Điểm Chuẩn Đại Học Quy Nhơn 2023 Cập Nhật Mới Nhất

Thông Báo Chính Thức Điểm Chuẩn Đại Học Quy Nhơn 2023 đã được công bố! Thí sinh và phụ huynh nên kiểm tra ngay để nắm bắt thông tin quan trọng về tuyển sinh.

Cùng chào đón thông tin quan trọng từ Thông Báo Chính Thức Điểm Chuẩn Đại Học Quy Nhơn 2023. Đây là nơi bạn sẽ tìm thấy mức điểm chuẩn cụ thể cho từng ngành tại trường.

Điểm Chuẩn Đại Học Quy Nhơn Xét Theo Điểm Thi THPTQG 2023

THÔNG TIN CÁC NGÀNH XÉT TUYỂN

Mã Ngành Tuyển Sinh:   7140114

Tên ngành tuyển sinh: Quản lý Giáo dục

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00,A01,C00,D01

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển:  15

Mã Ngành Tuyển Sinh:   7140201

Tên ngành tuyển sinh: Giáo dục mầm non

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: M00

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển:  20.25

Mã Ngành Tuyển Sinh:   7140202

Tên ngành tuyển sinh: Giáo dục Tiểu học

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00,C00,D01

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển:  24.45

Mã Ngành Tuyển Sinh:   7140205

Tên ngành tuyển sinh: Giáo dục chính trị

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: C00,C19,D01

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển:  24.5

Mã Ngành Tuyển Sinh:   7140206

Tên ngành tuyển sinh: Giáo dục thể chất

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: T00,T02,T03,T05

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển:  22.25

Mã Ngành Tuyển Sinh:   7140209

Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm Toán học

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00,A01

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển:  25.25

Mã Ngành Tuyển Sinh:   7140210

Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm Tin học

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00,A01,D07

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển:  19

Mã Ngành Tuyển Sinh:   7140211

Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm Vật lý

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00,A01,A02

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển:  23.5

Mã Ngành Tuyển Sinh:   7140213

Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm Sinh học

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: B00,B08,A02

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển:  20

Mã Ngành Tuyển Sinh:   7140217

Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm Ngữ văn

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: C00,D14,D15

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển:  25.25

Mã Ngành Tuyển Sinh:   7140218

Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm Lịch sử

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: C00,C19,D14

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển:  25.75

Mã Ngành Tuyển Sinh:   7140219

Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm Địa lý

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00,C00,D15

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển:  23.5

Mã Ngành Tuyển Sinh:   7140231

Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm Tiếng Anh

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: D01

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển:  24.75

Mã Ngành Tuyển Sinh:   7140247

Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm Khoa học tự nhiên

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00,A01,A02,B00

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển:  19

Mã Ngành Tuyển Sinh:   7140249

Tên ngành tuyển sinh: Sư phạm Lịch sử Địa lý

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: C00,C19,C20

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển:  24.25

Mã Ngành Tuyển Sinh:   7220201

Tên ngành tuyển sinh: Ngôn ngữ Anh

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A01,D01,D14,D15

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển:  19.5

Mã Ngành Tuyển Sinh:   7220204

Tên ngành tuyển sinh: Ngôn ngữ Trung Quốc

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A01,D01,D04,D15

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển:  22.25

Mã Ngành Tuyển Sinh:   7229030

Tên ngành tuyển sinh: Văn học

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: C00,C19,D14,D15

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển:  15

Mã Ngành Tuyển Sinh:   7310101

Tên ngành tuyển sinh: Kinh tế

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00,A01,D01

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển:  18.5

Mã Ngành Tuyển Sinh:   7310205

Tên ngành tuyển sinh: Quản lý nhà nước

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00,C00,C19,D01

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển:  17.5

Mã Ngành Tuyển Sinh:   7310403

Tên ngành tuyển sinh: Tâm lý học giáo dục

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00,C00,C19,D01

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển:  15

Mã Ngành Tuyển Sinh:   7310608

Tên ngành tuyển sinh: Đông phương học

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: C00,C19,D14,D15

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển:  15

Mã Ngành Tuyển Sinh:   7310630

Tên ngành tuyển sinh: Việt Nam học

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: C00,C19,D01,D15

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển:  15

Mã Ngành Tuyển Sinh:   7340101

Tên ngành tuyển sinh: Quản trị kinh doanh

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00,A01,D01

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển:  15

Mã Ngành Tuyển Sinh:   7340201

Tên ngành tuyển sinh: Tài chính - Ngân hàng

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00,A01,D01

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển:  15

Mã Ngành Tuyển Sinh:   7340301

Tên ngành tuyển sinh: Kế toán

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00,A0l,D01

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển:  15

Mã Ngành Tuyển Sinh:   7340301CLC

Tên ngành tuyển sinh: Kế toán CLC

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00,A01,D01

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển:  15

Mã Ngành Tuyển Sinh:   7340302

Tên ngành tuyển sinh: Kiểm toán

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00,A01,D01

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển:  15

Mã Ngành Tuyển Sinh:   7380101

Tên ngành tuyển sinh: Luật

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00,C00,C19,D01

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển:  17.75

Mã Ngành Tuyển Sinh:   7460108

Tên ngành tuyển sinh: Khoa học dữ liệu

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00,A01,D07,D90

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển:  15

Mã Ngành Tuyển Sinh:   7460112

Tên ngành tuyển sinh: Toán ứng dụng

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00,A01,D07,D90

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển:  15

Mã Ngành Tuyển Sinh:   7480103

Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật phần mềm

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00,A01

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển:  15

Mã Ngành Tuyển Sinh:   7480107

Tên ngành tuyển sinh: Trí tuệ nhân tạo

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00,A01,D07,D90

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển:  15

Mã Ngành Tuyển Sinh:   7480201

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ thông tin

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00,A01 D01

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển:  15

Mã Ngành Tuyển Sinh:   7510205

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật ô tô

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00.A01

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển:  22

Mã Ngành Tuyển Sinh:   7510401

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ kỹ thuật hoá học

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00,B00,C02,D07

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển:  15

Mã Ngành Tuyển Sinh:   7510605

Tên ngành tuyển sinh: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00,A01,D01

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển:  21

Mã Ngành Tuyển Sinh:   7520201

Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật điện

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00,A01,D07

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển:  15

Mã Ngành Tuyển Sinh:   7520207

Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00,A01,D07

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển:  15

Mã Ngành Tuyển Sinh:   7520216

Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00,A01,D07

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển:  15

Mã Ngành Tuyển Sinh:   7540101

Tên ngành tuyển sinh: Công nghệ thực phẩm

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00,B00,C02,D07

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển:  15

Mã Ngành Tuyển Sinh:   7580201

Tên ngành tuyển sinh: Kỹ thuật xây dựng

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00,A01,D07

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển:  15

Mã Ngành Tuyển Sinh:   7620109

Tên ngành tuyển sinh: Nông học

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: B00,B03,B04,C08

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển:  15

Mã Ngành Tuyển Sinh:   7760101

Tên ngành tuyển sinh: Công tác xã hội

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: C00,D01,D14

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển:  15

Mã Ngành Tuyển Sinh:   7810103

Tên ngành tuyển sinh: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00,A01,D01,D14

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển:  17.75

Mã Ngành Tuyển Sinh:   7810201

Tên ngành tuyển sinh: Quản trị khách sạn

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00,A01 D01

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển:  15

Mã Ngành Tuyển Sinh:   7850101

Tên ngành tuyển sinh: Quản lý tài nguyên và môi trường

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00,B00,C04,D01

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển:  15

Mã Ngành Tuyển Sinh:   7850103

Tên ngành tuyển sinh: Quản lý đất đai

Tổ Hợp Môn Xét Tuyển: A00,B00,C04,D01

Điểm Chuẩn Trúng Tuyển:  15

Review chi tiết thông tin về các ngành đào tạo Đại Học Quy Nhơn:

Review Tìm hiểu về: Ngành Kinh tế

Review Tìm hiểu về: Ngành Khoa học vật liệu (Khoa học vật liệu tiên tiến và công nghệ nano)

