Điểm Chuẩn Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng 2023 Cập Nhật Mới Nhất
Bài viết này sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về điểm chuẩn chính thức của Đại học Bách Khoa Đà Nẵng năm 2023 và sự đa dạng của các ngành học tại trường.
Bài viết này sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về điểm chuẩn chính thức của Đại học Bách Khoa Đà Nẵng năm 2023 và sự đa dạng của các ngành học tại trường.
Điểm Chuẩn Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng 2023
|
THÔNG TIN CÁC NGÀNH XÉT TUYỂN |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7420201 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7420201A |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480106 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480118VM |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480201 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480201A |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480201B |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510105 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510202 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510601 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510701 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520103A |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520103B |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520114 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520115 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520118 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520122 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520130 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520201 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520207 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520207VM |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520216 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520301 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520320 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7540101 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7580101 |
|
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7580201 |
Điểm Chuẩn Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng 2023
|
THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật máy tính |
|
Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ sinh học |
|
Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược |
|
Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng |
|
Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ chế tạo máy |
|
Tên ngành tuyển sinh: Quản lý công nghiệp |
|
Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ dầu khí và khai thác dầu |
|
Tên ngành tuyển sinh: Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật Cơ điện tử |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật nhiệt |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật Tàu thủy |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật Điện |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hỏa |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật hóa học |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật môi trường |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không |
|
Tên ngành tuyển sinh: Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Kỹ thuật Điện từ viễn thông |
|
Tên ngành tuyển sinh: Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và loT |
|
Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ thực phẩm |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kiến trúc |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật xây dựng công trình thủy |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kinh tế xây dựng |
|
Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật cơ sở hạ tầng |
|
Tên ngành tuyển sinh: Quản lý tài nguyên và môi trường |
Review chi tiết thông tin về các ngành đào tạo Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng:
Review Tìm hiểu về: Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ Ngành Điện tử viễn thông
Review Tìm hiểu về: Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoT
Review Tìm hiểu về: Chương trình kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV)
Review Tìm hiểu về: Ngành Quản lý tài nguyên & môi trường
Review Tìm hiểu về: Ngành Quản lý công nghiệp
Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật tàu thủy
Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao)
Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật nhiệt
Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật môi trường
Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật máy tính
Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp
Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông
Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật điện
Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng
Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật cơ khí - chuyên ngành Cơ khí động lực
Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật cơ điện tử
Review Tìm hiểu về: Ngành Kinh tế xây dựng
Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ thực phẩm
Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ thông tin (Chất lượng cao – ngoại ngữ Nhật)
Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ thông tin (Chất lượng cao, Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)
Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)
Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ sinh học
Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật xây dựng – chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp
Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật xây dựng – chuyên ngành Tin học xây dựng
Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa
Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ dầu khí và khai thác dầu
Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ chế tạo máy
Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật hóa học
Review Tìm hiểu về: Ngành Kiến trúc
