Điểm Chuẩn Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng 2023 Cập Nhật Mới Nhất

Bài viết này sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về điểm chuẩn chính thức của Đại học Bách Khoa Đà Nẵng năm 2023 và sự đa dạng của các ngành học tại trường.

Bài viết này sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về điểm chuẩn chính thức của Đại học Bách Khoa Đà Nẵng năm 2023 và sự đa dạng của các ngành học tại trường.

Điểm Chuẩn Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng 2023

 

THÔNG TIN CÁC NGÀNH XÉT TUYỂN

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7420201
 Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ sinh học
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 23,33

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7420201A
 Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 23,45

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480106
 Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật máy tính
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 25,45

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480118VM
 Tên ngành tuyển sinh: Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và lOT
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 20,33

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480201
 Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 25,86

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480201A
 Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật)
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 25

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480201B
 Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 26,45

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510105
 Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 17

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510202
 Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ chế tạo máy
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 22,5

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510601
 Tên ngành tuyển sinh: Quản lý công nghiệp
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 22

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510701
 Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ dầu khí và khai thác dầu
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 21,75

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520103A
 Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 22,4

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520103B
 Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 23,1

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520114
 Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật Cơ điện tử
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 24,55

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520115
 Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật nhiệt
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 19,25

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520118
 Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 17

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520122
 Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật Tàu thủy
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 17

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520130
 Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật ô tô
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 25,05

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520201
 Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật Điện
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 22,4

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520207
 Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật điện tử - viễn thông
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 24,05

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520207VM
 Tên ngành tuyển sinh: Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 17,5

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520216
 Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 25,3

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520301
 Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật hóa học
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 21,3

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520320
 Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật môi trường
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 17,5

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7540101
 Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ thực phẩm
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 22,1

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7580101
 Tên ngành tuyển sinh: Kiến trúc
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 22

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7580201
 Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp
 Điểm Chuẩn Trúng Tuyển: 18,6

Điểm Chuẩn Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng 2023

 

THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN

Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật máy tính
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480106
 Điểm Chuẩn:
 + Điểm chuẩn học bạ THPT: 28.4
 + Theo Phương Thức Điểm ĐGNL Do ĐHQG TPHCM Tổ Chức: 901

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ sinh học
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7420201
 Điểm Chuẩn:
 + Điểm chuẩn học bạ THPT: 27.2
 + Theo Phương Thức Điểm ĐGNL Do ĐHQG TPHCM Tổ Chức: 744

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7420201A
 Điểm Chuẩn:
 + Điểm chuẩn học bạ THPT: 27.74
 + Theo Phương Thức Điểm ĐGNL Do ĐHQG TPHCM Tổ Chức: 757

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510105
 Điểm Chuẩn:
 + Điểm chuẩn học bạ THPT: 18.73
 + Theo Phương Thức Điểm ĐGNL Do ĐHQG TPHCM Tổ Chức: 621

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ chế tạo máy
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510202
 Điểm Chuẩn:
 + Điểm chuẩn học bạ THPT: 26.77
 + Theo Phương Thức Điểm ĐGNL Do ĐHQG TPHCM Tổ Chức: 714

Tên ngành tuyển sinh: Quản lý công nghiệp
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510601
 Điểm Chuẩn:
 + Điểm chuẩn học bạ THPT: 25.94
 + Theo Phương Thức Điểm ĐGNL Do ĐHQG TPHCM Tổ Chức: 703

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ dầu khí và khai thác dầu
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510701
 Điểm Chuẩn:
 + Điểm chuẩn học bạ THPT: 26.15
 + Theo Phương Thức Điểm ĐGNL Do ĐHQG TPHCM Tổ Chức: 636

Tên ngành tuyển sinh: Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV)
 Mã Ngành Tuyển Sinh: PFIEV
 Điểm Chuẩn:
 + Điểm chuẩn học bạ THPT: 26.68
 + Theo Phương Thức Điểm ĐGNL Do ĐHQG TPHCM Tổ Chức: 700

Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520103A
 Điểm Chuẩn:
 + Điểm chuẩn học bạ THPT: 26.45
 + Theo Phương Thức Điểm ĐGNL Do ĐHQG TPHCM Tổ Chức: 715

Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật Cơ điện tử
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520114
 Điểm Chuẩn:
 + Điểm chuẩn học bạ THPT: 27.65
 + Theo Phương Thức Điểm ĐGNL Do ĐHQG TPHCM Tổ Chức: 815

Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật nhiệt
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520115
 Điểm Chuẩn:
 + Điểm chuẩn học bạ THPT: 24.42
 + Theo Phương Thức Điểm ĐGNL Do ĐHQG TPHCM Tổ Chức: 607

Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật Tàu thủy
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520122
 Điểm Chuẩn:
 + Điểm chuẩn học bạ THPT: 19.06
 + Theo Phương Thức Điểm ĐGNL Do ĐHQG TPHCM Tổ Chức: 659

Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật Điện
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520201
 Điểm Chuẩn:
 + Điểm chuẩn học bạ THPT: 26.8
 + Theo Phương Thức Điểm ĐGNL Do ĐHQG TPHCM Tổ Chức: 725

Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật điện tử - viễn thông
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520207
 Điểm Chuẩn:
 + Điểm chuẩn học bạ THPT: 27.41
 + Theo Phương Thức Điểm ĐGNL Do ĐHQG TPHCM Tổ Chức: 836

Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hỏa
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520216
 Điểm Chuẩn:
 + Điểm chuẩn học bạ THPT: 28.19
 + Theo Phương Thức Điểm ĐGNL Do ĐHQG TPHCM Tổ Chức: 876

Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật hóa học
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520301
 Điểm Chuẩn:
 + Điểm chuẩn học bạ THPT: 26.6
 + Theo Phương Thức Điểm ĐGNL Do ĐHQG TPHCM Tổ Chức: 772

Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật môi trường
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520320
 Điểm Chuẩn:
 + Điểm chuẩn học bạ THPT: 20.35
 + Theo Phương Thức Điểm ĐGNL Do ĐHQG TPHCM Tổ Chức: 636

Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520118
 Điểm Chuẩn:
 + Điểm chuẩn học bạ THPT: 23.25
 + Theo Phương Thức Điểm ĐGNL Do ĐHQG TPHCM Tổ Chức: 629

Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520103B
 Điểm Chuẩn:
 + Điểm chuẩn học bạ THPT: 26.78
 + Theo Phương Thức Điểm ĐGNL Do ĐHQG TPHCM Tổ Chức: 769

Tên ngành tuyển sinh: Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Kỹ thuật Điện từ viễn thông
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520207VM
 Điểm Chuẩn:
 + Điểm chuẩn học bạ THPT: 23.21
 + Theo Phương Thức Điểm ĐGNL Do ĐHQG TPHCM Tổ Chức: 620

Tên ngành tuyển sinh: Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và loT
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480118VM
 Điểm Chuẩn:
 + Điểm chuẩn học bạ THPT: 25.06
 + Theo Phương Thức Điểm ĐGNL Do ĐHQG TPHCM Tổ Chức: 806

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ thực phẩm
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7540101
 Điểm Chuẩn:
 + Điểm chuẩn học bạ THPT: 26.66
 + Theo Phương Thức Điểm ĐGNL Do ĐHQG TPHCM Tổ Chức: 729

Tên ngành tuyển sinh: Kiến trúc
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7580101
 Điểm Chuẩn:
 + Điểm chuẩn học bạ THPT: 24.63
 + Theo Phương Thức Điểm ĐGNL Do ĐHQG TPHCM Tổ Chức:

Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7580201
 Điểm Chuẩn:
 + Điểm chuẩn học bạ THPT: 23.8
 + Theo Phương Thức Điểm ĐGNL Do ĐHQG TPHCM Tổ Chức: 602

Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7580201A
 Điểm Chuẩn:
 + Điểm chuẩn học bạ THPT: 21.43
 + Theo Phương Thức Điểm ĐGNL Do ĐHQG TPHCM Tổ Chức: 682

Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị
 thông minh
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7580201B
 Điểm Chuẩn:
 + Điểm chuẩn học bạ THPT: 22.01
 + Theo Phương Thức Điểm ĐGNL Do ĐHQG TPHCM Tổ Chức: 642

Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo
 trong xây dựng
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7580201C
 Điểm Chuẩn:
 + Điểm chuẩn học bạ THPT: 23.49
 + Theo Phương Thức Điểm ĐGNL Do ĐHQG TPHCM Tổ Chức: 642

Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7580202
 Điểm Chuẩn:
 + Điểm chuẩn học bạ THPT: 18.68
 + Theo Phương Thức Điểm ĐGNL Do ĐHQG TPHCM Tổ Chức: 789

Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7580205
 Điểm Chuẩn:
 + Điểm chuẩn học bạ THPT: 19.17
 + Theo Phương Thức Điểm ĐGNL Do ĐHQG TPHCM Tổ Chức: 664

Tên ngành tuyển sinh: Kinh tế xây dựng
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7580301
 Điểm Chuẩn:
 + Điểm chuẩn học bạ THPT: 25.36
 + Theo Phương Thức Điểm ĐGNL Do ĐHQG TPHCM Tổ Chức: 616

Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7580210
 Điểm Chuẩn:
 + Điểm chuẩn học bạ THPT: 21.11
 + Theo Phương Thức Điểm ĐGNL Do ĐHQG TPHCM Tổ Chức: 616

Tên ngành tuyển sinh: Quản lý tài nguyên và môi trường
 Mã Ngành Tuyển Sinh: 7850101
 Điểm Chuẩn:
 + Điểm chuẩn học bạ THPT: 23.91
 + Theo Phương Thức Điểm ĐGNL Do ĐHQG TPHCM Tổ Chức: 685

Review chi tiết thông tin về các ngành đào tạo Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng:

Review Tìm hiểu về: Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ Ngành Điện tử viễn thông

Review Tìm hiểu về: Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoT

Review Tìm hiểu về: Chương trình kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV)

Review Tìm hiểu về: Ngành Quản lý tài nguyên & môi trường

Review Tìm hiểu về: Ngành Quản lý công nghiệp

Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 

Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật tàu thủy

Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao)

Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật nhiệt

Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật môi trường 

Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật máy tính

Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp

Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật điện 

Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng

Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật cơ khí - chuyên ngành Cơ khí động lực

Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật cơ điện tử

Review Tìm hiểu về: Ngành Kinh tế xây dựng

Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ thực phẩm

Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ thông tin (Chất lượng cao – ngoại ngữ Nhật)

Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ thông tin (Chất lượng cao, Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)

Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)

Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ sinh học

Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật xây dựng – chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp

Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật xây dựng – chuyên ngành Tin học xây dựng

Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa

Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ dầu khí và khai thác dầu

Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ chế tạo máy

Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật hóa học

Review Tìm hiểu về: Ngành Kiến trúc

 

Điểm chuẩn Đại học Bách Khoa Đà Nẵng năm nay đã chính thức được công bố. Sau đây là chi tiết thông tin về điểm chuẩn của trường ĐH Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng tương ứng với từng ngành học. 

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Điểm chuẩn: 22.75

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao – ngoại ngữ Nhật)

Mã ngành: 7480201

Điểm chuẩn: 26.10

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao, Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)

Mã ngành: 7480201

Điểm chuẩn: 26.50

Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)

Mã ngành: 7480201

Điểm chuẩn: 26.65

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

Mã ngành: 7510105

Điểm chuẩn: 15.00

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Điểm chuẩn: 22.50

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Điểm chuẩn: 21.50

Công nghệ dầu khí và khai thác dầu

Mã ngành: 7510701

Điểm chuẩn: 20.80

Kỹ thuật cơ khí - chuyên ngành Cơ khí động lực

Mã ngành: 7520103

Điểm chuẩn: 24.75

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Điểm chuẩn: 24.45

Kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7520115

Điểm chuẩn: 23.50

Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7520115

Điểm chuẩn: 16.45

Kỹ thuật tàu thủy

Mã ngành: 7520122

Điểm chuẩn: 15.00

Kỹ thuật điện 

Mã ngành: 7520201

Điểm chuẩn: 21.50

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7520207

Điểm chuẩn: 23.50

Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Điểm chuẩn: 25.20

Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7520301

Điểm chuẩn: 20.05

Kỹ thuật môi trường 

Mã ngành: 7520320

Điểm chuẩn: 15.00

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Điểm chuẩn: 19.25

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Điểm chuẩn: 19.15

Kỹ thuật xây dựng – chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp

Mã ngành: 7580201

Điểm chuẩn: 18.10

Kỹ thuật xây dựng – chuyên ngành Tin học xây dựng

Mã ngành: 7580201

Điểm chuẩn: 16.00

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 

Mã ngành: 7580202

Điểm chuẩn: 15.00

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Điểm chuẩn: 15.00

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: 7580301

Điểm chuẩn: 19.00

Quản lý tài nguyên & môi trường

Mã ngành: 7850101

Điểm chuẩn: 15.00

Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Điểm chuẩn: 15.00

Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng

Mã ngành: 7580210

Điểm chuẩn: 15.00

Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Điện tử viễn thông

Mã ngành: 7905206

Điểm chuẩn: 15.86

Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoT

Mã ngành: 7905216

Điểm chuẩn: 16.16

Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV)

Mã ngành: PFIEV

Điểm chuẩn: 22.25

Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480106

Điểm chuẩn: 26.00

Điểm Chuẩn Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng Xét Theo Học Bạ 2022

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Điểm trúng tuyển học bạ: 26.64

Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược

Mã ngành: 7420201A

Điểm trúng tuyển học bạ: 27.63

Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480106

Điểm trúng tuyển học bạ: 28.75

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

Mã ngành: 7510105

Điểm trúng tuyển học bạ: 23.73

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510105

Điểm trúng tuyển học bạ: 23.73

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Điểm trúng tuyển học bạ: 26.2

Công nghệ dầu khí và khai thác dầu

Mã ngành: 7510601

Điểm trúng tuyển học bạ: 26.11

Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực

Mã ngành: 7520103A

Điểm trúng tuyển học bạ: 26.11

Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không

Mã ngành: 7520103B

Điểm trúng tuyển học bạ: 26.11

Kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Điểm trúng tuyển học bạ: 27.56

Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7520115

Điểm trúng tuyển học bạ: 24.24

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Điểm trúng tuyển học bạ: 23.18

Kỹ thuật Tàu thủy

Mã ngành: 7520122

Điểm trúng tuyển học bạ: 18.25

Kỹ thuật Điện

Mã ngành: 7520201

Điểm trúng tuyển học bạ: 26.73

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7520207

Điểm trúng tuyển học bạ: 27.12

Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Điểm trúng tuyển học bạ: 28.57

Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7520301

Điểm trúng tuyển học bạ: 26.05

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Điểm trúng tuyển học bạ: 18.29

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Điểm trúng tuyển học bạ: 26.45

Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp

Mã ngành: 7580201

Điểm trúng tuyển học bạ: 24.89

Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng

Mã ngành: 7580201A

Điểm trúng tuyển học bạ: 25.37

Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh

Mã ngành: 7580201B

Điểm trúng tuyển học bạ: 22.21

Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng

Mã ngành: 7580201C

Điểm trúng tuyển học bạ: 23.05

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

Mã ngành: 7580202

Điểm trúng tuyển học bạ: 17.48

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Điểm trúng tuyển học bạ: 19.75

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

Mã ngành: 7580210

Điểm trúng tuyển học bạ: 22.78

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: 7580301

Điểm trúng tuyển học bạ: 25.29

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Điểm trúng tuyển học bạ: 23.32

Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông

Mã ngành: 7905206

Điểm trúng tuyển học bạ: 22.63

Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT

Mã ngành: 7905216

Điểm trúng tuyển học bạ: 24.08

Kết luận: Với thông tin điểm chuẩn trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng trên đây các bạn thí sinh có thể cập nhật ngay tại đây. 

Nội Dung Liên Quan:

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.