Review Tìm hiểu về: Ngành Việt Nam học (Văn hóa – Du lịch)

Review Tìm hiểu về: Ngành Văn học (Báo chí)

Review Tìm hiểu về: Ngành Toán ứng dụng (Khoa học dữ liệu)

Review Tìm hiểu về: Ngành Tâm lý học giáo dục

Review Tìm hiểu về: Ngành Tài chính – Ngân hàng

Review Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Vật lý

Review Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Toán học

Review Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Tin học

Review Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Tiếng Anh

Review Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Sinh học

Review Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Ngữ văn

Review Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Lịch sử – Địa lý

Review Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Lịch sử

Review Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Khoa học tự nhiên

Review Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Hóa học

Review Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Địa lý

Review Tìm hiểu về: Ngành Quản trị kinh doanh

Review Tìm hiểu về: Ngành Quản trị khách sạn

Review Tìm hiểu về: Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Review Tìm hiểu về: Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường

Review Tìm hiểu về: Ngành Quản lý Nhà nước

Review Tìm hiểu về: Ngành Quản lý Giáo dục

Review Tìm hiểu về: Ngành Quản lý đất đai

Review Tìm hiểu về: Ngành Nông học

Review Tìm hiểu về: Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc

Review Tìm hiểu về: Ngành Ngôn ngữ Anh

Review Tìm hiểu về: Ngành Luật

Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật xây dựng

Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học

Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật điện tử, viễn thông (Chuyên ngành Hệ thống nhúng và IoT)

Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật điện

Review Tìm hiểu về: Ngành Kiểm toán

Review Tìm hiểu về: Ngành Kế toán

Review Tìm hiểu về: Ngành Giáo dục Tiểu học

Review Tìm hiểu về: Ngành Giáo dục thể chất

Review Tìm hiểu về: Ngành Giáo dục mầm non

Review Tìm hiểu về: Ngành Giáo dục chính trị

Review Tìm hiểu về: Ngành Đông phương học

Review Tìm hiểu về: Ngành Công tác xã hội

Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ thực phẩm

Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ thông tin

Review Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô (Dự kiến)

Review Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

 

Đại học Quy Nhơn chính thức công bố mức điểm chuẩn mới nhất hiện nay. Ngưỡng điểm chuẩn năm nay từ 15 điểm. Chi tiết các ngành của Đại học Quy Nhơn như sau:

Ngành Giáo dục chính trị

Mã ngành: 7140205

Điểm chuẩn: 20

Ngành Giáo dục mầm non

Mã ngành: 7140201

Điểm chuẩn: 19

Ngành Giáo dục thể chất

Mã ngành: 7140206

Điểm chuẩn: 26

Ngành Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Điểm chuẩn: 24

Ngành Quản lý Giáo dục

Mã ngành: 7140114

Điểm chuẩn: 15

Ngành Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Điểm chuẩn: 28.5

Ngành Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Điểm chuẩn: 28.5

Ngành Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Điểm chuẩn: 28.5

Ngành Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Điểm chuẩn: 28.5

Ngành Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Điểm chuẩn: 19

Ngành Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Điểm chuẩn: 22.25

Ngành Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Điểm chuẩn: 19

Ngành Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Điểm chuẩn: 28.5

Ngành Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Điểm chuẩn: 28.5

Ngành Kế toán

Mã ngành: 7340301

Điểm chuẩn: 16

Ngành Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Điểm chuẩn: 15

Ngành Luật

Mã ngành: 7380101

Điểm chuẩn: 15

Ngành Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Điểm chuẩn: 17

Ngành Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Điểm chuẩn: 17

Ngành Khoa học vật liệu (Khoa học vật liệu tiên tiến và công nghệ nano)

Mã ngành: 7440122

Điểm chuẩn: 15

Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Điểm chuẩn: 15

Ngành Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Điểm chuẩn: 15

Ngành Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Điểm chuẩn: 18

Ngành Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Điểm chuẩn: 15

Ngành Kỹ thuật điện tử, viễn thông (Chuyên ngành Hệ thống nhúng và IoT)

Mã ngành: 7520207

Điểm chuẩn: 15

Ngành Nông học

Mã ngành: 7620109

Điểm chuẩn: 15

Ngành Toán ứng dụng (Khoa học dữ liệu)

Mã ngành: 7460112

Điểm chuẩn: 15

Ngành Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Điểm chuẩn: 15

Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Điểm chuẩn: 15

Ngành Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Điểm chuẩn: 15

Ngành Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Điểm chuẩn: 16

Ngành Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Điểm chuẩn: 17.5

Ngành Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Điểm chuẩn: 16

Ngành Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Điểm chuẩn: 18

Ngành Quản lý Nhà nước

Mã ngành: 7310205

Điểm chuẩn: 18

Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Điểm chuẩn: 15

Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Điểm chuẩn: 17

Ngành Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Điểm chuẩn: 17

Ngành Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Điểm chuẩn: 15

Ngành Văn học (Báo chí)

Mã ngành: 7229030 

Điểm chuẩn: 15

Ngành Việt Nam học (Văn hóa – Du lịch)

Mã ngành: 7310630

Điểm chuẩn: 18

Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Điểm chuẩn: 19.5

Ngành Sư phạm Lịch sử – Địa lý

Mã ngành: 7140249

Điểm chuẩn: 19

Ngành Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Điểm chuẩn: 19

Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô (Dự kiến)

Mã ngành: 7510205

Điểm chuẩn: 16

Điểm Chuẩn Đại Học Quy Nhơn Xét Theo Học Bạ 2022

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Điểm trúng tuyển học bạ: 20.5

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Điểm trúng tuyển học bạ: 19.5

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Điểm trúng tuyển học bạ: 23.5

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Điểm trúng tuyển học bạ: 23.5

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Điểm trúng tuyển học bạ: 23

Quản lý giáo dục

Mã ngành: 7140114

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Giáo dục mầm non

Mã ngành: 7140201

Điểm trúng tuyển học bạ: Chờ có điểm thi NK

Giáo dục tiểu học

Mã ngành: 7140202

Điểm trúng tuyển học bạ: 27.5

Giáo dục chính trị

Mã ngành: 7140205

Điểm trúng tuyển học bạ: 21

Giáo dục thể chất

Mã ngành: 7140206

Điểm trúng tuyển học bạ: Chờ có điểm thi NK

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Điểm trúng tuyển học bạ: 28.5

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Điểm trúng tuyển học bạ: 21

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Điểm trúng tuyển học bạ: 25

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Điểm trúng tuyển học bạ: 27

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Điểm trúng tuyển học bạ: 21

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Điểm trúng tuyển học bạ: 27

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Điểm trúng tuyển học bạ: 24

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Điểm trúng tuyển học bạ: 25

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Điểm trúng tuyển học bạ: 28

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Điểm trúng tuyển học bạ: 23

Sư phạm Lịch sử Địa lý

Mã ngành: 7140249

Điểm trúng tuyển học bạ: 23

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Điểm trúng tuyển học bạ: 24

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Điểm trúng tuyển học bạ: 25.5

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Điểm trúng tuyển học bạ: 22.5

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Luật

Mã ngành: 7380101

Điểm trúng tuyển học bạ: 23

Khoa học vật liệu

Mã ngành: 7440122

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Toán ứng dụng

Mã ngành: 7460112

Điểm trúng tuyển học bạ: 20

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành:  7480207

Điểm trúng tuyển học bạ: 20

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Điểm trúng tuyển học bạ: 23.5

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Điểm trúng tuyển học bạ: 26.5

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Điểm trúng tuyển học bạ: 20

Kỹ thuật điện tử – viễn thông

Mã ngành: 7520207

Điểm trúng tuyển học bạ: 20

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Điểm trúng tuyển học bạ: 20

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Điểm trúng tuyển học bạ: 20

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Điểm trúng tuyển học bạ: 20

Nông học

Mã ngành: 7620109

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Điểm trúng tuyển học bạ: 25

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Điểm trúng tuyển học bạ: 26.5

Văn học

Mã ngành: 7229030 

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Điểm trúng tuyển học bạ: 24

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Điểm trúng tuyển học bạ: 22.5

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

 

Kết luận: Với thông tin điểm chuẩn trường Đại Học Quy Nhơn trên đây các bạn thí sinh có thể cập nhật ngay tại đây. 

Nội Dung Liên Quan:

 

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.