Điểm chuẩn Đại học Bách Khoa Đà Nẵng năm nay đã chính thức được công bố. Sau đây là chi tiết thông tin về điểm chuẩn của trường ĐH Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng tương ứng với từng ngành học.
|
Mã ngành: 7420201 Điểm chuẩn: 22.75 |
|
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao – ngoại ngữ Nhật) Mã ngành: 7480201 Điểm chuẩn: 26.10 |
|
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao, Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) Mã ngành: 7480201 Điểm chuẩn: 26.50 |
|
Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) Mã ngành: 7480201 Điểm chuẩn: 26.65 |
|
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng Mã ngành: 7510105 Điểm chuẩn: 15.00 |
|
Mã ngành: 7510202 Điểm chuẩn: 22.50 |
|
Mã ngành: 7510601 Điểm chuẩn: 21.50 |
|
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu Mã ngành: 7510701 Điểm chuẩn: 20.80 |
|
Kỹ thuật cơ khí - chuyên ngành Cơ khí động lực Mã ngành: 7520103 Điểm chuẩn: 24.75 |
|
Mã ngành: 7520114 Điểm chuẩn: 24.45 |
|
Kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao) Mã ngành: 7520115 Điểm chuẩn: 23.50 |
|
Mã ngành: 7520115 Điểm chuẩn: 16.45 |
|
Mã ngành: 7520122 Điểm chuẩn: 15.00 |
|
Mã ngành: 7520201 Điểm chuẩn: 21.50 |
|
Kỹ thuật điện tử - viễn thông Mã ngành: 7520207 Điểm chuẩn: 23.50 |
|
Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa Mã ngành: 7520216 Điểm chuẩn: 25.20 |
|
Mã ngành: 7520301 Điểm chuẩn: 20.05 |
|
Mã ngành: 7520320 Điểm chuẩn: 15.00 |
|
Mã ngành: 7540101 Điểm chuẩn: 19.25 |
|
Mã ngành: 7580101 Điểm chuẩn: 19.15 |
|
Kỹ thuật xây dựng – chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp Mã ngành: 7580201 Điểm chuẩn: 18.10 |
|
Kỹ thuật xây dựng – chuyên ngành Tin học xây dựng Mã ngành: 7580201 Điểm chuẩn: 16.00 |
|
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy Mã ngành: 7580202 Điểm chuẩn: 15.00 |
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Mã ngành: 7580205 Điểm chuẩn: 15.00 |
|
Mã ngành: 7580301 Điểm chuẩn: 19.00 |
|
Quản lý tài nguyên & môi trường Mã ngành: 7850101 Điểm chuẩn: 15.00 |
|
Mã ngành: 7520118 Điểm chuẩn: 15.00 |
|
Mã ngành: 7580210 Điểm chuẩn: 15.00 |
|
Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Điện tử viễn thông Mã ngành: 7905206 Điểm chuẩn: 15.86 |
|
Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoT Mã ngành: 7905216 Điểm chuẩn: 16.16 |
|
Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) Mã ngành: PFIEV Điểm chuẩn: 22.25 |
|
Mã ngành: 7480106 Điểm chuẩn: 26.00 |
Điểm Chuẩn Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng Xét Theo Học Bạ 2022
|
Công nghệ sinh học Mã ngành: 7420201 Điểm trúng tuyển học bạ: 26.64 |
|
Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược Mã ngành: 7420201A Điểm trúng tuyển học bạ: 27.63 |
|
Kỹ thuật máy tính Mã ngành: 7480106 Điểm trúng tuyển học bạ: 28.75 |
|
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng Mã ngành: 7510105 Điểm trúng tuyển học bạ: 23.73 |
|
Công nghệ chế tạo máy Mã ngành: 7510105 Điểm trúng tuyển học bạ: 23.73 |
|
Quản lý công nghiệp Mã ngành: 7510601 Điểm trúng tuyển học bạ: 26.2 |
|
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu Mã ngành: 7510601 Điểm trúng tuyển học bạ: 26.11 |
|
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực Mã ngành: 7520103A Điểm trúng tuyển học bạ: 26.11 |
|
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không Mã ngành: 7520103B Điểm trúng tuyển học bạ: 26.11 |
|
Kỹ thuật Cơ điện tử Mã ngành: 7520114 Điểm trúng tuyển học bạ: 27.56 |
|
Kỹ thuật nhiệt Mã ngành: 7520115 Điểm trúng tuyển học bạ: 24.24 |
|
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp Mã ngành: 7520118 Điểm trúng tuyển học bạ: 23.18 |
|
Kỹ thuật Tàu thủy Mã ngành: 7520122 Điểm trúng tuyển học bạ: 18.25 |
|
Kỹ thuật Điện Mã ngành: 7520201 Điểm trúng tuyển học bạ: 26.73 |
|
Kỹ thuật điện tử - viễn thông Mã ngành: 7520207 Điểm trúng tuyển học bạ: 27.12 |
|
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa Mã ngành: 7520216 Điểm trúng tuyển học bạ: 28.57 |
|
Kỹ thuật hóa học Mã ngành: 7520301 Điểm trúng tuyển học bạ: 26.05 |
|
Kỹ thuật môi trường Mã ngành: 7520320 Điểm trúng tuyển học bạ: 18.29 |
|
Công nghệ thực phẩm Mã ngành: 7540101 Điểm trúng tuyển học bạ: 26.45 |
|
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp Mã ngành: 7580201 Điểm trúng tuyển học bạ: 24.89 |
|
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng Mã ngành: 7580201A Điểm trúng tuyển học bạ: 25.37 |
|
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh Mã ngành: 7580201B Điểm trúng tuyển học bạ: 22.21 |
|
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng Mã ngành: 7580201C Điểm trúng tuyển học bạ: 23.05 |
|
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy Mã ngành: 7580202 Điểm trúng tuyển học bạ: 17.48 |
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Mã ngành: 7580205 Điểm trúng tuyển học bạ: 19.75 |
|
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng Mã ngành: 7580210 Điểm trúng tuyển học bạ: 22.78 |
|
Kinh tế xây dựng Mã ngành: 7580301 Điểm trúng tuyển học bạ: 25.29 |
|
Quản lý tài nguyên và môi trường Mã ngành: 7850101 Điểm trúng tuyển học bạ: 23.32 |
|
Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông Mã ngành: 7905206 Điểm trúng tuyển học bạ: 22.63 |
|
Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT Mã ngành: 7905216 Điểm trúng tuyển học bạ: 24.08 |
Kết luận: Với thông tin điểm chuẩn trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng trên đây các bạn thí sinh có thể cập nhật ngay tại đây.
Nội Dung Liên Quan:
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
TIN CÙNG CHUYÊN MỤC
-
Điểm chuẩn Đại học Ngoại Ngữ Huế 2023 Cập Nhật Mới Nhất
-
Điểm Chuẩn Đại Học Phan Thiết 2023 Cập Nhật Mới Nhất
-
Điểm Chuẩn Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng 2023 Cập Nhật Mới Nhất
-
Điểm Chuẩn Đại Học Yersin Đà Lạt 2023 Cập Nhật Mới Nhất
-
Điểm Chuẩn Đại Học Khánh Hòa 2023 Cập Nhật Mới Nhất
-
Điểm Chuẩn Đại học Kinh Tế Đà Nẵng 2023 Cập Nhật Mới Nhất







Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất