tuyển Các Khối: D01, D14, D15, D72

Tổng Chỉ tiêu: 

Xét Tuyển: Ngành ngôn ngữ Trung Quốc

Thông Tin Mã ngành: 7220204

Xét Tuyển Các Khối: D01, D14, D15, D72

Tổng Chỉ tiêu: 

Xét Tuyển: Ngành ngôn ngữ Hàn Quốc

Thông Tin Mã ngành: 7220210

Xét Tuyển Các Khối: D01, D13, D09, D10

Tổng Chỉ tiêu: 

Xét Tuyển: Ngành ngôn ngữ Nhật

Thông Tin Mã ngành: 7220209

Xét Tuyển Các Khối: A01, D01, D14, D15

Tổng Chỉ tiêu: 

Xét Tuyển: Ngành quản trị khách sạn

Thông Tin Mã ngành: 7810201

Xét Tuyển Các Khối: A00, C00, C15, D01

Tổng Chỉ tiêu: 

Xét Tuyển: Ngành quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Thông Tin Mã ngành: 7810103

Xét Tuyển Các Khối: A00, C00, C15, D01

Tổng Chỉ tiêu: 

Xét Tuyển: Ngành quản trị sự kiện

Thông Tin Mã ngành: 7340412

Xét Tuyển Các Khối: A00, C00, C15, D01

Tổng Chỉ tiêu: 

Xét Tuyển: Ngành quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Thông Tin Mã ngành: 7810202

Xét Tuyển Các Khối: A00, C00, C15, D01

Tổng Chỉ tiêu: 

Xét Tuyển: Ngành du lịch

Thông Tin Mã ngành: 7810101

Xét Tuyển Các Khối: A00, C00, C15, D01

Tổng Chỉ tiêu: 

Xét Tuyển: Ngành điều dưỡng

Thông Tin Mã ngành: 7720301

Xét Tuyển Các Khối: A00, A16, B00, B03

Tổng Chỉ tiêu: 

Xét Tuyển: DNgành dược

Thông Tin Mã ngành: 7720201

Xét Tuyển Các Khối: A00, A16, B00, B03

Tổng Chỉ tiêu: 

Xét Tuyển: Ngành y khoa

Thông Tin Mã ngành: 7720101

Xét Tuyển Các Khối: A16, B00, D90, D08

Tổng Chỉ tiêu: 

Xét Tuyển: Ngành răng hàm mặt

Thông Tin Mã ngành: 7720501

Xét Tuyển Các Khối: A00, A16, B00, D90

Tổng Chỉ tiêu: 

Xét Tuyển: Ngành quản lý bệnh viện

Thông Tin Mã ngành: 7720802

Xét Tuyển Các Khối: B00, D08, B03, A16

Tổng Chỉ tiêu: 

Xét Tuyển: Ngành văn học

Thông Tin Mã ngành: 7229030

Xét Tuyển Các Khối: C00, C15, D01, C04

Tổng Chỉ tiêu: 

Xét Tuyển: Ngành Việt Nam học

Thông Tin Mã ngành: 7310630

Xét Tuyển Các Khối: C00, C15, D01, A01

Tổng Chỉ tiêu: 

 

Xét Tuyển: Ngành truyền thông đa phương tiện

Thông Tin Mã ngành: 7320104

Xét Tuyển Các Khối: C00, C15, D01, A00

Tổng Chỉ tiêu: 

Xét Tuyển: Ngành quan hệ quốc tế

Thông Tin Mã ngành: 7310206

Xét Tuyển Các Khối: C00, C15, D01, A01

Tổng Chỉ tiêu: 

Thông Tin Các Tổ Hợp Xét Như Sau:

  • Tổ Hợp xét tuyển A00: (Toán, Vật lý, Hóa học)
  • Tổ Hợp xét tuyển A01: (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)
  • Tổ Hợp xét tuyển A16: (Toán, Khoa học tự nhiên, Văn)
  • Tổ Hợp xét tuyển B00: (Toán, Hóa học, Sinh học)
  • Tổ Hợp xét tuyển B03: (Toán, Sinh học, Văn)
  • Tổ Hợp xét tuyển C00: (Văn, Sử, Địa)
  • Tổ Hợp xét tuyển C01: (Văn, Toán, Vật lí)
  • Tổ Hợp xét tuyển C02: (Văn, Toán, Hóa học)
  • Tổ Hợp xét tuyển C15: (Văn, Toán, Khoa học xã hội)
  • Tổ Hợp xét tuyển D01: (Văn, Toán, tiếng Anh)
  • Tổ Hợp xét tuyển D08: (Toán, Sinh học, Tiếng Anh
  • Tổ Hợp xét tuyển D09: (Toán, Lịch sử, Tiếng Anh)
  • Tổ Hợp xét tuyển D10: (Toán, Địa lí, Tiếng Anh)
  • Tổ Hợp xét tuyển D13: (Văn, Sinh học, Tiếng Anh)
  • Tổ Hợp xét tuyển D14: (Văn, Lịch sử, Tiếng Anh)
  • Tổ Hợp xét tuyển D15: (Văn, Địa lí, Tiếng Anh)
  • Tổ Hợp xét tuyển D72: (Văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh)
  • Tổ Hợp xét tuyển D90: (Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh)

Đại Học Duy Tân Ở Đâu ?

Đại học Duy Tân - Duy Tan University (DTU)

  • Thông tin mã trường: DDT
  • Loại trường thuộc: Dân lập
  • Đào tạo các hệ: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ/ Trụ sở: 254 Nguyễn Văn Linh, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng
  • Điện Thoại: 0236.3650403 - 0236.3827111
  • Email/ Hòm thư: tuyensinh@duytan.edu.vn
  • Trang Web: https://duytan.edu.vn/
  • Mạng Xã Hội: facebook.com/Duy.Tan.University

Nội Dung Liên Quan:

MỘT SỐ HÌNH ẢNH VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC DUY TÂN

Trường Đại Học Duy Tân xét học bạ

Trường Đại Học Duy Tân điểm chuẩn

Trường Đại Học Duy Tân tuyển sinh

Trường Đại Học Duy Tân học phí

Trường Đại Học Duy Tân công hay tư

Trường Đại Học Duy Tân cơ hội việc làm

Trường Đại Học Duy Tân có tốt hay không

By: Lê Đức

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.